I CÁC VUA 11
所罗门王在法老的女儿之外,又宠爱许多外邦女子,就是摩押女子、亚扪女子、以东女子、西顿女子、赫人女子。
suǒ luó mén wáng zài fǎ lǎo de nǚ ér zhī wài , yòu chǒng ài xǔ duō wài bāng nǚ zǐ , jiù shì mó yā nǚ zǐ 、 yà mén nǚ zǐ 、 yǐ dōng nǚ zǐ 、 xī dùn nǚ zǐ 、 hè rén nǚ zǐ 。
Ngoài con gái của Pha-ra-ôn, vua Sa-lô-môn lại còn thương mến nhiều người nữ của dân ngoại: tức là người n Ê-đôm, Si-đôn, và Hê-tít.
论到这些国的人,耶和华曾晓谕以色列人说:「你们不可与她们往来相通,因为她们必诱惑你们的心去随从她们的神。」所罗门却恋爱这些女子。
lùn dào zhè xiē guó de rén , yē hé huá céng xiǎo yù yǐ sè liè rén shuō :「 nǐ men bù kě yǔ tā men wǎng lái xiāng tōng , yīn wèi tā men bì yòu huò nǐ men de xīn qù suí cóng tā men de shén 。」 suǒ luó mén què liàn ài zhè xiē nǚ zǐ 。
Chúng nó thuộc về các dân tộc mà Đức Giê-hô-va có phán với dân Y-sơ-ra-ên rằng: Các ngươi và chúng nó giao thông với nhau; vì chúng nó hẳn sẽ quyến dụ lòng các ngươi hướng theo các thần chúng nó. Sa-lô-môn tríu mến những người nữ ấy.
所罗门有妃七百,都是公主;还有嫔三百。这些妃嫔诱惑他的心。
suǒ luó mén yǒu fēi qī bǎi , dōu shì gōng zhǔ ; hái yǒu pín sān bǎi 。 zhè xiē fēi pín yòu huò tā de xīn 。
Người có bảy trăm hoàng hậu, và ba trăm cung nữ; chúng nó bèn làm cho người trở lòng.
所罗门年老的时候,他的妃嫔诱惑他的心去随从别神,不效法他父亲大卫诚诚实实地顺服耶和华—他的 神。
suǒ luó mén nián lǎo de shí hòu , tā de fēi pín yòu huò tā de xīn qù suí cóng bié shén , bú xiào fǎ tā fù qīn dà wèi chéng chéng shí shí dì shùn fú yē hé huá — tā de shén 。
Trong buổi già yếu, các hoàng hậu của Sa-lô-môn dụ lòng người đi theo các thần khác: Đối cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, lòng người chẳng trọn lành như thể lòng của Đa-vít, là cha người.
因为所罗门随从西顿人的女神亚斯她录和亚扪人可憎的神米勒公。
yīn wèi suǒ luó mén suí cóng xī dùn rén de nǚ shén yà sī tā lù hé yà mén rén kě zēng de shén mǐ lè gōng 。
Vì Sa-lô-môn cúng thờ Aùt-tạt-tê, nữ thần của dân Si-đôn, và thần Minh-côm, là thần đáng gớm ghiếc của dân Am-môn.
所罗门行耶和华眼中看为恶的事,不效法他父亲大卫专心顺从耶和华。
suǒ luó mén xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , bú xiào fǎ tā fù qīn dà wèi zhuān xīn shùn cóng yē hé huá 。
Như vậy, Sa-lô-môn làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, chẳng vâng theo Đức Giê-hô-va cách trọn lành như Đa-vít, cha người, đã làm.
所罗门为摩押可憎的神基抹和亚扪人可憎的神摩洛,在耶路撒冷对面的山上建筑邱坛。
suǒ luó mén wèi mó yā kě zēng de shén jī mǒ hé yà mén rén kě zēng de shén mó luò , zài yē lù sā lěng duì miàn de shān shàng jiàn zhù qiū tán 。
Bấy giờ, Sa-lô-môn lại xây cất tại trên núi đối ngang Giê-ru-sa-lem, một nơi cao cho Kê-móc, vật đáng gớm ghiếc của dân Mô-áp, và cho Mo-lóc, vật đáng gớm ghiếc của dân Am-môn.
