Ê-SAI 54
你这不怀孕、不生养的要歌唱; 你这未曾经过产难的要发声歌唱,扬声欢呼; 因为没有丈夫的比有丈夫的儿女更多。 这是耶和华说的。
nǐ zhè bù huái yùn 、 bù shēng yǎng de yào gē chàng ; nǐ zhè wèi céng jīng guò chǎn nán de yào fā shēng gē chàng , yáng shēng huān hū ; yīn wèi méi yǒu zhàng fu de bǐ yǒu zhàng fu de ér nǚ gèng duō 。 zhè shì yē hé huá shuō de 。
Hỡi kẻ son sẻ, không sanh đẻ kia, hãy ca hát. Hỡi ngươi là kẻ chưa biết sự đau đớn sanh nở, hãy hát xướng reo mừng, vì con cái của vợ bị bỏ sẽ đông hơn con cái của đàn bà có chồng, Đức Giê-hô-va phán vậy.
要扩张你帐幕之地, 张大你居所的幔子,不要限止; 要放长你的绳子, 坚固你的橛子。
yào kuò zhāng nǐ zhàng mù zhī dì , zhāng dà nǐ jū suǒ de màn zǐ , bú yào xiàn zhǐ ; yào fàng cháng nǐ de shéng zi , jiān gù nǐ de jué zǐ 。
Hãy mở rộng nơi trại ngươi, giương màn chỗ ngươi ở. Chớ để chật hẹp; hãy giăng dây cho dài, đóng nọc cho chắc!
因为你要向左向右开展; 你的后裔必得多国为业, 又使荒凉的城邑有人居住。
yīn wèi nǐ yào xiàng zuǒ xiàng yòu kāi zhǎn ; nǐ de hòu yì bì dé duō guó wèi yè , yòu shǐ huāng liáng de chéng yì yǒu rén jū zhù 。
Vì ngươi sẽ lan rộng ra bên hữu và bên tả; dòng dõi ngươi sẽ được các nước làm cơ nghiệp, và sẽ làm cho các thành hoang vu đông dân cư.
不要惧怕,因你必不致蒙羞; 也不要抱愧,因你必不致受辱。 你必忘记幼年的羞愧, 不再记念你寡居的羞辱。
bú yào jù pà , yīn nǐ bì bú zhì méng xiū ; yě bú yào bào kuì , yīn nǐ bì bú zhì shòu rǔ 。 nǐ bì wàng jì yòu nián de xiū kuì , bú zài jì niàn nǐ guǎ jū de xiū rǔ 。
Đừng sợ chi; vì ngươi sẽ chẳng bị hổ thẹn. Chớ mắc cỡ; vì ngươi chẳng còn xấu hổ nữa. Ngươi sẽ quên điều sỉ nhục lúc còn thơ ấu, và đừng nhớ lại sự nhơ nhuốc trong khi mình đang góa bụa.
因为造你的是你的丈夫; 万军之耶和华是他的名。 救赎你的是以色列的圣者; 他必称为全地之 神。
yīn wèi zào nǐ de shì nǐ de zhàng fu ; wàn jūn zhī yē hé huá shì tā de míng 。 jiù shú nǐ de shì yǐ sè liè de shèng zhě ; tā bì chēng wéi quán dì zhī shén 。
Vì chồng ngươi tức là Đấng đã tạo thành ngươi; danh Ngài là Đức Giê-hô-va vạn quân. Đấng chuộc ngươi tức là Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, sẽ được xưng là Đức Chúa Trời của cả đất.
耶和华召你, 如召被离弃心中忧伤的妻, 就是幼年所娶被弃的妻。 这是你 神所说的。
yē hé huá zhào nǐ , rú zhào bèi lí qì xīn zhōng yōu shāng de qī , jiù shì yòu nián suǒ qǔ bèi qì de qī 。 zhè shì nǐ shén suǒ shuō de 。
Đức Giê-hô-va đã gọi ngươi, như gọi vợ đã bị bỏ và phiền rầu trong lòng, như vợ cưới lúc còn trẻ và đã bị để, Đức Chúa Trời ngươi phán vậy.
我离弃你不过片时, 却要施大恩将你收回。
wǒ lí qì nǐ bú guò piàn shí , què yào shī dà ēn jiāng nǐ shōu huí 。
Ta đã bỏ ngươi trong một lát; nhưng ta sẽ lấy lòng thương xót cả thể mà thâu ngươi lại.
我的怒气涨溢, 顷刻之间向你掩面, 却要以永远的慈爱怜恤你。 这是耶和华—你的救赎主说的。
wǒ de nù qì zhǎng yì , qǐng kè zhī jiān xiàng nǐ yǎn miàn , què yào yǐ yǒng yuǎn de cí ài lián xù nǐ 。 zhè shì yē hé huá — nǐ de jiù shú zhǔ shuō de 。
Trong cơn nóng giận, ta ẩn mặt với ngươi một lúc, nhưng vì lòng nhân từ vô cùng, ta sẽ thương đến ngươi, Đấng Cứu chuộc ngươi là Đức Giê-hô-va phán vậy.
