中文圣经

THI THIÊN 150

đã biết 0/43

nǐ men yào zàn měi yē hé huá ! zài shén de shèng suǒ zàn měi tā ! zài tā xiǎn néng lì de qióng cāng zàn měi tā !

Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!

yào yīn tā dà néng de zuò wéi zàn měi tā , àn zhe tā jí měi de dà dé zàn měi tā !

Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!

yào yòng jiǎo shēng zàn měi tā , gǔ sè tán qín zàn měi tā !

Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đàn sắt đàn cầm mà ca tụng Ngài!

jī gǔ tiào wǔ zàn měi tā ! yòng sī xián de yuè qì hé xiāo de shēng yīn zàn měi tā !

Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!

yòng dà xiǎng de bó zàn měi tā ! yòng gāo shēng de bó zàn měi tā !

Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!

fán yǒu qì xī de dōu yào zàn měi yē hé huá ! nǐ men yào zàn měi yē hé huá !

Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.