THI THIÊN 75
神啊,我们称谢你,我们称谢你! 因为你的名相近,人都述说你奇妙的作为。
shén a , wǒ men chēng xiè nǐ , wǒ men chēng xiè nǐ ! yīn wèi nǐ de míng xiāng jìn , rén dōu shù shuō nǐ qí miào de zuò wéi 。
Hỡi Đức Chúa Trời, chúng tôi cảm tạ Chúa; Chúng tôi cảm tạ vì danh Chúa ở gần: Người ta thuật lại công việc lạ lùng của Chúa.
我到了所定的日期, 必按正直施行审判。
wǒ dào le suǒ dìng de rì qī , bì àn zhèng zhí shī xíng shěn pàn 。
Khi ta đến thì giờ đã định, Thì sẽ đoán xét cách ngay thẳng.
地和其上的居民都消化了; 我曾立了地的柱子。 (细拉)
dì hé qí shàng de jū mín dōu xiāo huà le ; wǒ céng lì le dì de zhù zi 。 ( xì lā )
Đất với dân ở trên đất đều tan chảy; Còn ta đã dựng lên các trụ nó.
我对狂傲人说:不要行事狂傲! 对凶恶人说:不要举角!
wǒ duì kuáng ào rén shuō : bú yào xíng shì kuáng ào ! duì xiōng è rén shuō : bú yào jǔ jiǎo !
Tôi nói cùng kẻ kiêu ngạo rằng: Chớ ở cách kiêu ngạo; Lại nói cùng kẻ ác rằng: Chớ ngước sừng lên;
不要把你们的角高举; 不要挺着颈项说话。
bú yào bǎ nǐ men de jiǎo gāo jǔ ; bú yào tǐng zhe jǐng xiàng shuō huà 。
Chớ ngước sừng các ngươi cao lên, Cũng đừng cứng cổ mà nói cách k” khôi.
因为高举非从东,非从西, 也非从南而来。
yīn wèi gāo jǔ fēi cóng dōng , fēi cóng xī , yě fēi cóng nán ér lái 。
Vì chẳng phải từ phương đông, phương tây, Hay là từ phương nam, mà có sự tôn cao đến.
惟有 神断定; 他使这人降卑,使那人升高。
wéi yǒu shén duàn dìng ; tā shǐ zhè rén jiàng bēi , shǐ nà rén shēng gāo 。
Bèn là Đức Chúa Trời đoán xét: Ngài hạ kẻ nầy xuống, nhắc kẻ kia lên.
耶和华手里有杯, 其中的酒起沫,杯内满了搀杂的酒; 他倒出来, 地上的恶人必都喝这酒的渣滓,而且喝尽。
yē hé huá shǒu lǐ yǒu bēi , qí zhōng de jiǔ qǐ mò , bēi nèi mǎn le chān zá de jiǔ ; tā dào chū lái , dì shang de è rén bì dōu hē zhè jiǔ de zhā zǐ , ér qiě hē jìn 。
Vì trong tay Đức Giê-hô-va có cái chén Sôi bọt rượu; chén ấy đầy rượu pha, Ngài rót nó ra: thật hết thảy kẻ ác nơi thế gian sẽ hút cặn rượu ấy, Và uống nó.
但我要宣扬,直到永远! 我要歌颂雅各的 神!
dàn wǒ yào xuān yáng , zhí dào yǒng yuǎn ! wǒ yào gē sòng yǎ gè de shén !
Song tôi sẽ thuật lại các điều đó luôn luôn, Cũng sẽ hát ngợi khen Đức Chúa Trời của Gia-cốp.
恶人一切的角,我要砍断; 惟有义人的角必被高举。
è rén yí qiè de jiǎo , wǒ yào kǎn duàn ; wéi yǒu yì rén de jiǎo bì bèi gāo jǔ 。
Tôi sẽ chặt hết thảy các sừng kẻ ác; Còn các sừng của người công bình sẽ được ngước lên.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.
Bạn biết bao nhiêu trong chương này
Đọc gì tiếp theo
Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%
Đang tìm…