LÊ-VI 18
「你晓谕以色列人说:我是耶和华—你们的 神。
「 nǐ xiǎo yù yǐ sè liè rén shuō : wǒ shì yē hé huá — nǐ men de shén 。
Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi.
你们从前住的埃及地,那里人的行为,你们不可效法,我要领你们到的迦南地,那里人的行为也不可效法,也不可照他们的恶俗行。
nǐ men cóng qián zhù de āi jí dì , nà lǐ rén de xíng wéi , nǐ men bù kě xiào fǎ , wǒ yào lǐng nǐ men dào de jiā nán dì , nà lǐ rén de xíng wéi yě bù kě xiào fǎ , yě bù kě zhào tā men de è sú xíng 。
Các ngươi chớ làm theo những điều người ta làm hoặc tại xứ Ê-díp-tô, là nơi các ngươi đã kiều ngụ, hoặc tại xứ Ca-na-an, là xứ ta dẫn các ngươi đi đến: chớ đi theo thói tục họ.
你们要遵我的典章,守我的律例,按此而行。我是耶和华—你们的 神。
nǐ men yào zūn wǒ de diǎn zhāng , shǒu wǒ de lǜ lì , àn cǐ ér xíng 。 wǒ shì yē hé huá — nǐ men de shén 。
Các ngươi hãy tuân mạng lịnh ta, gìn giữ luật pháp ta đặng noi theo: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi.
所以,你们要守我的律例典章;人若遵行,就必因此活着。我是耶和华。
suǒ yǐ , nǐ men yào shǒu wǒ de lǜ lì diǎn zhāng ; rén ruò zūn xíng , jiù bì yīn cǐ huó zhe 。 wǒ shì yē hé huá 。
Vậy, hãy giữ luật pháp và mạng lịnh ta, người nào làm theo, thì sẽ nhờ nó mà được sống: Ta là Đức Giê-hô-va.
「你们都不可露骨肉之亲的下体,亲近他们。我是耶和华。
「 nǐ men dōu bù kě lù gǔ ròu zhī qīn de xià tǐ , qīn jìn tā men 。 wǒ shì yē hé huá 。
Chớ một ai trong vòng các ngươi đến gần cùng người nữ bà con mình đặng cấu hiệp: Ta là Đức Giê-hô-va.
不可露你母亲的下体,羞辱了你父亲。她是你的母亲,不可露她的下体。
bù kě lù nǐ mǔ qīn de xià tǐ , xiū rǔ le nǐ fù qīn 。 tā shì nǐ de mǔ qīn , bù kě lù tā de xià tǐ 。
Chớ cấu hiệp cùng mẹ mình; bằng cấu hiệp, tất làm nhục cho cha mẹ.
不可露你继母的下体;这本是你父亲的下体。
bù kě lù nǐ jì mǔ de xià tǐ ; zhè běn shì nǐ fù qīn de xià tǐ 。
Chớ cấu hiệp cùng kế mẫu, bằng cấu hiệp, ấy làm nhục cho cha mình.
你的姊妹,不拘是异母同父的,是异父同母的,无论是生在家生在外的,都不可露她们的下体。
nǐ de zǐ mèi , bù jū shì yì mǔ tóng fù de , shì yì fù tóng mǔ de , wú lùn shì shēng zài jiā shēng zài wài de , dōu bù kě lù tā men de xià tǐ 。
Chớ cấu hiệp cùng chị em mình, hoặc một cha khác mẹ, hoặc một mẹ khác cha, hoặc sanh tại trong nhà, hoặc sanh ở ngoài.
不可露你孙女或是外孙女的下体,露了她们的下体就是露了自己的下体。
bù kě lù nǐ sūn nǚ huò shì wài sūn nǚ de xià tǐ , lù le tā men de xià tǐ jiù shì lù le zì jǐ de xià tǐ 。
Chớ cấu hiệp cùng cháu gái, hoặc cháu gái nội, hoặc cháu gái ngoại; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho mình.
