I CÁC VUA 11:36
đã biết 0/25
36
还留一个支派给他的儿子,使我仆人大卫在我所选择立我名的耶路撒冷城里,在我面前长有灯光。
hái liú yí gè zhī pài gěi tā de ér zi , shǐ wǒ pú rén dà wèi zài wǒ suǒ xuǎn zé lì wǒ míng de yē lù sā lěng chéng lǐ , zài wǒ miàn qián cháng yǒu dēng guāng 。
Ta sẽ để lại một chi phái cho con trai người, để cho tại Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn đặng đặt danh ta ở đó, Đa-vít, kẻ tôi tớ ta, hằng có một ngọn đèn trước mặt ta luôn luôn.