中文圣经

Những từ phổ biến nhất trong Kinh Thánh

200 từ tiếng Trung phổ biến nhất trong toàn bộ Kinh Thánh. Hãy học những từ này trước — chúng chiếm phần lớn văn bản. Chạm vào bất kỳ từ nào để khám phá.

  1. 1
    的deHSK 146871×

    Của; Hạt từ

  2. 2
    我wǒHSK 115730×

    tôi; của tôi

  3. 3
    你nǐHSK 112803×

    bạn; cậu

  4. 4
    他tāHSK 112584×

    anh ấy; ông ấy

  5. 5
    在zàiHSK 111604×

    Ở; Tồn tại

  6. 6
    说shuōHSK 18851×

    Nói; Nói chuyện

  7. 7
    人rénHSK 18666×

    người; con người

  8. 8
    他们tā menHSK 17824×

    họ; các em

  9. 9
    是shìHSK 17460×

    Là; Đúng

  10. 10
    你们nǐ menHSK 17028×

    các bạn; các em

  11. 11
    耶和华yē hé huá6960×

    Đức Chúa Trời; Giê-hô-va

  12. 12
    了leHSK 16737×

    Hạt từ hoàn thành; Đã

  13. 13
    要yàoHSK 16364×

    Muốn; Cần

  14. 14
    就jiùHSK 15798×

    Thì; Liền

  15. 15
    和héHSK 15249×

    Và; Cùng với

  16. 16
    所suǒHSK 34709×

    Thực tế; Nơi

  17. 17
    这zhèHSK 14621×

    Cái này; Những cái này

  18. 18
    必bìHSK 54584×

    nhất định; phải

  19. 19
    神shénHSK 54361×

    Đức Chúa Trời; Thần linh

  20. 20
    有yǒuHSK 14172×

    Có; Sở hữu

  21. 21
    为wèiHSK 23830×

    Vì; Cho

  22. 22
    也yěHSK 13748×

    Cũng; Cũng như vậy

  23. 23
    都dōuHSK 13694×

    Tất cả; Cả hai

  24. 24
    我们wǒ menHSK 13667×

    Chúng tôi; Chúng ta

  25. 25
    王wángHSK 43062×

    vua; nhà vua

  26. 26
    不bùHSK 13044×

    không; không phải

  27. 27
    从cóngHSK 12985×

    Từ; Từ lúc

  28. 28
    地dìHSK 12972×

    Đất; Mặt đất

  29. 29
    那nàHSK 12892×

    cái; cô ấy

  30. 30
    上shàngHSK 12874×

    Lên; Trên

  31. 31
    又yòuHSK 22819×

    (Lần nữa) lại; Cũng

  32. 32
    去qùHSK 12779×

    đi; đi tới

  33. 33
    使shǐHSK 32756×

    Làm; Gây ra

  34. 34
    来láiHSK 12693×

    Đến; Về

  35. 35
    将jiāngHSK 52588×

    Sẽ; Dùng

  36. 36
    与yǔHSK 62572×

    và; với

  37. 37
