Ê-XÊ-CHIÊN 23
「人子啊,有两个女子,是一母所生,
「 rén zǐ a , yǒu liǎng gè nǚ zǐ , shì yì mǔ suǒ shēng ,
Hỡi con người, có hai người đàn bà, là con gái của một mẹ.
她们在埃及行邪淫,在幼年时行邪淫。她们在那里作处女的时候,有人拥抱她们的怀,抚摸她们的乳。
tā men zài āi jí xíng xié yín , zài yòu nián shí xíng xié yín 。 tā men zài nà lǐ zuò chǔ nǚ de shí hòu , yǒu rén yōng bào tā men de huái , fǔ mō tā men de rǔ 。
Chúng nó hành dâm trong Ê-díp-tô, chúng nó hành dâm từ khi còn trẻ; tại đó vú chúng nó bị bóp, tại đó chúng nó mất hoa con gái.
她们的名字,姊姊名叫阿荷拉,妹妹名叫阿荷利巴。她们都归于我,生了儿女。论到她们的名字,阿荷拉就是撒马利亚,阿荷利巴就是耶路撒冷。
tā men de míng zì , zǐ zǐ míng jiào ā hé lā , mèi mei míng jiào ā hé lì bā 。 tā men dōu guī yú wǒ , shēng le ér nǚ 。 lùn dào tā men de míng zì , ā hé lā jiù shì sā mǎ lì yà , ā hé lì bā jiù shì yē lù sā lěng 。
Đứa chị tên là Ô-hô-la, và đứa em tên là Ô-hô-li-ba. Chúng nó trở nên thuộc về ta, và đẻ con trai con gái. Ô-hô-la, tức là Sa-ma-ri; còn Ô-hô-li-ba, tức là Giê-ru-sa-lem.
「阿荷拉归我之后行邪淫,贪恋所爱的人,就是她的邻邦亚述人。
「 ā hé lā guī wǒ zhī hòu xíng xié yín , tān liàn suǒ ài de rén , jiù shì tā de lín bāng yà shù rén 。
Ô-hô-la hành dâm khi nó đã thuộc về ta, theo tình nhân nó, là dân A-si-ri, kẻ lân cận nó,
这些人都穿蓝衣,作省长、副省长,都骑着马,是可爱的少年人。
zhè xiē rén dōu chuān lán yī , zuò shěng zhǎng 、 fù shěng zhǎng , dōu qí zhe mǎ , shì kě ài de shào nián rén 。
Mặc áo tím, làm tổng đốc và quan cai trị, thảy đều là trai tráng đẹp đẽ, hay cỡi ngựa.
阿荷拉就与亚述人中最美的男子放纵淫行,她因所恋爱之人的一切偶像,玷污自己。
ā hé lā jiù yǔ yà shù rén zhōng zuì měi de nán zǐ fàng zòng yín xíng , tā yīn suǒ liàn ài zhī rén de yí qiè ǒu xiàng , diàn wū zì jǐ 。
Nó hành dâm với những người con trai tốt nhất của A-si-ri; nó tự làm ô uế với những kẻ mà nó yêu thương, cùng mọi thần tượng của chúng nó.
自从在埃及的时候,她就没有离开淫乱,因为她年幼作处女的时候,埃及人与她行淫,抚摸她的乳,纵欲与她行淫。
zì cóng zài āi jí de shí hòu , tā jiù méi yǒu lí kāi yín luàn , yīn wèi tā nián yòu zuò chǔ nǚ de shí hòu , āi jí rén yǔ tā xíng yín , fǔ mō tā de rǔ , zòng yù yǔ tā xíng yín 。
Nó không chừa sự hành dâm mà nó đã đem đến từ Ê-díp-tô, là nơi người ta đã làm nhục nó lúc còn trẻ, đã làm cho nó mất hoa con gái, và đổ sự hành dâm của chúng nó trên nó.
因此,我将她交在她所爱的人手中,就是她所恋爱的亚述人手中。
yīn cǐ , wǒ jiāng tā jiāo zài tā suǒ ài de rén shǒu zhōng , jiù shì tā suǒ liàn ài de yà shù rén shǒu zhōng 。
Vậy nên, ta đã phó nó trong tay tình nhân nó, tức là trong tay những người A-si-ri, mà nó đã thương yêu.