你继母从你父亲生的女儿本是你的妹妹,不可露她的下体。
nǐ jì mǔ cóng nǐ fù qīn shēng de nǚ ér běn shì nǐ de mèi mei , bù kě lù tā de xià tǐ 。
Chớ cấu hiệp cùng con gái của kế mẫu bởi cha mình sanh ra, vì là em gái ngươi.
不可露你姑母的下体;她是你父亲的骨肉之亲。
bù kě lù nǐ gū mǔ de xià tǐ ; tā shì nǐ fù qīn de gǔ ròu zhī qīn 。
Chớ cấu hiệp cùng chị em của cha ngươi; vì là cốt nhục của cha ngươi.
不可露你姨母的下体;她是你母亲的骨肉之亲。
bù kě lù nǐ yí mǔ de xià tǐ ; tā shì nǐ mǔ qīn de gǔ ròu zhī qīn 。
Chớ cấu hiệp cùng chị em của mẹ ngươi; vì là cốt nhục của mẹ ngươi.
不可亲近你伯叔之妻,羞辱了你伯叔;她是你的伯叔母。
bù kě qīn jìn nǐ bó shū zhī qī , xiū rǔ le nǐ bó shū ; tā shì nǐ de bó shū mǔ 。
Chớ cấu hiệp cùng bác gái hay thím ngươi; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho anh em của cha ngươi.
不可露你儿妇的下体;她是你儿子的妻,不可露她的下体。
bù kě lù nǐ ér fù de xià tǐ ; tā shì nǐ ér zi de qī , bù kě lù tā de xià tǐ 。
Chớ cấu hiệp cùng dâu ngươi; vì là vợ của con trai mình.
不可露你弟兄妻子的下体;这本是你弟兄的下体。
bù kě lù nǐ dì xiong qī zǐ de xià tǐ ; zhè běn shì nǐ dì xiong de xià tǐ 。
Chớ cấu hiệp cùng chị dâu hay em dâu ngươi; nếu cấu hiệp, ấy làm nhục cho anh em ngươi vậy.
不可露了妇人的下体,又露她女儿的下体,也不可娶她孙女或是外孙女,露她们的下体;她们是骨肉之亲,这本是大恶。
bù kě lù le fù rén de xià tǐ , yòu lù tā nǚ ér de xià tǐ , yě bù kě qǔ tā sūn nǚ huò shì wài sūn nǚ , lù tā men de xià tǐ ; tā men shì gǔ ròu zhī qīn , zhè běn shì dà è 。
Chớ cấu hiệp cùng một người đàn bà luôn với con gái của người đàn bà nữa. Chớ lấy cháu gái nội ngươi, hoặc cháu gái ngoại ngươi đặng cấu hiệp cùng họ; chúng nó đều là cốt nhục gần; làm vậy, ấy là một việc ác dục.
你妻还在的时候,不可另娶她的姊妹作对头,露她的下体。
nǐ qī hái zài de shí hòu , bù kě lìng qǔ tā de zǐ mèi zuò duì tóu , lù tā de xià tǐ 。
Chớ lấy vợ luôn với chị em người mà cấu hiệp cùng nó gần bên vợ chánh mình đang khi người còn sống, e khi sanh ghen tương.
「女人行经不洁净的时候,不可露她的下体,与她亲近。
「 nǚ rén xíng jīng bù jié jìng de shí hòu , bù kě lù tā de xià tǐ , yǔ tā qīn jìn 。
Trong lúc người nữ có kinh nguyệt, chớ đến gần mà cấu hiệp.
不可与邻舍的妻行淫,玷污自己。
bù kě yǔ lín shè de qī xíng yín , diàn wū zì jǐ 。
Chớ nằm cùng vợ người lân cận mình, mà gây cho mình bị ô uế với người.
不可使你的儿女经火归与摩洛,也不可亵渎你 神的名。我是耶和华。
bù kě shǐ nǐ de ér nǚ jīng huǒ guī yǔ mó luò , yě bù kě xiè dú nǐ shén de míng 。 wǒ shì yē hé huá 。
Chớ bắt con cái mình đặng dâng cho thần Mo-lóc, chớ làm ô danh Đức Chúa Trời ngươi: Ta là Đức Giê-hô-va.
