中文圣经
← 境遇

Tô theo các chữ màu xám, rồi điền vào ô trống. Lưu thành PDF từ hộp thoại in.

境遇
jìng yù
hoàn cảnh; tình huống; vận mệnh; tình cảnh
境境境
遇遇遇