他们就露了她的下体,掳掠她的儿女,用刀杀了她,使她在妇女中留下臭名,因他们向她施行审判。
tā men jiù lù le tā de xià tǐ , lǔ lüè tā de ér nǚ , yòng dāo shā le tā , shǐ tā zài fù nǚ zhōng liú xià chòu míng , yīn tā men xiàng tā shī xíng shěn pàn 。
Chúng đã lột truồng nó, đã bắt lấy con trai con gái nó, và làm cho chính mình nó phải chết vì gươm. Nó đã trở nên một câu chuyện trong đám đàn bà; vì chúng nó đã làm thành sự phán xét trên nó.
「她妹妹阿荷利巴虽然看见了,却还贪恋,比她姊姊更丑;行淫乱比她姊姊更多。
「 tā mèi mei ā hé lì bā suī rán kàn jiàn le , què hái tān liàn , bǐ tā zǐ zǐ gèng chǒu ; xíng yín luàn bǐ tā zǐ zǐ gèng duō 。
Em gái nó là Ô-hô-li-ba đã xem thấy mọi việc đó; dầu vậy, nó buông mình theo tình dục hơn chị nó; và sự hành dâm của nó lại còn nhiều hơn.
她贪恋邻邦的亚述人,就是穿极华美的衣服,骑着马的省长、副省长,都是可爱的少年人。
tā tān liàn lín bāng de yà shù rén , jiù shì chuān jí huá měi de yī fu , qí zhe mǎ de shěng zhǎng 、 fù shěng zhǎng , dōu shì kě ài de shào nián rén 。
Nó phải lòng những người A-si-ri, tổng đốc, và quan cai trị, tức là kẻ lân cận nó, ăn mặc sang trọng, hay cỡi ngựa, thảy đều là trai tráng đẹp đẽ.
我看见她被玷污了,她姊妹二人同行一路。
wǒ kàn jiàn tā bèi diàn wū le , tā zǐ mèi èr rén tóng háng yí lù 。
Ta thấy nó cũng đã tự làm ô uế, và cả hai chị em cùng theo một đàng.
阿荷利巴又加增淫行,因她看见人像画在墙上,就是用丹色所画迦勒底人的像,
ā hé lì bā yòu jiā zēng yín xíng , yīn tā kàn jiàn rén xiàng huà zài qiáng shàng , jiù shì yòng dān sè suǒ huà jiā lè dǐ rén de xiàng ,
Khi nó thấy những người được vẽ trên vách thành, những hình tượng của người Canh-đê sơn son, thì nó lại càng thêm sự hành dâm nó.
腰间系着带子,头上有下垂的裹头巾,都是军长的形状,仿照巴比伦人的形象;他们的故土就是迦勒底。
yāo jiān xì zhe dài zǐ , tóu shàng yǒu xià chuí de guǒ tóu jīn , dōu shì jūn zhǎng de xíng zhuàng , fǎng zhào bā bǐ lún rén de xíng xiàng ; tā men de gù tǔ jiù shì jiā lè dǐ 。
Chúng nó thắt dây lưng và bịt khăn trên đầu thả thòng xuống, thảy đều có dáng các quan trưởng. Chúng nó làm ra như người Ba-by-lôn trong Canh-đê, là quê hương mình.
阿荷利巴一看见就贪恋他们,打发使者往迦勒底去见他们。
ā hé lì bā yí kàn jiàn jiù tān liàn tā men , dǎ fā shǐ zhě wǎng jiā lè dǐ qù jiàn tā men 。
Nó phải lòng chúng, mới thấy lần đầu, thì sai sứ giả đến cùng chúng nó trong Canh-đê.
巴比伦人就来登她爱情的床,与她行淫玷污她。她被玷污,随后心里与他们生疏。
bā bǐ lún rén jiù lái dēng tā ài qíng de chuáng , yǔ tā xíng yín diàn wū tā 。 tā bèi diàn wū , suí hòu xīn lǐ yǔ tā men shēng shū 。
Những người Ba-by-lôn đến cùng nó lên giường âu yếm, và chúng làm ô uế nó bởi sự hành dâm mình. Nó cũng tự làm ô uế với chúng; rồi thì lòng nó sinh chán.
这样,她显露淫行,又显露下体;我心就与她生疏,像先前与她姊姊生疏一样。
zhè yàng , tā xiǎn lù yín xíng , yòu xiǎn lù xià tǐ ; wǒ xīn jiù yǔ tā shēng shū , xiàng xiān qián yǔ tā zǐ zǐ shēng shū yí yàng 。
Nó đã tỏ bày sự dâm ô mình, đã lột truồng mình ra, thì lòng ta cũng chán nó, như đã chán chị nó.
