中文圣经

THI THIÊN 76

đã biết 0/113

zài yóu dà , shén wèi rén suǒ rèn shi ; zài yǐ sè liè , tā de míng wèi dà 。

Trong Giu-đa người ta biết Đức Chúa Trời, Danh Ngài lớn tại Y-sơ-ra-ên.

zài sā lěng yǒu tā de zhàng mù ; zài xī ān yǒu tā de jū suǒ 。

Đền tạm Ngài ở Sa-lem, Và nơi ở Ngài tại Si-ôn.

。 (

tā zài nà lǐ zhé duàn gōng shàng de huǒ jiàn , bìng dùn pái 、 dāo jiàn , hé zhēng zhàn de bīng qì 。 ( xì lā )

Tại nơi ấy Ngài đã bẻ gãy tên cung, Cái khiên, thanh gươm, và khí giới chiến.

nǐ cóng yǒu yě shí zhī shān ér lái , yǒu guāng huá hé róng měi 。

Chúa rực rỡ oai vinh Hơn các núi sự cướp giựt.

xīn zhōng yǒng gǎn de rén dōu bèi qiǎng duó ; tā men shuì le cháng jué , méi yǒu yí gè yīng xióng néng cuò shǒu 。

Các kẻ gan dạ đã bị cướp lột, Họ ngủ trong giấc mình, Chẳng một người mạnh dạn nào tìm được cánh tay mình.

yǎ gè de shén a , nǐ de chì zé yì fā , zuò chē de 、 qí mǎ de dōu chén shuì le 。

Hỡi Đức Chúa Trời của Gia-cốp, khi Chúa quở trách, Xe và ngựa bèn bị ngủ mê.

wéi dú nǐ shì kě wèi de ! nǐ nù qì yì fā , shuí néng zài nǐ miàn qián zhàn dé zhù ne ?

Chính mình Chúa thật là đáng sợ; Cơn giận Chúa vừa nổi lên, ai đứng nổi trước mặt Chúa?

使。 (

nǐ cóng tiān shàng shǐ rén tīng pàn duàn 。 shén qǐ lái shī xíng shěn pàn , yào jiù dì shàng yí qiè qiān bēi de rén ; nà shí dì jiù jù pà ér jìng mò 。 ( xì lā )

Từ trên trời Chúa truyền đoán ngữ; Khi Đức Chúa Trời chỗi dậy đoán xét,

Để giải cứu các người hiền từ trên đất, Thì đất bèn sợ hãi, và yên lặng.

忿

rén de fèn nù yào chéng quán nǐ de róng měi ; rén de yú nù , nǐ yào jìn zhǐ 。

Cơn giận loài người hẳn sẽ ngợi khen Chúa; Còn sự giận dư lại, Chúa sẽ ngăn trở.

nǐ men xǔ yuàn , dāng xiàng yē hé huá — nǐ men de shén huán yuàn ; zài tā sì miàn de rén dōu dāng ná gòng wù xiàn gěi nà kě wèi de zhǔ 。

Hãy hứa nguyện và trả xong cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi; Hết thảy kẻ nào ở xung quanh Ngài, khá đem lễ vật dâng cho Đấng đáng kính sợ.

tā yào cuò zhé wáng zǐ de jiāo qì ; tā xiàng dì shàng de jūn wáng xiǎn wēi kě wèi 。

Ngài diệt khí kiêu ngạo của các quan trưởng; Đối cùng các vua thế gian, Ngài đáng kinh đáng sợ.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.