他为那些向自己的神烧香献祭的外邦女子,就是他娶来的妃嫔也是这样行。
tā wèi nà xiē xiàng zì jǐ de shén shāo xiāng xiàn jì de wài bāng nǚ zǐ , jiù shì tā qǔ lái de fēi pín yě shì zhè yàng xíng 。
Vua cũng làm như vậy cho hết thảy các hoàng hậu ngoại của mình, xông hương và tế lễ cho thần của chúng nó.
耶和华向所罗门发怒,因为他的心偏离向他两次显现的耶和华—以色列的 神。
yē hé huá xiàng suǒ luó mén fā nù , yīn wèi tā de xīn piān lí xiàng tā liǎng cì xiǎn xiàn de yē hé huá — yǐ sè liè de shén 。
Đức Giê-hô-va nổi giận cùng Sa-lô-môn, bởi vì lòng người trở bỏ Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, là Đấng đã hai lần hiện đến cùng người,
耶和华曾吩咐他不可随从别神,他却没有遵守耶和华所吩咐的。
yē hé huá céng fēn fù tā bù kě suí cóng bié shén , tā què méi yǒu zūn shǒu yē hé huá suǒ fēn fù de 。
phán bảo người rằng chớ theo các thần khác; nhưng người không vâng theo lịnh của Đức Giê-hô-va.
所以耶和华对他说:「你既行了这事,不遵守我所吩咐你守的约和律例,我必将你的国夺回,赐给你的臣子。
suǒ yǐ yē hé huá duì tā shuō :「 nǐ jì xíng le zhè shì , bù zūn shǒu wǒ suǒ fēn fù nǐ shǒu de yuē hé lǜ lì , wǒ bì jiāng nǐ de guó duó huí , cì gěi nǐ de chén zǐ 。
Đức Giê-hô-va phán với Sa-lô-môn rằng: Bởi vì ngươi đã làm điều này, không giữ giao ước và luật pháp ta truyền cho ngươi, nên ta chắc sẽ đoạt lấy nước khỏi ngươi, cho kẻ tôi tớ ngươi.
然而,因你父亲大卫的缘故,我不在你活着的日子行这事,必从你儿子的手中将国夺回。
rán ér , yīn nǐ fù qīn dà wèi de yuán gù , wǒ bú zài nǐ huó zhe de rì zi xíng zhè shì , bì cóng nǐ ér zi de shǒu zhōng jiàng guó duó huí 。
Song vì cớ Đa-vít, cha ngươi, ta sẽ chẳng làm điều đó trong đời ngươi. Ta sẽ đoạt lấy nước khỏi tay con trai ngươi.
只是我不将全国夺回,要因我仆人大卫和我所选择的耶路撒冷,还留一支派给你的儿子。」
zhǐ shì wǒ bù jiāng quán guó duó huí , yào yīn wǒ pú rén dà wèi hé wǒ suǒ xuǎn zé de yē lù sā lěng , hái liú yì zhī pài gěi nǐ de ér zi 。」
Lại ta chẳng đoạt lấy cả nước khỏi nó; song vì cớ Đa-vít, đầy tớ ta và vì cớ Giê-ru-sa-lem mà ta đã chọn, ta sẽ để lại một chi phái cho con trai ngươi.
耶和华使以东人哈达兴起,作所罗门的敌人;他是以东王的后裔。
yē hé huá shǐ yǐ dōng rén hǎ dá xīng qǐ , zuò suǒ luó mén de dí rén ; tā shì yǐ dōng wáng de hòu yì 。
Vậy, Đức Giê-hô-va khiến dấy lên một kẻ thù nghịch cùng Sa-lô-môn, là Ha-đát, người Ê-đôm vốn dòng dõi vua Ê-đôm.
先前大卫攻击以东,元帅约押上去葬埋阵亡的人,将以东的男丁都杀了。
xiān qián dà wèi gōng jī yǐ dōng , yuán shuài yuē yā shàng qù zàng mái zhèn wáng de rén , jiāng yǐ dōng de nán dīng dōu shā le 。
Vả, trong lúc Đa-vít đánh dẹp Ê-đôm, thì Giô-áp là tổng binh, đi lên chôn các kẻ thác, và giết hết thảy người nam trong Ê-đôm.