    中zhōngHSK 12558×

    Trong; Giữa

  38. 38
    因为yīn wèiHSK 22424×

    bởi vì; vì

  39. 39
    到dàoHSK 12417×

    đến; tới

  40. 40
    儿子ér ziHSK 12394×

    con trai; đứa con trai

  41. 41
    对duìHSK 12271×

    đúng; đúng không

  42. 42
    一yìHSK 12183×

    Một; Duy nhất

  43. 43
    给gěiHSK 11996×

    Cho; Dành cho

  44. 44
    行xíngHSK 11961×

    đi; hành

  45. 45
    着zheHSK 11876×

    Hạt từ; Đang ~

  46. 46
    之zhīHSK 71850×

    (từ sở hữu); cái

  47. 47
    因yīnHSK 61841×

    bởi vì; chữ cũ

  48. 48
    把bǎHSK 31816×

    Cầm; Nắm

  49. 49
    没有méi yǒuHSK 11716×

    không có; chưa

  50. 50
    事shìHSK 11686×

    Việc; Sự

  51. 51
    就是jiù shìHSK 31675×

    chính là; đúng là

  52. 52
    被bèiHSK 31657×

    bị; cái

  53. 53
    以色列yǐ sè liè1655×

    Y-sơ-ra-ên

  54. 54
    作zuòHSK 61650×

    Làm; Tham gia

  55. 55
    用yòngHSK 11647×

    dùng; sử dụng

  56. 56
    向xiàngHSK 21615×

    hướng; phía

  57. 57
    呢neHSK 11597×

    (từ cuối); gì

  58. 58
    里lǐHSK 11569×

    trong; bên trong

  59. 59
    自己zì jǐHSK 21503×

    chính mình; của riêng mình

  60. 60
    那里nà liHSK 11502×

    nơi đó; chỗ đó

  61. 61
    耶稣yē sū1492×

    Đức Giêsu

  62. 62
    主zhǔHSK 71482×

    chủ; chủ nhân

  63. 63
    并bìngHSK 31443×

    Và; Hơn nữa

  64. 64
    一切yí qièHSK 31425×

    Mọi thứ; Tất cả

  65. 65
    叫jiàoHSK 11414×

    gọi; hét

  66. 66
    她tāHSK 11377×

    cô ấy; nàng

  67. 67
    若ruòHSK 61345×

    như; nếu

  68. 68
    时候shí houHSK 11316×

    thời gian; khoảng thời gian

  69. 69
    啊aHSK 21315×

    ơi; chứ

  70. 70
    以yǐHSK 71199×

    bằng; với

  71. 71
    城chéngHSK 31187×

    thành phố; lâu đài

  72. 72
    面前miàn qiánHSK 21178×

    trước; mặt

  73. 73
    求qiúHSK 21172×

    tìm kiếm; yêu cầu

  74. 74
    大卫dà wèi1090×

    Đa-vít

  75. 75
    住zhùHSK 11071×

    ở; cư trú

  76. 76
    吗maHSK 11069×

    (từ hỏi)

