LÊ-VI 15
「你们晓谕以色列人说:人若身患漏症,他因这漏症就不洁净了。
「 nǐ men xiǎo yù yǐ sè liè rén shuō : rén ruò shēn huàn lòu zhèng , tā yīn zhè lòu zhèng jiù bù jié jìng le 。
Hãy truyền cho dân Y-sơ-ra-ên rằng: Phàm người nam nào thân mình bị bịnh bạch trược, thì vì cớ đó bị ô uế;
他患漏症,无论是下流的,是止住的,都是不洁净。
tā huàn lòu zhèng , wú lùn shì xià liú de , shì zhǐ zhù de , dōu shì bù jié jìng 。
sự ô uế người bởi nơi bạch trược: hoặc thân mình chảy bạch trược ra hay là ứ lại, thì người bị ô uế.
他所躺的床都为不洁净,所坐的物也为不洁净。
tā suǒ tǎng de chuáng dōu wèi bù jié jìng , suǒ zuò de wù yě wèi bù jié jìng 。
Hễ giường nào người bịnh bạch trược nằm, đều sẽ bị ô uế: và các vật nào người ngồi trên cũng sẽ bị ô uế.
凡摸那床的,必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
fán mō nà chuáng de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Ai đụng đến giường người, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
那坐患漏症人所坐之物的,必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
nà zuò huàn lòu zhèng rén suǒ zuò zhī wù de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Ai ngồi trên vật chi mà người bịnh bạch trược đã ngồi, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
那摸患漏症人身体的,必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
nà mō huàn lòu zhèng rén shēn tǐ de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Ai đụng đến mình người bịnh bạch trược, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
若患漏症人吐在洁净的人身上,那人必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
ruò huàn lòu zhèng rén tǔ zài jié jìng de rén shēn shàng , nà rén bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Nếu người bịnh bạch trược nhổ nhằm người nào tinh sạch, thì người đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
患漏症人所骑的鞍子也为不洁净。
huàn lòu zhèng rén suǒ qí de ān zǐ yě wèi bù jié jìng 。
Hễ xe nào người bịnh bạch trược ngồi lên đều sẽ bị ô uế.
凡摸了他身下之物的,必不洁净到晚上;拿了那物的,必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
fán mō le tā shēn xià zhī wù de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng ; ná le nà wù de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Hễ ai đụng đến bất k” vật chi dưới mình người bịnh bạch trược, đều sẽ bị ô uế đến chiều tối. Còn ai mang các vật đó, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
患漏症的人没有用水涮手,无论摸了谁,谁必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
huàn lòu zhèng de rén méi yǒu yòng shuǐ shuàn shǒu , wú lùn mō le shuí , shuí bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Ai bị người bịnh bạch trược rờ đến mà nếu người bịnh đó không rửa tay mình trong nước, thì ai đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
患漏症人所摸的瓦器就必打破;所摸的一切木器也必用水涮洗。
huàn lòu zhèng rén suǒ mō de wǎ qì jiù bì dǎ pò ; suǒ mō de yí qiè mù qì yě bì yòng shuǐ shuàn xǐ 。
Đồ sành bị người bịnh bạch trược đụng đến, phải đập bể đi, còn đồ gỗ, thì rửa trong nước.
「患漏症的人痊愈了,就要为洁净自己计算七天,也必洗衣服,用活水洗身,就洁净了。
「 huàn lòu zhèng de rén quán yù le , jiù yào wèi jié jìng zì jǐ jì suàn qī tiān , yě bì xǐ yī fu , yòng huó shuǐ xǐ shēn , jiù jié jìng le 。
Vả, khi người nam bị bịnh bạch trược đã lành rồi, thì phải tính từ ngày lành đến bảy ngày, kế giặt quần áo mình và tắm trong nước chảy; đoạn, người sẽ được tinh sạch.