约押和以色列众人在以东住了六个月,直到将以东的男丁尽都剪除。
yuē yā hé yǐ sè liè zhòng rén zài yǐ dōng zhù le liù gè yuè , zhí dào jiāng yǐ dōng de nán dīng jìn dōu jiǎn chú 。
Giô-áp và cả Y-sơ-ra-ên ở lại đó sáu tháng, cho đến khi người đã giết hết thảy người nam trong Ê-đôm.
那时哈达还是幼童;他和他父亲的臣仆,几个以东人逃往埃及。
nà shí hā dá hái shì yòu tóng ; tā hé tā fù qīn de chén pú , jǐ gè yǐ dōng rén táo wǎng āi jí 。
Lúc bấy giờ, Ha-đát chạy trốn cùng mấy người Ê-đôm, là tôi tớ của cha người, đặng đến ở Ê-díp-tô; Ha-đát hãy còn thơ ấu.
他们从米甸起行,到了巴兰;从巴兰带着几个人来到埃及见埃及王法老;法老为他派定粮食,又给他房屋田地。
tā men cóng mǐ diàn qǐ xíng , dào le bā lán ; cóng bā lán dài zhe jǐ gè rén lái dào āi jí jiàn āi jí wáng fǎ lǎo ; fǎ lǎo wèi tā pài dìng liáng shí , yòu gěi tā fáng wū tián dì 。
Chúng đi từ Ma-đi-an đến Pha-ran; đoạn bắt mấy người Pha-ran theo mình mà đi đến Ê-díp-tô, ra mắt Pha-ra-ôn, vua xứ Ê-díp-tô. Vua cấp cho Ha-đát nhà ở, lương thực và đất ruộng.
哈达在法老面前大蒙恩惠,以致法老将王后答比匿的妹子赐他为妻。
hǎ dá zài fǎ lǎo miàn qián dà méng ēn huì , yǐ zhì fǎ lǎo jiàng wáng hòu dá bǐ nì de mèi zǐ cì tā wèi qī 。
Ha-đát được ơn nhiều trước mặt Pha-ra-ôn; vua bèn gả em vợ mình cho người, tức là em của hoàng hậu Tác-bê-ne.
答比匿的妹子给哈达生了一个儿子,名叫基努拔。答比匿使基努拔在法老的宫里断奶,基努拔就与法老的众子一同住在法老的宫里。
dá bǐ nì de mèi zǐ gěi hǎ dá shēng le yí gè ér zi , míng jiào jī nǔ bá 。 dá bǐ nì shǐ jī nǔ bá zài fǎ lǎo de gōng lǐ duàn nǎi , jī nǔ bá jiù yǔ fǎ lǎo de zhòng zǐ yì tóng zhù zài fǎ lǎo de gōng lǐ 。
Em của Tác-bê-ne sanh cho Ha-đát một con trai tên là Ghê-nu-bát; Tác-bê-ne dứt sữa nó tại trong đền Pha-ra-ôn. Như vậy, Ghê-nu-bát ở tại trong đền Pha-ra-ôn, giữa các con trai của vua.
哈达在埃及听见大卫与他列祖同睡,元帅约押也死了,就对法老说:「求王容我回本国去。」
hǎ dá zài āi jí tīng jiàn dà wèi yǔ tā liè zǔ tóng shuì , yuán shuài yuē yā yě sǐ le , jiù duì fǎ lǎo shuō :「 qiú wáng róng wǒ huí běn guó qù 。」
Khi Ha-đát ở Ê-díp-tô hay rằng Đa-vít đã an giấc cùng các tổ tiên người, và Giô-áp, quan tổng binh, đã thác, thì người tâu cùng Pha-ra-ôn rằng: Xin hãy để cho tôi đi trở về trong xứ tôi.
法老对他说:「你在我这里有什么缺乏,你竟要回你本国去呢?」他回答说:「我没有缺乏什么,只是求王容我回去。」
fǎ lǎo duì tā shuō :「 nǐ zài wǒ zhè lǐ yǒu shén me quē fá , nǐ jìng yào huí nǐ běn guó qù ne ?」 tā huí dá shuō :「 wǒ méi yǒu quē fá shén me , zhǐ shì qiú wáng róng wǒ huí qù 。」
Pha-ra-ôn đáp với người rằng: Ngươi ở nơi ta có thiếu gì sao, nên ao ước trở về trong xứ mình như vậy? Người thưa rằng: Chẳng thiếu chi. Dầu vậy, xin cho tôi đi.