她还加增她的淫行,追念她幼年在埃及地行邪淫的日子,
tā hái jiā zēng tā de yín xíng , zhuī niàn tā yòu nián zài āi jí dì xíng xié yín de rì zi ,
Nhưng nó thêm nhiều sự hành dâm, nhớ lại những ngày nó còn trẻ và thuở nó hành dâm trong đất Ê-díp-tô.
贪恋情人身壮精足,如驴如马。
tān liàn qíng rén shēn zhuàng jīng zú , rú lǘ rú mǎ 。
Nó phải lòng những kẻ yêu mình, những kẻ ấy thịt như thịt lừa, dâm quá như ngựa.
这样,你就想起你幼年的淫行。那时,埃及人拥抱你的怀,抚摸你的乳。」
zhè yàng , nǐ jiù xiǎng qǐ nǐ yòu nián de yín xíng 。 nà shí , āi jí rén yōng bào nǐ de huái , fǔ mō nǐ de rǔ 。」
Aáy vậy, mầy đã nhắc lại sự dâm dục hồi còn trẻ, lúc mà những người Ê-díp-tô bóp vú mầy, và làm mất hoa con gái mầy.
阿荷利巴啊,主耶和华如此说:「我必激动你先爱而后生疏的人来攻击你。我必使他们来,在你四围攻击你。
ā hé lì bā a , zhǔ yē hé huá rú cǐ shuō :「 wǒ bì jī dòng nǐ xiān ài ér hòu shēng shū de rén lái gōng jī nǐ 。 wǒ bì shǐ tā men lái , zài nǐ sì wéi gōng jī nǐ 。
Vậy nên, hỡi Ô-hô-li-ba, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ giục những tình nhân mầy mà lòng mầy đã chán, dấy nghịch cùng mầy, và ta đem chúng nó đến từ mọi bề nghịch cùng mầy:
所来的就是巴比伦人、迦勒底的众人、比割人、书亚人、哥亚人,同着他们的还有亚述众人,乃是作省长、副省长、作军长有名声的,都骑着马,是可爱的少年人。
suǒ lái de jiù shì bā bǐ lún rén 、 jiā lè dǐ de zhòng rén 、 bǐ gē rén 、 shū yà rén 、 gē yà rén , tóng zhe tā men de hái yǒu yà shù zhòng rén , nǎi shì zuò shěng zhǎng 、 fù shěng zhǎng 、 zuò jūn zhǎng yǒu míng shēng de , dōu qí zhe mǎ , shì kě ài de shào nián rén 。
tức là những người Ba-by-lôn, hết thảy người Canh-đê, Phê-cốt, Soa, và Coa, và hết thảy người A-si-ri với chúng nó, là trai tráng đẹp đẽ, mọi tổng đốc và quan cai trị, quan trưởng và người có danh tiếng, hết thảy đều cỡi ngựa.
他们必带兵器、战车、辎重车,率领大众来攻击你。他们要拿大小盾牌,顶盔摆阵,在你四围攻击你。我要将审判的事交给他们,他们必按着自己的条例审判你。
tā men bì dài bīng qì 、 zhàn chē 、 zī zhòng chē , shuài lǐng dà zhòng lái gōng jī nǐ 。 tā men yào ná dà xiǎo dùn pái , dǐng kuī bǎi zhèn , zài nǐ sì wéi gōng jī nǐ 。 wǒ yào jiāng shěn pàn de shì jiāo gěi tā men , tā men bì àn zhe zì jǐ de tiáo lì shěn pàn nǐ 。
Chúng nó đem những khí giới, những xe đánh giặc, xe chở đồ, và một đoàn dân đông đến nghịch cùng mầy; chúng nó dùng những thuẫn, những mộc, và đội mão trụ mà vây chung quanh mầy. Ta sẽ giao sự phán xét cho chúng nó, và chúng nó sẽ xét đoán mầy theo luật pháp mình.
我必以忌恨攻击你;他们必以忿怒办你。他们必割去你的鼻子和耳朵;你遗留 的人必倒在刀下。他们必掳去你的儿女;你所遗留的必被火焚烧。
wǒ bì yǐ jì hèn gōng jī nǐ ; tā men bì yǐ fèn nù bàn nǐ 。 tā men bì gē qù nǐ de bí zi hé ěr duo ; nǐ yí liú de rén bì dǎo zài dāo xià 。 tā men bì lǔ qù nǐ de ér nǚ ; nǐ suǒ yí liú de bì bèi huǒ fén shāo 。
Ta sẽ thả sự ghen của ta ra nghịch cùng mầy, và chúng nó đãi mầy bằng sự giận dữ. Chúng nó sẽ cắt mũi và tay mầy; kẻ còn sót lại trong mầy sẽ ngã bởi gươm. Chúng nó sẽ bắt con trai con gái mầy; kẻ còn sót lại trong mầy sẽ bị nuốt bởi lửa.
