中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 47

đã biết 0/114

fǎ lǎo gōng jī jiā sà zhī xiān , yǒu yē hé huá lùn fēi lì shì rén de huà lín dào xiān zhī yē lì mǐ 。

Nầy là lời từ Đức Giê-hô-va phán cho tiên tri Giê-rê-mi về người Phi-li-tin, trước khi Pha-ra-ôn chưa đánh Ga-xa.

yē hé huá rú cǐ shuō : yǒu shuǐ cóng běi fāng fā qǐ , chéng wéi zhǎng yì de hé , yào zhǎng guò biàn dì hé qí zhōng suǒ yǒu de , bìng chéng hé qí zhōng suǒ zhù de 。 rén bì hū hǎn ; jìng nèi de jū mín dōu bì āi háo 。

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Kìa, những luồng sóng từ phương bắc nhảy lên, sẽ trở nên sông vỡ bờ, sẽ làm ngập đất và mọi vật ở đất, ngập thành và dân cư ở đó. Người ta đều cất tiếng kêu, hết thảy dân cư trong đất đều than thở.

tīng jiàn dí rén zhuàng mǎ tí tiào de xiǎng shēng hé zhàn chē lóng lóng 、 chē lún hōng hōng ; wèi fù de shǒu jiù fā ruǎn , bù huí tóu kàn gù ér nǚ 。

Nghe tiếng vó ngựa, và tiếng xe cộ ầm ạc, bánh xe rầm rầm, thì kẻ làm cha chẳng xây lại xem con cái mình, vì tay mình yếu đuối.

西

yīn wèi rì zi jiāng dào , yào huǐ miè yí qiè fēi lì shì rén , jiǎn chú bāng zhù tài ěr 、 xī dùn suǒ shèng xià de rén 。 yuán lái yē hé huá bì huǐ miè fēi lì shì rén , jiù shì jiā fěi tuō hǎi dǎo yú shèng de rén 。

Aáy là đến ngày diệt hết dân Phi-li-tin và cất khỏi Ty-rơ và Si-đôn những kẻ còn lại giúp nó. Vì Đức Giê-hô-va sẽ diệt dân Phi-li-tin, tức những kẻ còn sót lại ở cù lao Cáp-tô.

jiā sà chéng le guāng tū ; píng yuán zhōng suǒ shèng de yà shí jī lún guī yú wú yǒu 。 nǐ yòng dāo huà shēn , yào dào jǐ shí ne ?

Ga-xa đã trở nên trọc trọi; Aùch-ca-lôn cùng các đồng bằng xung quanh đã ra hư không; các ngươi tự cắt thịt mình cho đến bao giờ?

yē hé huá de dāo jiàn nǎ , nǐ dào jǐ shí cái zhǐ xī ne ? nǐ yào rù qiào , ān jìng bú dòng 。

Hỡi gươm của Đức Giê-hô-va, còn bao lâu nữa mầy yên nghĩ? Hãy trở vào vỏ mầy, thôi đi, ở cho yên lặng.

yē hé huá jì fēn fù nǐ gōng jī yà shí jī lún hé hǎi biān zhī dì , tā yǐ jīng pài dìng nǐ , yān néng zhǐ xī ne ?

Khi Đức Giê-hô-va đã truyền lịnh cho, thì mầy yên nghĩ thế nào được ư? Vì Ngài đã định nó nghịch cùng Aùch-ca-lôn và bờ biển.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.