第八天,要取两只斑鸠或是两只雏鸽,来到会幕门口、耶和华面前,把鸟交给祭司。
dì bā tiān , yào qǔ liǎng zhī bān jiū huò shì liǎng zhī chú gē , lái dào huì mù mén kǒu 、 yē hé huá miàn qián , bǎ niǎo jiāo gěi jì sī 。
Qua ngày thứ tám, người bắt cho mình hai chim cu, hay là hai con bò câu con, đến trước mặt Đức Giê-hô-va, tại cửa hội mạc, và đưa cho thầy tế lễ.
祭司要献上一只为赎罪祭,一只为燔祭;因那人患的漏症,祭司要在耶和华面前为他赎罪。
jì sī yào xiàn shàng yì zhī wèi shú zuì jì , yì zhī wèi fán jì ; yīn nà rén huàn de lòu zhèng , jì sī yào zài yē hé huá miàn qián wèi tā shú zuì 。
Thầy tế lễ sẽ dâng con nầy làm của lễ chuộc tội, con kia làm của lễ thiêu; vậy, thầy tế lễ vì cớ bịnh bạch trược, sẽ làm lễ chuộc tội cho người trước mặt Đức Giê-hô-va.
「人若梦遗,他必不洁净到晚上,并要用水洗全身。
「 rén ruò mèng yí , tā bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào yòng shuǐ xǐ quán shēn 。
Hễ người nam di tinh, phải tắm trọn mình trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
无论是衣服是皮子,被精所染,必不洁净到晚上,并要用水洗。
wú lùn shì yī fú shì pí zǐ , bèi jīng suǒ rǎn , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào yòng shuǐ xǐ 。
Phàm quần áo và da bị dính, phải giặt rửa trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
若男女交合,两个人必不洁净到晚上,并要用水洗澡。
ruò nán nǚ jiāo hé , liǎng gè rén bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Khi nào người nam và người nữ giao cấu nhau, thì phải tắm trong nước, và bị ô uế cho đến chiều tối.
「女人行经,必污秽七天;凡摸她的,必不洁净到晚上。
「 nǚ rén xíng jīng , bì wū huì qī tiān ; fán mō tā de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng 。
Khi nào một người nữ có kinh nguyệt, phải chịu ô uế trong bảy ngày; hễ ai đụng đến người, sẽ bị ô uế đến chiều tối.
女人在污秽之中,凡她所躺的物件都为不洁净,所坐的物件也都不洁净。
nǚ rén zài wū huì zhī zhōng , fán tā suǒ tǎng de wù jiàn dōu wèi bù jié jìng , suǒ zuò de wù jiàn yě dōu bù jié jìng 。
Phàm vật gì người nằm hay ngồi trên trong lúc mình không sạch, sẽ bị ô uế.
凡摸她床的,必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
fán mō tā chuáng de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Ai đụng đến giường người, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
凡摸她所坐什么物件的,必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
fán mō tā suǒ zuò shén me wù jiàn de , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Ai đụng đến vật gì người đã ngồi trên, phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
在女人的床上,或在她坐的物上,若有别的物件,人一摸了,必不洁净到晚上。
zài nǚ rén de chuáng shàng , huò zài tā zuò de wù shàng , ruò yǒu bié de wù jiàn , rén yì mō le , bì bù jié jìng dào wǎn shàng 。
Nếu có vật chi nơi giường, hoặc trên đồ người ngồi, hễ ai đụng đến, sẽ bị ô uế đến chiều tối.
男人若与那女人同房,染了她的污秽,就要七天不洁净;所躺的床也为不洁净。
nán rén ruò yǔ nà nǚ rén tóng fáng , rǎn le tā de wū huì , jiù yào qī tiān bù jié jìng ; suǒ tǎng de chuáng yě wèi bù jié jìng 。
Ví bằng một người nam giao cấu cùng người nữ đó, và sự ô uế kinh nguyệt dính người nam, thì người nam sẽ bị ô uế trong bảy ngày; phàm giường nào người nằm đều cũng sẽ bị ô uế.
