中文圣经

Ô-SÊ 3

đã biết 0/81

:「。」

yē hé huá duì wǒ shuō :「 nǐ zài qù ài yí gè yín fù , jiù shì tā qíng rén suǒ ài de ; hǎo xiàng yǐ sè liè rén , suī rán piān xiàng bié shén , xǐ ài pú táo bǐng , yē hé huá hái shì ài tā men 。」

Đức Giê-hô-va bảo ta rằng: Hãy đi, lại yêu một người đàn bà tà dâm đã có bạn yêu mình, theo như Đức Giê-hô-va vẫn yêu con cái Y-sơ-ra-ên, dầu chúng nó xây về các thần khác, và ưa bánh ngọt bằng trái nho.

便

wǒ biàn yòng yín zi shí wǔ shè kè lè , dà mài yí hè méi ěr bàn , mǎi tā guī wǒ 。

Vậy ta đã mua đàn bà ấy bằng mười lăm miếng bạc và một hô-me rưỡi mạch nha.

:「。」

wǒ duì tā shuō :「 nǐ dāng duō rì wèi wǒ dú jū , bù kě xíng yín , bù kě guī bié rén wéi qī , wǒ xiàng nǐ yě bì zhè yàng 。」

Rồi ta bảo nó rằng: Ngươi khá chờ đợi ta lâu ngày; đừng làm sự gian dâm và chớ làm vợ cho người nam nào, thì ta đối với ngươi cũng sẽ làm như vậy.

yǐ sè liè rén yě bì duō rì dú jū , wú jūn wáng , wú shǒu lǐng , wú jì sì , wú zhù xiàng , wú yǐ fú dé , wú jiā zhōng de shén xiàng 。

Vì con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trải qua nhiều ngày, không vua, không quan trưởng, không của lễ, không trụ tượng, không ê-phót, và không thê-ra-phim.

hòu lái yǐ sè liè rén bì guī huí , xún qiú tā men de shén — yē hé huá hé tā men de wáng dà wèi 。 zài mò hòu de rì zi , bì yǐ jìng wèi de xīn guī xiàng yē hé huá , lǐng shòu tā de ēn huì 。

Nhưng, rồi đó, con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trở lại tìm kiếm Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, và Đa-vít vua mình. Chúng nó sẽ kính sợ mà trở về cùng Đức Giê-hô-va, và được ơn Ngài trong những ngày sau rốt.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.