← Từ vựng
应分
yìng fēn
đương nhiên; nên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
应
should, must; to respond, to handle; to deal with, to cope
bộ thủ 广thành phần ⿸广⿱⺍一
分
to divide, to allocate; fraction; small unit of time or other quantity
bộ thủ 刀thành phần ⿱八刀