「女人若在经期以外患多日的血漏,或是经期过长,有了漏症,她就因这漏症不洁净,与她在经期不洁净一样。
「 nǚ rén ruò zài jīng qī yǐ wài huàn duō rì de xuè lòu , huò shì jīng qī guò cháng , yǒu le lòu zhèng , tā jiù yīn zhè lòu zhèng bù jié jìng , yǔ tā zài jīng qī bù jié jìng yí yàng 。
Khi một người nữ ngoài k” kinh nguyệt mình lại có lưu huyết nhiều ngày, hoặc là bị mất quá k”, sẽ bị ô uế trọn trong lúc lưu huyết như trong lúc kinh nguyệt mình vậy.
她在患漏症的日子所躺的床、所坐的物都要看为不洁净,与她月经的时候一样。
tā zài huàn lòu zhèng de rì zi suǒ tǎng de chuáng 、 suǒ zuò de wù dōu yào kàn wèi bù jié jìng , yǔ tā yuè jīng de shí hòu yí yàng 。
Trong trọn lúc lưu huyết, bất k” giường nào người nằm trên sẽ như cái giường của k” kinh nguyệt, và mọi vật nào người ngồi trên, đều sẽ bị ô uế như trong k” kinh nguyệt vậy.
凡摸这些物件的,就为不洁净,必不洁净到晚上,并要洗衣服,用水洗澡。
fán mō zhè xiē wù jiàn de , jiù wèi bù jié jìng , bì bù jié jìng dào wǎn shàng , bìng yào xǐ yī fu , yòng shuǐ xǐ zǎo 。
Ai đụng đến các vật đó sẽ bị ô uế; phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, và bị ô uế đến chiều tối.
女人的漏症若好了,就要计算七天,然后才为洁净。
nǚ rén de lòu zhèng ruò hǎo le , jiù yào jì suàn qī tiān , rán hòu cái wèi jié jìng 。
Khi nào huyết người nữ cầm lại rồi, phải tính từ ngày lành đến bảy ngày, đoạn sẽ được tinh sạch.
第八天,要取两只斑鸠或是两只雏鸽,带到会幕门口给祭司。
dì bā tiān , yào qǔ liǎng zhī bān jiū huò shì liǎng zhī chú gē , dài dào huì mù mén kǒu gěi jì sī 。
Qua ngày thứ tám, người bắt hai con chim cu, hoặc hai con bò câu con, đem đến thầy tế lễ tại cửa hội mạc.
祭司要献一只为赎罪祭,一只为燔祭;因那人血漏不洁,祭司要在耶和华面前为她赎罪。
jì sī yào xiàn yì zhī wèi shú zuì jì , yì zhī wèi fán jì ; yīn nà rén xuè lòu bù jié , jì sī yào zài yē hé huá miàn qián wèi tā shú zuì 。
Thầy tế lễ phải dâng con nầy làm của lễ chuộc tội, và con kia làm của lễ thiêu; vậy, thầy tế lễ vì cớ sự lưu huyết ô uế người sẽ làm lễ chuộc tội cho người trước mặt Đức Giê-hô-va.
「你们要这样使以色列人与他们的污秽隔绝,免得他们玷污我的帐幕,就因自己的污秽死亡。」
「 nǐ men yào zhè yàng shǐ yǐ sè liè rén yǔ tā men de wū huì gé jué , miǎn de tā men diàn wū wǒ de zhàng mù , jiù yīn zì jǐ de wū huì sǐ wáng 。」
Thế thì, các ngươi sẽ phân cách dân Y-sơ-ra-ên ra xa sự ô uế của họ, kẻo họ làm ô uế hội mạc ta vẫn ở giữa họ, mà phải chết trong sự ô uế mình chăng.
这是患漏症和梦遗而不洁净的,
zhè shì huàn lòu zhèng hé mèng yí ér bù jié jìng de ,
Đó là luật lệ về người nào bị bịnh bạch trược hay là vì cớ di tinh bị ô uế,
并有月经病的和患漏症的,无论男女,并人与不洁净女人同房的条例。
bìng yǒu yuè jīng bìng de hé huàn lòu zhèng de , wú lùn nán nǚ , bìng rén yǔ bù jié jìng nǚ rén tóng fáng de tiáo lì 。
về người nữ có k” kinh nguyệt, về mọi người, hoặc nam hay nữ, bị bạch trược, và về người nam giao cấu cùng người nữ trong khi kinh nguyệt.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.