  77. 77
    的话de huàHSK 21064×

    nếu; trong trường hợp

  78. 78
    当dāngHSK 21053×

    khi; ứng

  79. 79
    却quèHSK 41052×

    nhưng; tuy nhiên

  80. 80
    见jiànHSK 11046×

    thấy; gặp

  81. 81
    以色列人yǐ sè liè rén1042×

    người Y-sơ-ra-ên; người Do Thái

  82. 82
    得déHSK 21040×

    được; có

  83. 83
    一个yí ge1026×

    một; cái

  84. 84
    不可bù kě1025×

    không được; không nên

  85. 85
    犹大yóu dà1016×

    Giu-đa

  86. 86
    亚yà956×

    thứ hai; kế tiếp

  87. 87
    拿náHSK 1941×

    cầm; lấy

  88. 88
    众zhòng939×

    Đám; Đông đảo

  89. 89
    民mín919×

    nhân dân; toàn dân

  90. 90
    这样zhè yàngHSK 2895×

    Như vậy; Cách này

  91. 91
    死sǐHSK 3876×

    chết; không thể qua

  92. 92
    个gèHSK 1874×

    (Bộ phận); Cá nhân

  93. 93
    祭jìHSK 7868×

    tế tự; cúng tế

  94. 94
    知道zhī dàoHSK 1862×

    biết; hiểu

  95. 95
    摩西mó xī856×

    Môi-se

  96. 96
    祭司jì sī855×

    linh mục; tư tế

  97. 97
    做zuòHSK 1854×

    làm; tạo

  98. 98
    能néngHSK 1852×

    có thể; khả năng

  99. 99
    手shǒuHSK 1847×

    tay; người

  100. 100
    利lìHSK 6837×

    lợi; lợi ích

  101. 101
    日rìHSK 1832×

    Ngày; Mặt trời

  102. 102
    可以kě yǐHSK 2830×

    Có thể; Được phép

  103. 103
    百姓bǎi xìng828×

    thường dân; nhân dân

  104. 104
    耶路撒冷yē lù sā lěng828×

    Giê-ru-sa-lem; Thành phố Thiêng liêng

  105. 105
    看kànHSK 1822×

    Nhìn; Xem

  106. 106
    看见kàn jiànHSK 1822×

    nhìn thấy; bắt gặp

  107. 107
    像xiàngHSK 2796×

    giống; tương tự

  108. 108
    不要bú yàoHSK 2795×

    đừng; không được

  109. 109
    吩咐fēn fuHSK 7794×

    nói; hướng dẫn

  110. 110
    埃及āi jí786×

    Ai Cập

  111. 111
    拉lāHSK 2779×

    kéo; chơi đàn

  112. 112
    名míngHSK 2774×

    tên; danh từ

  113. 113
    但dànHSK 2770×

    nhưng; tuy nhiên

  114. 114
    凡fánHSK 7767×

    mọi; phàm

  115. 115
    仆人pú rén767×

    tớ; người hầu

  116. 116
    照zhàoHSK 3766×

    (Biến thể); Chiếu

  117. 117
    吃chīHSK 1762×

    ăn; tiêu thụ

  118. 118
    殿diàn756×

    đại; điện thờ

  119. 119
    听tīngHSK 1748×

    nghe; lắng nghe

  120. 120
    大dàHSK 1734×

    Lớn; To lớn

  121. 121
    同tóngHSK 6731×

    giống; như

  122. 122
    众人zhòng rénHSK 7729×

    mọi người; quần chúng

  123. 123
    什么shén meHSK 1727×

    cái gì; gì

  124. 124
    列lièHSK 4716×

    Sắp xếp; Xếp hàng

  125. 125
    出来chū láiHSK 1707×

    ra; xuất hiện

  126. 126
    只zhīHSK 2706×

    con (bộ từ chỉ số lượng); chỉ

  127. 127
    两liǎngHSK 1705×

    Hai; Cả hai

  128. 128
    如此rú cǐHSK 5705×

    như vậy; như thế này

  129. 129
    家jiāHSK 1701×

    dùng trong từ; đồ đạc

  130. 130
    所以suǒ yǐHSK 2694×

    cho nên; vì thế

  131. 131
    听见tīng jiànHSK 1693×

    nghe; nghe thấy

  132. 132
    谁shuíHSK 1691×

    ai; người nào

  133. 133
    归guīHSK 4674×

    trở về; trả lại

  134. 134
    献xiànHSK 5674×

    dâng; cúng tặng

  135. 135
    于是yú shìHSK 4667×

    Vì vậy; Do đó

  136. 136
    告诉gào sùHSK 1666×

    bảo; kể

  137. 137
    愿yuànHSK 5666×

    muốn; ước

  138. 138
    圣shèng663×