这事在我好像挪亚的洪水。 我怎样起誓不再使挪亚的洪水漫过遍地, 我也照样起誓不再向你发怒, 也不斥责你。
zhè shì zài wǒ hǎo xiàng nuó yà de hóng shuǐ 。 wǒ zěn yàng qǐ shì bú zài shǐ nuó yà de hóng shuǐ màn guò biàn dì , wǒ yě zhào yàng qǐ shì bú zài xiàng nǐ fā nù , yě bú chì zé nǐ 。
Điều đó cũng như nước lụt về đời Nô-ê, như khi ta thề rằng nước lụt của Nô-ê sẽ không tràn ra trên đất nữa; thì ta cũng thề rằng ta sẽ không giận ngươi nữa, và cũng không trách phạt ngươi.
大山可以挪开, 小山可以迁移; 但我的慈爱必不离开你; 我平安的约也不迁移。 这是怜恤你的耶和华说的。
dà shān kě yǐ nuó kāi , xiǎo shān kě yǐ qiān yí ; dàn wǒ de cí ài bì bù lí kāi nǐ ; wǒ píng ān de yuē yě bù qiān yí 。 zhè shì lián xù nǐ de yē hé huá shuō de 。
Dầu núi dời, dầu đồi chuyển, nhưng lòng nhân từ ta đối với ngươi chẳng dời khỏi ngươi, lời giao ước bình an của ta chẳng chuyển, Đức Giê-hô-va, là Đấng thương xót ngươi, phán vậy.
你这受困苦、被风飘荡不得安慰的人哪, 我必以彩色安置你的石头, 以蓝宝石立定你的根基;
nǐ zhè shòu kùn kǔ 、 bèi fēng piāo dàng bù dé ān wèi de rén nǎ , wǒ bì yǐ cǎi sè ān zhì nǐ de shí tou , yǐ lán bǎo shí lì dìng nǐ de gēn jī ;
Hỡi ngươi đang cùng khốn, bị bão lung lay, mất sự yên ủi, nầy, ta sẽ lấy đơn sa lát đá ngươi, sẽ lập nền ngươi bằng thanh ngọc.
又以红宝石造你的女墙, 以红玉造你的城门, 以宝石造你四围的边界 。
yòu yǐ hóng bǎo shí zào nǐ de nǚ qiáng , yǐ hóng yù zào nǐ de chéng mén , yǐ bǎo shí zào nǐ sì wéi de biān jiè 。
Ta sẽ lấy hồng ngọc làm tường xép ngươi, lấy san hô làm các cửa ngươi, và cả bờ cõi ngươi đều làm bằng đá quí.
你的儿女都要受耶和华的教训; 你的儿女必大享平安。
nǐ de ér nǚ dōu yào shòu yē hé huá de jiào xùn ; nǐ de ér nǚ bì dà xiǎng píng ān 。
Hết thảy con cái ngươi sẽ được Đức Giê-hô-va dạy dỗ, và sự bình an của con cái ngươi sẽ lớn.
你必因公义得坚立, 必远离欺压,不致害怕; 你必远离惊吓,惊吓必不临近你。
nǐ bì yīn gōng yì dé jiān lì , bì yuǎn lí qī yā , bú zhì hài pà ; nǐ bì yuǎn lí jīng xià , jīng xià bì bù lín jìn nǐ 。
Ngươi sẽ được đứng vững trong sự công bình, tránh khỏi sự hiếp đáp, vì chẳng sợ chi hết. Ngươi sẽ xa sự kinh hãi, vì nó chẳng hề đến gần ngươi.
即或有人聚集,却不由于我; 凡聚集攻击你的,必因你仆倒 。
jí huò yǒu rén jù jí , què bù yóu yú wǒ ; fán jù jí gōng jī nǐ de , bì yīn nǐ pú dǎo 。
Nầy, nếu người ta lập mưu hại ngươi, ấy chẳng phải bởi ta. Kẻ nào lập mưu hại ngươi sẽ vì cớ ngươi mà sa ngã.
吹嘘炭火、打造合用器械的铁匠是我所造; 残害人、行毁灭的也是我所造。
chuī xū tàn huǒ 、 dǎ zào hé yòng qì xiè de tiě jiàng shì wǒ suǒ zào ; cán hài rén 、 xíng huǐ miè de yě shì wǒ suǒ zào 。
Nầy, chính ta đã tạo thành người thợ rèn thổi lửa than, chế ra khí dụng để dùng; và cũng chính ta đã tạo thành kẻ phá diệt đặng làm sự phá diệt.
凡为攻击你造成的器械必不利用; 凡在审判时兴起用舌攻击你的, 你必定他为有罪。 这是耶和华仆人的产业, 是他们从我所得的义。 这是耶和华说的。
fán wèi gōng jī nǐ zào chéng de qì xiè bì bú lì yòng ; fán zài shěn pàn shí xīng qǐ yòng shé gōng jī nǐ de , nǐ bì dìng tā wèi yǒu zuì 。 zhè shì yē hé huá pú rén de chǎn yè , shì tā men cóng wǒ suǒ dé de yì 。 zhè shì yē hé huá shuō de 。
Phàm binh khí chế ra nghịch cùng ngươi sẽ chẳng thạnh lợi, và ngươi sẽ định tội mọi lưỡi dấy lên để xét đoán ngươi. Đức Giê-hô-va phán: Aáy là phần cơ nghiệp của các tôi tớ Đức Giê-hô-va, và sự công bình bởi ta ban cho họ.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.