神又使以利亚大的儿子利逊兴起,作所罗门的敌人。他先前逃避主人琐巴王哈大底谢。
shén yòu shǐ yǐ lì yà dà de ér zi lì xùn xīng qǐ , zuò suǒ luó mén de dí rén 。 tā xiān qián táo bì zhǔ rén suǒ bā wáng hā dà dǐ xiè 。
Đức Chúa Trời lại khiến dấy lên một kẻ thù nghịch khác, là Rê-xôn, con trai Ê-li-gia-đa, đã chạy trốn khỏi chúa mình là Ha-đa-đê-xe, vua Xô-ba.
大卫击杀琐巴人的时候,利逊招聚了一群人,自己作他们的头目,往大马士革居住,在那里作王。
dà wèi jī shā suǒ bā rén de shí hòu , lì xùn zhāo jù le yì qún rén , zì jǐ zuò tā men de tóu mù , wǎng dà mǎ shì gé jū zhù , zài nà lǐ zuò wáng 。
Khi Đa-vít giết quân vua Xô-ba, thì người ấy nhóm người ta chung quanh mình, và làm đầu bọn đó, đi đến thành Đa-mách, bèn ở tại đó, và quản trị thành ấy.
所罗门活着的时候,哈达为患之外,利逊也作以色列的敌人。他恨恶以色列人,且作了亚兰人的王。
suǒ luó mén huó zhe de shí hòu , hǎ dá wèi huàn zhī wài , lì xùn yě zuò yǐ sè liè de dí rén 。 tā hèn è yǐ sè liè rén , qiě zuò le yà lán rén de wáng 。
Rê-xôn làm kẻ cừu địch cùng Y-sơ-ra-ên trọn đời Sa-lô-môn, ngoài ra sự hại mà Ha-đát đã làm; người cai trị nước Sy-ri, và ghen ghét Y-sơ-ra-ên.
所罗门的臣仆、尼八的儿子耶罗波安也举手攻击王。他是以法莲支派的洗利达人,他母亲是寡妇,名叫洗鲁阿。
suǒ luó mén de chén pú 、 ní bā de ér zi yē luó bō ān yě jǔ shǒu gōng jī wáng 。 tā shì yǐ fǎ lián zhī pài de xǐ lì dá rén , tā mǔ qīn shì guǎ fù , míng jiào xǐ lǔ ā 。
Giê-rô-bô-am, con trai của Nê-bát, người Eùp-ra-im, ở đất Xê-rê-đa, là tôi tớ của Sa-lô-môn, cũng dấy nghịch với người. Mẹ người góa bụa, tên là Xê-ru-ha.
他举手攻击王的缘故,乃由先前所罗门建造米罗,修补他父亲大卫城的破口。
tā jǔ shǒu gōng jī wáng de yuán gù , nǎi yóu xiān qián suǒ luó mén jiàn zào mǐ luó , xiū bǔ tā fù qīn dà wèi chéng de pò kǒu 。
Này là duyên cớ mà người phản nghịch với vua: Sa-lô-môn xây cất Mi-lô, lấp vá lại nơi hư lủng của thành Đa-vít, là cha người.
耶罗波安是大有才能的人。所罗门见这少年人殷勤,就派他监管约瑟家的一切工程。
yē luó bō ān shì dà yǒu cái néng de rén 。 suǒ luó mén jiàn zhè shào nián rén yīn qín , jiù pài tā jiān guǎn yuē sè jiā de yí qiè gōng chéng 。
Vả, Giê-rô-bô-am là một người mạnh dạn và tài năng; Sa-lô-môn thấy người tuổi trẻ có tài nghề, bèn đặt người làm đầu xâu cho cả nhà Giô-sép.
一日,耶罗波安出了耶路撒冷,示罗人先知亚希雅在路上遇见他;亚希雅身上穿着一件新衣。他们二人在田野,以外并无别人。
yí rì , yē luó bō ān chū le yē lù sā lěng , shì luó rén xiān zhī yà xī yǎ zài lù shang yù jiàn tā ; yà xī yǎ shēn shàng chuān zhe yí jiàn xīn yī 。 tā men èr rén zài tián yě , yǐ wài bìng wú bié rén 。
Xảy trong lúc đó, Giê-rô-bô-am ở Giê-ru-sa-lem đi ra, gặp tiên tri A-hi-gia ở Si-lô tại giữa đường, mặc cái áo tơi mới. Chỉ có hai người ở ngoài đồng mà thôi.
