中文圣经

THI THIÊN 93

đã biết 0/49

穿

yē hé huá zuò wáng ! tā yǐ wēi yán wèi yī chuān shàng ; yē hé huá yǐ néng lì wèi yī , yǐ néng lì shù yāo , shì jiè jiù jiān dìng , bù dé dòng yáo 。

Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.

nǐ de bǎo zuò cóng tài chū lì dìng ; nǐ cóng gèn gǔ jiù yǒu 。

Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.

yē hé huá a , dà shuǐ yáng qǐ , dà shuǐ fā shēng , bō làng péng pài 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.

yē hé huá zài gāo chù dà yǒu néng lì , shèng guò zhū shuǐ de xiǎng shēng , yáng hǎi de dà làng 。

Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển

殿

yē hé huá a , nǐ de fǎ dù zuì dí què ; nǐ de diàn yǒng chēng wéi shèng , shì hé yí de 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.