Những từ phổ biến nhất trong Kinh Thánh
200 từ tiếng Trung phổ biến nhất trong toàn bộ Kinh Thánh. Hãy học những từ này trước — chúng chiếm phần lớn văn bản. Chạm vào bất kỳ từ nào để khám phá.
- 1
Của; Hạt từ
- 2
tôi; của tôi
- 3
bạn; cậu
- 4
anh ấy; ông ấy
- 5
Ở; Tồn tại
- 6
Nói; Nói chuyện
- 7
người; con người
- 8
họ; các em
- 9
Là; Đúng
- 10
các bạn; các em
- 11
Đức Chúa Trời; Giê-hô-va
- 12
Hạt từ hoàn thành; Đã
- 13
Muốn; Cần
- 14
Thì; Liền
- 15
Và; Cùng với
- 16
Thực tế; Nơi
- 17
Cái này; Những cái này
- 18
nhất định; phải
- 19
Đức Chúa Trời; Thần linh
- 20
Có; Sở hữu
- 21
Vì; Cho
- 22
Cũng; Cũng như vậy
- 23
Tất cả; Cả hai
- 24
Chúng tôi; Chúng ta
- 25
vua; nhà vua
- 26
không; không phải
- 27
Lên; Trên
- 28
Từ; Từ lúc
- 29
cái; cô ấy
- 30
Đất; Mặt đất
- 31
(Lần nữa) lại; Cũng
- 32
Làm; Gây ra
- 33
đi; đi tới
- 34
Đến; Về
- 35
và; với
- 36
Sẽ; Dùng
- 37
thứ hai; kế tiếp
- 38
bởi vì; vì
- 39
đến; tới
- 40
Một; Duy nhất
- 41
con trai; đứa con trai
- 42
đúng; đúng không
- 43
Trong; Giữa
- 44
lợi; lợi ích
- 45
Cho; Dành cho
- 46
đi; hành
- 47
Hạt từ; Đang ~
- 48
(từ sở hữu); cái
- 49
bởi vì; chữ cũ
- 50
Cầm; Nắm
- 51
bằng; với
- 52
không có; chưa
- 53
Việc; Sự
- 54
chính là; đúng là
- 55
bị; cái
- 56
Làm; Tham gia
- 57
dùng; sử dụng
- 58
Y-sơ-ra-ên
- 59
hướng; phía
- 60
(từ cuối); gì
- 61
trong; bên trong
- 62
chính mình; của riêng mình
- 63
nơi đó; chỗ đó
- 64
Đức Giêsu
- 65
chủ; chủ nhân
- 66
Và; Hơn nữa
- 67
Mọi thứ; Tất cả
- 68
gọi; hét
- 69
cô ấy; nàng
- 70
cầm; lấy
- 71
như; nếu
- 72
thời gian; khoảng thời gian
- 73
ơi; chứ
- 74
kéo; chơi đàn
- 75
thành phố; lâu đài
- 76
được; có
- 77
trước; mặt
- 78
tìm kiếm; yêu cầu
- 79
tao nhã; thanh lịch
- 80
Đa-vít
- 81
ở; cư trú
- 82
(từ hỏi)
- 83
khi; ứng
- 84
thấy; gặp
- 85
nếu; trong trường hợp
- 86
nhưng; tuy nhiên
- 87
một; cái
- 88
không được; không nên
- 89
hẹn; mời
- 90
Giu-đa
- 91
người Y-sơ-ra-ên; người Do Thái
- 92
so sánh; tỷ số
- 93
nền tảng; cơ sở
- 94
Đám; Đông đảo
- 95
mong muốn; ước mơ
- 96
Lớn; To lớn
- 97
nhân dân; toàn dân
- 98
Như vậy; Cách này
- 99
đơn giản; tiện lợi
- 100
Sắp xếp; Xếp hàng
- 101
tế tự; cúng tế
- 102
chết; không thể qua
- 103
nhưng; tuy nhiên
- 104
biết; hiểu
- 105
linh mục; tư tế
- 106
làm; tạo
- 107
có thể; khả năng
- 108
tay; người
- 109
Môi-se
- 110
Ngày; Mặt trời
- 111
Có thể; Được phép
- 112
thường dân; nhân dân
- 113
Giê-ru-sa-lem; Thành phố Thiêng liêng
- 114
Nhìn; Xem
- 115
nhìn thấy; bắt gặp
- 116
mã
- 117
giống; tương tự
- 118
đừng; không được
- 119
nói; hướng dẫn
- 120
Ai Cập
- 121
tên; danh từ
- 122
(Bộ phận); Cá nhân
- 123
mọi; phàm
- 124
tớ; người hầu
- 125
(Biến thể); Chiếu
- 126
Con; Đứa con
- 127
đại; điện thờ
- 128
haha; thích
- 129
nghe; lắng nghe
- 130
giống; như
- 131
cái gì; gì
- 132
mọi người; quần chúng
- 133
gạo; mét
- 134
Hai; Cả hai
- 135
con (bộ từ chỉ số lượng); chỉ
- 136
ra; xuất hiện
- 137
Nhiều; Hơn
- 138
như vậy; như thế này
- 139
âm điệu (từ Phật); âm thanh
- 140
cho nên; vì thế
- 141
nghe; nghe thấy
- 142
ăn; tiêu thụ
- 143
ai; người nào
- 144
cương; ép buộc
- 145
tây; hướng tây
- 146
trở về; trả lại
- 147
dâng; cúng tặng
- 148
dùng trong từ; đồ đạc
- 149
Vì vậy; Do đó
- 150
bảo; kể
- 151
muốn; ước
- 152
thánh; linh thiêng
- 153
như; giống như
- 154
tâm; lòng
- 155
trăm; nhiều
- 156
dây; thắt lưng
- 157
nhận; chấp nhận
- 158
Mọc; Sinh
- 159
cho đến; đến lúc
- 160
nữ tu sĩ; âm điệu
- 161
Ba; 3
- 162
(âm)
- 163
dài; chiều dài
- 164
bảy
- 165
con em; thế hệ sau
- 166
mong; ngưỡng mộ
- 167
Ra; Xuất hiện
- 168
và; cũng như
- 169
năm; tuổi
- 170
qua; đi qua
- 171
như thế nào; cái nào
- 172
đường; con đường
- 173
thả; ném
- 174
Mỗi; Từng
- 175
giống; tương đồng
- 176
vạn; rất nhiều
- 177
nhấn; đẩy
- 178
Những cái này; Cái này
- 179
vẫn; còn
- 180
chưa; không
- 181
đặt; thiết lập
- 182
không thể; không được
- 183
Ngày; Ngày tháng
- 184
giết; sát hại
- 185
nói; ngôn ngữ
- 186
đi; hướng
- 187
không phải; không
- 188
đứng lên; thức dậy
- 189
tội; lỗi
- 190
anh em; đồng chí
- 191
đã; rồi
- 192
Nước; Sông
- 193
chú; người lớn tuổi
- 194
giữa; giữa lúc
- 195
Tốt; Thích hợp
- 196
chỉ; tiết lộ
- 197
cầm cố; tạm giữ
- 198
hỏi; hỏi thăm
- 199
bàn thờ; sân khấu
- 200
hai; cái thứ hai