亚希雅将自己穿的那件新衣撕成十二片,
yà xī yǎ jiāng zì jǐ chuān de nà jiàn xīn yī sī chéng shí èr piàn ,
A-hi-gia bèn nắm áo mới người mặc trong mình mà xé ra làm mười hai miếng.
对耶罗波安说:「你可以拿十片。耶和华—以色列的 神如此说:『我必将国从所罗门手里夺回,将十个支派赐给你。(
duì yē luó bō ān shuō :「 nǐ kě yǐ ná shí piàn 。 yē hé huá — yǐ sè liè de shén rú cǐ shuō :『 wǒ bì jiāng guó cóng suǒ luó mén shǒu lǐ duó huí , jiāng shí gè zhī pài cì gěi nǐ 。(
Đoạn, người nói với Giê-rô-bô-am rằng: Hãy lấy mười miếng về phần ngươi, vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên có phán như vậy: Kìa, ta sẽ đoạt lấy nước khỏi tay Sa-lô-môn và trao cho ngươi mười chi phái của nước ấy.
我因仆人大卫和我在以色列众支派中所选择的耶路撒冷城的缘故,仍给所罗门留一个支派。)
wǒ yīn pú rén dà wèi hé wǒ zài yǐ sè liè zhòng zhī pài zhōng suǒ xuǎn zé de yē lù sā lěng chéng de yuán gù , réng gěi suǒ luó mén liú yí gè zhī pài 。)
Nhưng vì cớ Đa-vít, kẻ tôi tớ ta, và vì cớ Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn giữa các chi phái Y-sơ-ra-ên, nên sẽ có một chi phái cứ ở trung tín cùng người.
因为他离弃我,敬拜西顿人的女神亚斯她录、摩押的神基抹,和亚扪人的神米勒公,没有遵从我的道,行我眼中看为正的事,守我的律例典章,像他父亲大卫一样。
yīn wèi tā lí qì wǒ , jìng bài xī dùn rén de nǚ shén yà sī tā lù 、 mó yā de shén jī mǒ , hé yà mén rén de shén mǐ lè gōng , méi yǒu zūn cóng wǒ de dào , xíng wǒ yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , shǒu wǒ de lǜ lì diǎn zhāng , xiàng tā fù qīn dà wèi yí yàng 。
Aáy, bởi vì chúng nó đã từ bỏ ta, đi thờ lạy Aùt-tạ-tê, nữ thần của dân Si-đôn, Kê-mốt, thần xứ Mô-áp, và Minh-côm, thần của dân Am-môn. Chúng nó không đi theo các đường lối ta, đặng làm điều ngay thẳng tại trước mặt ta, và cũng chẳng giữ luật lệ và điều răn ta, y như Đa-vít, cha của Sa-lô-môn, đã làm.
但我不从他手里将全国夺回;使他终身为君,是因我所拣选的仆人大卫谨守我的诫命律例。
dàn wǒ bù cóng tā shǒu lǐ jiāng quán guó duó huí ; shǐ tā zhōng shēn wèi jūn , shì yīn wǒ suǒ jiǎn xuǎn de pú rén dà wèi jǐn shǒu wǒ de jiè mìng lǜ lì 。
Nhưng ta sẽ chẳng cất lấy cả nước khỏi tay Sa-lô-môn; song vì Đa-vít, kẻ tôi tớ ta, ta đã chọn, ta sẽ lập người làm vua trọn đời người sống, bởi vì Đa-vít đã giữ các điều răn và luật lệ ta.
我必从他儿子的手里将国夺回,以十个支派赐给你,
wǒ bì cóng tā ér zi de shǒu lǐ jiāng guó duó huí , yǐ shí gè zhī pài cì gěi nǐ ,
Nhưng ta sẽ đoạt lấy nước khỏi tay con trai người, mà trao cho ngươi mười chi phái.
还留一个支派给他的儿子,使我仆人大卫在我所选择立我名的耶路撒冷城里,在我面前长有灯光。
hái liú yí gè zhī pài gěi tā de ér zi , shǐ wǒ pú rén dà wèi zài wǒ suǒ xuǎn zé lì wǒ míng de yē lù sā lěng chéng lǐ , zài wǒ miàn qián cháng yǒu dēng guāng 。
Ta sẽ để lại một chi phái cho con trai người, để cho tại Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn đặng đặt danh ta ở đó, Đa-vít, kẻ tôi tớ ta, hằng có một ngọn đèn trước mặt ta luôn luôn.