他们必剥去你的衣服,夺取你华美的宝器。
tā men bì bāo qù nǐ de yī fu , duó qǔ nǐ huá měi de bǎo qì 。
Chúng nó bóc lột áo xống mầy, và cướp lấy đồ châu báu mầy.
这样,我必使你的淫行和你从埃及地染来的淫乱止息了,使你不再仰望亚述,也不再追念埃及。
zhè yàng , wǒ bì shǐ nǐ de yín xíng hé nǐ cóng āi jí dì rǎn lái de yín luàn zhǐ xī le , shǐ nǐ bú zài yǎng wàng yà shù , yě bú zài zhuī niàn āi jí 。
Vậy ta sẽ dứt sự hành dâm mầy và thói xấu hổ mầy đã đem đến từ đất Ê-díp-tô, đến nỗi mầy sẽ không ngước mắt ngó chúng nó, và không nhớ đến Ê-díp-tô nữa.
主耶和华如此说:我必将你交在你所恨恶的人手中,就是你心与他生疏的人手中。
zhǔ yē hé huá rú cǐ shuō : wǒ bì jiāng nǐ jiāo zài nǐ suǒ hèn è de rén shǒu zhōng , jiù shì nǐ xīn yǔ tā shēng shū de rén shǒu zhōng 。
Vì Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ phó mầy trong tay những kẻ mà mầy ghét, trong tay những kẻ mà lòng mầy đã chán.
他们必以恨恶办你,夺取你一切劳碌得来的,留下你赤身露体。你淫乱的下体,连你的淫行,带你的淫乱,都被显露。
tā men bì yǐ hèn è bàn nǐ , duó qǔ nǐ yí qiè láo lù dé lái de , liú xià nǐ chì shēn lù tǐ 。 nǐ yín luàn de xià tǐ , lián nǐ de yín xíng , dài nǐ de yín luàn , dōu bèi xiǎn lù 。
Chúng nó sẽ lấy sự hờn ghét đãi mầy, cướp lấy công lao mầy, để mầy trần truồng, bị bóc lột hết cả; như vậy sẽ tỏ điều xấu hổ về sự hành dâm, tội ác và dâm đãng của mầy ra.
人必向你行这些事;因为你随从外邦人行邪淫,被他们的偶像玷污了。
rén bì xiàng nǐ xíng zhè xiē shì ; yīn wèi nǐ suí cóng wài bāng rén xíng xié yín , bèi tā men de ǒu xiàng diàn wū le 。
Mầy sẽ bị đãi như vậy, vì mầy đã hành dâm cùng các dân, đã tự làm ô uế với thần tượng chúng nó.
你走了你姊姊所走的路,所以我必将她的杯交在你手中。」
nǐ zǒu le nǐ zǐ zǐ suǒ zǒu de lù , suǒ yǐ wǒ bì jiāng tā de bēi jiāo zài nǐ shǒu zhōng 。」
Mầy đã đi theo đường của chị mầy; vậy nên ta sẽ để chén của nó vào trong tay mầy.
主耶和华如此说: 你必喝你姊姊所喝的杯; 那杯又深又广,盛得甚多, 使你被人嗤笑讥刺。
zhǔ yē hé huá rú cǐ shuō : nǐ bì hē nǐ zǐ zǐ suǒ hē de bēi ; nà bēi yòu shēn yòu guǎng , shèng dé shèn duō , shǐ nǐ bèi rén chī xiào jī cì 。
Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Mầy sẽ uống chén của chị mầy, là chén sâu và rộng, chứa được rất nhiều; mầy sẽ bị chê cười nhạo báng.
你必酩酊大醉,满有愁苦, 喝干你姊姊撒马利亚的杯, 就是令人惊骇凄凉的杯。
nǐ bì mǐng dīng dà zuì , mǎn yǒu chóu kǔ , hē gān nǐ zǐ zǐ sā mǎ lì yà de bēi , jiù shì lìng rén jīng hài qī liáng de bēi 。
Mầy sẽ phải đầy sự say sưa và buồn rầu; vì chén của chị Sa-ma-ri mầy, là chén gở lạ và hoang vu.