    thánh; linh thiêng

  139. 139
    如rúHSK 6661×

    như; giống như

  140. 140
    约yuēHSK 3646×

    hẹn; mời

  141. 141
    便biànHSK 6641×

    đơn giản; tiện lợi

  142. 142
    带dàiHSK 2640×

    dây; thắt lưng

  143. 143
    子zǐHSK 1634×

    Con; Đứa con

  144. 144
    心xīnHSK 3633×

    tâm; lòng

  145. 145
    受shòuHSK 3631×

    nhận; chấp nhận

  146. 146
    比bǐHSK 1629×

    so sánh; tỷ số

  147. 147
    生shēngHSK 2628×

    Mọc; Sinh

  148. 148
    直到zhí dàoHSK 3623×

    cho đến; đến lúc

  149. 149
    长zhǎngHSK 2618×

    dài; chiều dài

  150. 150
    三sānHSK 1616×

    Ba; 3

  151. 151
    七qīHSK 1613×

    bảy

  152. 152
    子孙zǐ sūnHSK 7612×

    con em; thế hệ sau

  153. 153
    出chūHSK 1608×

    Ra; Xuất hiện

  154. 154
    而érHSK 4607×

    và; cũng như

  155. 155
    年niánHSK 1606×

    năm; tuổi

  156. 156
    道dàoHSK 2603×

    đường; con đường

  157. 157
    哪nǎHSK 1599×

    như thế nào; cái nào

  158. 158
    多duōHSK 1594×

    Nhiều; Hơn

  159. 159
    百bǎiHSK 1587×

    trăm; nhiều

  160. 160
    一样yí yàngHSK 1584×

    giống; tương đồng

  161. 161
    万wànHSK 2583×

    vạn; rất nhiều

  162. 162
    按ànHSK 3582×

    nhấn; đẩy

  163. 163
    过guòHSK 1580×

    qua; đi qua

  164. 164
    这些zhè xiēHSK 1577×

    Những cái này; Cái này

  165. 165
    还háiHSK 1576×

    vẫn; còn

  166. 166
    各gèHSK 3573×

    Mỗi; Từng

  167. 167
    基jī571×

    nền tảng; cơ sở

  168. 168
    不能bù néng569×

    không thể; không được

  169. 169
    日子rì ziHSK 2564×

    Ngày; Ngày tháng

  170. 170
    往wǎngHSK 2562×

    đi; hướng

  171. 171
    杀shāHSK 5562×

    giết; sát hại

  172. 172
    不是bú shì562×

    không phải; không

  173. 173
    起来qǐ láiHSK 1559×

    đứng lên; thức dậy

  174. 174
    罪zuìHSK 6555×

    tội; lỗi

  175. 175
    弟兄dì xiong553×

    anh em; đồng chí

  176. 176
    水shuǐHSK 1550×

    Nước; Sông

  177. 177
    话huàHSK 1550×

    nói; ngôn ngữ

  178. 178
    立lìHSK 5548×

    đặt; thiết lập

  179. 179
    已经yǐ jīngHSK 2544×

    đã; rồi

  180. 180
    地上dì shangHSK 1536×

    Trên mặt đất; Trên sàn

  181. 181
    中间zhōng jiānHSK 1536×

    giữa; giữa lúc

  182. 182
    好hǎoHSK 1532×

    Tốt; Thích hợp

  183. 183
    问wènHSK 1531×

    hỏi; hỏi thăm

  184. 184
    坛tánHSK 7529×

    bàn thờ; sân khấu

  185. 185
    天tiānHSK 1513×

    Ngày; Trời

  186. 186
    下xiàHSK 1512×

    Dưới; Xuống

  187. 187
    二èrHSK 1509×

    hai; cái thứ hai

  188. 188
    先知xiān zhī508×

    tiên tri; nhà tiên tri

  189. 189
    派pàiHSK 3502×

    phái; chi nhánh

  190. 190
    巴bā488×

    mong muốn; ước mơ

  191. 191
    现在xiàn zàiHSK 1484×

    bây giờ; hiện tại

  192. 192
    到了dào le475×

    cuối cùng; sau cùng

  193. 193
    信xìnHSK 2473×

    thư; bưu điện

  194. 194
    军jūn473×

    quân; quân đội

  195. 195
    扫罗sǎo luó463×

    Sa-lơ

  196. 196
    父亲fù qīnHSK 3460×

    bố; cha

  197. 197
    属shǔHSK 3459×

    loại; chi (phân loại học)

  198. 198
    雅各yǎ gè457×

    Giacôbe; Giêm

  199. 199
    并且bìng qiěHSK 3453×

    và; hơn nữa

  200. 200
    父fù453×

    (từ ghép) cha; (từ ghép) chú bác