我必拣选你,使你照心里一切所愿的,作王治理以色列。
wǒ bì jiǎn xuǎn nǐ , shǐ nǐ zhào xīn lǐ yí qiè suǒ yuàn de , zuò wáng zhì lǐ yǐ sè liè 。
Vậy, ta sẽ chọn ngươi và lập làm vua Y-sơ-ra-ên; ngươi sẽ cai trị theo ý muốn lòng ngươi.
你若听从我一切所吩咐你的,遵行我的道,行我眼中看为正的事,谨守我的律例诫命,像我仆人大卫所行的,我就与你同在,为你立坚固的家,像我为大卫所立的一样,将以色列人赐给你。
nǐ ruò tīng cóng wǒ yí qiè suǒ fēn fù nǐ de , zūn xíng wǒ de dào , xíng wǒ yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , jǐn shǒu wǒ de lǜ lì jiè mìng , xiàng wǒ pú rén dà wèi suǒ xíng de , wǒ jiù yǔ nǐ tóng zài , wèi nǐ lì jiān gù de jiā , xiàng wǒ wèi dà wèi suǒ lì de yí yàng , jiāng yǐ sè liè rén cì gěi nǐ 。
Và, nếu ngươi vâng theo lịnh ta, đi trong các đường lối ta, làm điều thiện trước mặt ta, giữ gìn luật lệ và điều răn ta, y như Đa-vít, tôi tớ ta, đã làm, thì ta sẽ ở cùng ngươi,
我必因所罗门所行的使大卫后裔受患难,但不至于永远。』」
wǒ bì yīn suǒ luó mén suǒ xíng de shǐ dà wèi hòu yì shòu huàn nàn , dàn bú zhì yú yǒng yuǎn 。』」
lập cho ngươi một nhà vững chắc, y như ta đã lập cho Đa-vít, và ta sẽ ban Y-sơ-ra-ên cho ngươi. Như vậy, ta sẽ làm sỉ nhục dòng dõi Đa-vít, nhưng chẳng phải đời đời.
所罗门因此想要杀耶罗波安。耶罗波安却起身逃往埃及;到了埃及王示撒那里,就住在埃及,直到所罗门死了。
suǒ luó mén yīn cǐ xiǎng yào shā yē luó bō ān 。 yē luó bō ān què qǐ shēn táo wǎng āi jí ; dào le āi jí wáng shì sā nà lǐ , jiù zhù zài āi jí , zhí dào suǒ luó mén sǐ le 。
Sa-lô-môn tìm thế giết Giê-rô-bô-am; nhưng Giê-rô-bô-am chạy trốn qua Ê-díp-tô, đến cùng Si-sắc, vua Ê-díp-tô; rồi người ở tại Ê-díp-tô cho đến chừng Sa-lô-môn băng hà.
所罗门其余的事,凡他所行的和他的智慧都写在所罗门记上。
suǒ luó mén qí yú de shì , fán tā suǒ xíng de hé tā de zhì huì dōu xiě zài suǒ luó mén jì shàng 。
Còn các điều khác về chuyện Sa-lô-môn, mọi việc người, sự khôn ngoan của người, thảy đều đã chép trong sách hành trạng của Sa-lô-môn.
所罗门在耶路撒冷作以色列众人的王共四十年。
suǒ luó mén zài yē lù sā lěng zuò yǐ sè liè zhòng rén de wáng gòng sì shí nián 。
Sa-lô-môn ở Giê-ru-sa-lem cai trị trên cả Y-sơ-ra-ên trong bốn mươi năm.
所罗门与他列祖同睡,葬在他父亲大卫的城里。他儿子罗波安接续他作王。
suǒ luó mén yǔ tā liè zǔ tóng shuì , zàng zài tā fù qīn dà wèi de chéng lǐ 。 tā ér zi luó bō ān jiē xù tā zuò wáng 。
Đoạn, Sa-lô-môn an giấc cùng các tổ phụ người, và được chôn trong thành Đa-vít, cha người. Rô-bô-am, con trai người, cai trị thế cho người.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.