你必喝这杯,以致喝尽。 杯破又啃杯片, 撕裂自己的乳; 因为这事我曾说过。 这是主耶和华说的。
nǐ bì hē zhè bēi , yǐ zhì hē jìn 。 bēi pò yòu kěn bēi piàn , sī liè zì jǐ de rǔ ; yīn wèi zhè shì wǒ céng shuō guò 。 zhè shì zhǔ yē hé huá shuō de 。
Mầy sẽ uống chén ấy, sẽ uống cạn, sẽ lấy răng gặm các mảnh nó, và mầy tự xé vú mầy. Vì ta đã phán, Chúa Giê-hô-va phán vậy.
主耶和华如此说:「因你忘记我,将我丢在背后,所以你要担当你淫行和淫乱的报应。」
zhǔ yē hé huá rú cǐ shuō :「 yīn nǐ wàng jì wǒ , jiāng wǒ diū zài bèi hòu , suǒ yǐ nǐ yào dān dāng nǐ yín xíng hé yín luàn de bào yìng 。」
Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì mầy đã quên ta, bỏ ta ra sau lưng mầy, vậy mầy cũng hãy chịu hình phạt về sự tà dục hành dâm của mầy!
耶和华又对我说:「人子啊,你要审问阿荷拉与阿荷利巴吗?当指出她们所行可憎的事。
yē hé huá yòu duì wǒ shuō :「 rén zǐ a , nǐ yào shěn wèn ā hé lā yǔ ā hé lì bā ma ? dāng zhǐ chū tā men suǒ xíng kě zēng de shì 。
Vả, Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Hỡi con người, ngươi há không xét đoán Ô-hô-la và Ô-hô-li-ba hay sao? Hãy tỏ cho chúng nó biết những sự gớm ghiếc của mình.
她们行淫,手中有杀人的血,又与偶像行淫,并使她们为我所生的儿女经火烧给偶像。
tā men xíng yín , shǒu zhōng yǒu shā rén de xuè , yòu yǔ ǒu xiàng xíng yín , bìng shǐ tā men wèi wǒ suǒ shēng de ér nǚ jīng huǒ shāo gěi ǒu xiàng 。
Chúng nó đã phạm tội tà dâm, và có máu nơi tay; chúng nó đã phạm tội tà dâm với những thần tượng mình; rất đổi những con cái chúng nó đã sanh cho ta, chúng nó cũng khiến qua trên lửa đặng cho thiêu nuốt hết!
此外,她们还有向我所行的,就是同日玷污我的圣所,干犯我的安息日。
cǐ wài , tā men hái yǒu xiàng wǒ suǒ xíng de , jiù shì tóng rì diàn wū wǒ de shèng suǒ , gān fàn wǒ de ān xī rì 。
Chúng nó lại còn làm sự nầy nghịch cùng ta: cùng trong một ngày chúng nó đã làm ô uế nơi thánh ta, và phạm các ngày sa-bát ta;
她们杀了儿女献与偶像,当天又入我的圣所,将圣所亵渎了。她们在我殿中所行的乃是如此。
tā men shā le ér nǚ xiàn yǔ ǒu xiàng , dāng tiān yòu rù wǒ de shèng suǒ , jiāng shèng suǒ xiè dú le 。 tā men zài wǒ diàn zhōng suǒ xíng de nǎi shì rú cǐ 。
sau khi đã giết con cái mình dâng cho thần tượng, trong ngày ấy chúng nó vào trong nơi thánh ta đặng làm ô uế! Aáy đó là điều chúng nó đã làm giữa nhà ta!
「况且你们二妇打发使者去请远方人。使者到他们那里,他们就来了。你们为他们沐浴己身,粉饰眼目,佩戴妆饰,
「 kuàng qiě nǐ men èr fù dǎ fā shǐ zhě qù qǐng yuǎn fāng rén 。 shǐ zhě dào tā men nà lǐ , tā men jiù lái le 。 nǐ men wèi tā men mù yù jǐ shēn , fěn shì yǎn mù , pèi dài zhuāng shì ,
Vả lại, các ngươi đã sai sứ giả gọi những người từ phương xa đến cùng mình, nầy, chúng nó đã đến; mầy đã tắm rửa vì chúng nó, vẽ con mắt và giồi đồ trang sức.
坐在华美的床上,前面摆设桌案,将我的香料膏油摆在其上。
zuò zài huá měi de chuáng shàng , qián miàn bǎi shè zhuō àn , jiāng wǒ de xiāng liào gāo yóu bǎi zài qí shàng 。
Mầy ngồi trên giường sang trọng, trước giường dựng một cái bàn, nơi bàn đó mầy đã đặt hương ta và dầu ta.
在那里有群众安逸欢乐的声音,并有粗俗的人和酒徒从旷野同来,把镯子戴在二妇的手上,把华冠戴在她们的头上。
zài nà lǐ yǒu qún zhòng ān yì huān lè de shēng yīn , bìng yǒu cū sú de rén hé jiǔ tú cóng kuàng yě tóng lái , bǎ zhuó zǐ dài zài èr fù de shǒu shàng , bǎ huá guān dài zài tā men de tóu shàng 。
Nơi nó có tiếng ồn ào của đám đông ở rỗi; và có người hèn hạ cùng người say sưa từ nơi đồng vắng được đem đến; chúng nó đeo vòng nơi tay hai chị em, và đội mũ rực rỡ trên đầu.
「我论这行淫衰老的妇人说:现在人还要与她行淫,她也要与人行淫。
「 wǒ lùn zhè xíng yín shuāi lǎo de fù rén shuō : xiàn zài rén hái yào yǔ tā xíng yín , tā yě yào yǔ rén xíng yín 。
Ta bèn phán về kẻ đã già trong sự tà dâm rằng: Bây giờ chúng sẽ gian dâm với nó, và nó với chúng.
人与阿荷拉,并阿荷利巴二淫妇苟合,好像与妓女苟合。
rén yǔ ā hé lā , bìng ā hé lì bā èr yín fù gǒu hé , hǎo xiàng yǔ jì nǚ gǒu hé 。
Chúng đến cùng nó như đến cùng điếm đĩ; thì chúng đến cùng Ô-hô-la và Ô-hô-li-ba, là những đàn bà tà dâm, cũng vậy.
必有义人,照审判淫妇和流人血的妇人之例,审判她们;因为她们是淫妇,手中有杀人的血。」
bì yǒu yì rén , zhào shěn pàn yín fù hé liú rén xuè de fù rén zhī lì , shěn pàn tā men ; yīn wèi tā men shì yín fù , shǒu zhōng yǒu shā rén de xuè 。」
Vả, ấy là những người công bình sẽ đoán xét chúng nó, như người ta đoán xét đàn bà ngoại tình và đàn bà làm đổ máu; vì chúng nó là ngoại tình, và có máu trong tay chúng nó.
主耶和华如此说:「我必使多人来攻击她们,使她们抛来抛去,被人抢夺。
zhǔ yē hé huá rú cǐ shuō :「 wǒ bì shǐ duō rén lái gōng jī tā men , shǐ tā men pāo lái pāo qù , bèi rén qiǎng duó 。
Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ đem một đám đông lên nghịch cùng chúng nó, và sẽ phó chúng nó bị ném đi ném lại và bị cướp bóc.
这些人必用石头打死她们,用刀剑杀害她们,又杀戮她们的儿女,用火焚烧她们的房屋。
zhè xiē rén bì yòng shí tou dǎ sǐ tā men , yòng dāo jiàn shā hài tā men , yòu shā lù tā men de ér nǚ , yòng huǒ fén shāo tā men de fáng wū 。
Đám đông ấy sẽ lấy đá đánh đập chúng nó, và lấy gươm đâm chúng nó; giết con trai con gái chúng nó, và lấy lửa đốt nhà chúng nó.
这样,我必使淫行从境内止息,好叫一切妇人都受警戒,不效法你们的淫行。
zhè yàng , wǒ bì shǐ yín xíng cóng jìng nèi zhǐ xī , hǎo jiào yí qiè fù rén dōu shòu jǐng jiè , bú xiào fǎ nǐ men de yín xíng 。
Như vậy ta sẽ làm cho hết sự tà dâm trong đất, hầu cho mọi đàn bà được học biết không làm theo sự dâm dục của các ngươi.
人必照着你们的淫行报应你们;你们要担当拜偶像的罪,就知道我是主耶和华。」
rén bì zhào zhe nǐ men de yín xíng bào yìng nǐ men ; nǐ men yào dān dāng bài ǒu xiàng de zuì , jiù zhī dào wǒ shì zhǔ yē hé huá 。」
Người ta sẽ đổ lại sự dâm dục các ngươi trên chính mình các ngươi; các ngươi sẽ mang tội lỗi về thần tượng mình, và các ngươi sẽ biết rằng ta là Chúa Giê-hô-va.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.