不可与男人苟合,像与女人一样;这本是可憎恶的。
bù kě yǔ nán rén gǒu hé , xiàng yǔ nǚ rén yí yàng ; zhè běn shì kě zēng wù de 。
Chớ nằm cùng một người nam như người ta nằm cùng một người nữ; ấy là một sự quái gớm.
不可与兽淫合,玷污自己。女人也不可站在兽前,与它淫合;这本是逆性的事。
bù kě yǔ shòu yín hé , diàn wū zì jǐ 。 nǚ rén yě bù kě zhàn zài shòu qián , yǔ tā yín hé ; zhè běn shì nì xìng de shì 。
Chớ nằm cùng một con thú nào, mà gây cho mình bị ô uế với nó; một người đàn bà chớ nằm cùng thú vật nào; ấy là một sự quái gớm.
「在这一切的事上,你们都不可玷污自己;因为我在你们面前所逐出的列邦,在这一切的事上玷污了自己;
「 zài zhè yí qiè de shì shàng , nǐ men dōu bù kě diàn wū zì jǐ ; yīn wèi wǒ zài nǐ men miàn qián suǒ zhú chū de liè bāng , zài zhè yí qiè de shì shàng diàn wū le zì jǐ ;
Các ngươi chớ làm một trong mấy việc đó mà tự gây cho mình ô uế; bởi dân mà ta sẽ đuổi khỏi trước mặt các ngươi đã thành ô uế vì cớ làm các việc đó.
连地也玷污了,所以我追讨那地的罪孽,那地也吐出它的居民。
lián dì yě diàn wū le , suǒ yǐ wǒ zhuī tǎo nà dì de zuì niè , nà dì yě tǔ chū tā de jū mín 。
Đất vì chúng nó mà bị ô uế; ta sẽ phạt tội ác họ; đất sẽ mửa dân nó ra vậy.
故此,你们要守我的律例典章。这一切可憎恶的事,无论是本地人,是寄居在你们中间的外人,都不可行,(
gù cǐ , nǐ men yào shǒu wǒ de lǜ lì diǎn zhāng 。 zhè yí qiè kě zēng wù de shì , wú lùn shì běn dì rén , shì jì jū zài nǐ men zhōng jiān de wài rén , dōu bù kě xíng ,(
Còn các ngươi, hoặc dân bổn xứ, hoặc kẻ khách kiều ngụ giữa các ngươi, phải giữ luật pháp và mạng lịnh ta, đừng làm một trong những điều quái gớm nầy.
在你们以先居住那地的人行了这一切可憎恶的事,地就玷污了,)
zài nǐ men yǐ xiān jū zhù nà dì de rén xíng le zhè yí qiè kě zēng wù de shì , dì jiù diàn wū le ,)
Vì những điều quái gớm ấy, những người ở tại xứ trước các ngươi đã làm; và đất vì cớ đó phải thành ô uế.
免得你们玷污那地的时候,地就把你们吐出,像吐出在你们以先的国民一样。
miǎn de nǐ men diàn wū nà dì de shí hòu , dì jiù bǎ nǐ men tǔ chū , xiàng tǔ chū zài nǐ men yǐ xiān de guó mín yí yàng 。
Vậy, chớ làm đất thành ô uế, e khi đất mửa các ngươi ra, như đã mửa dân cư trú tại xứ trước các ngươi chăng;
无论什么人,行了其中可憎的一件事,必从民中剪除。
wú lùn shén me rén , xíng le qí zhōng kě zēng de yí jiàn shì , bì cóng mín zhōng jiǎn chú 。
vì phàm ai làm một trong những điều quái gớm ấy sẽ bị truất khỏi dân sự mình.
所以,你们要守我所吩咐的,免得你们随从那些可憎的恶俗,就是在你们以先的人所常行的,以致玷污了自己。我是耶和华—你们的 神。」
suǒ yǐ , nǐ men yào shǒu wǒ suǒ fēn fù de , miǎn dé nǐ men suí cóng nà xiē kě zēng de è sú , jiù shì zài nǐ men yǐ xiān de rén suǒ cháng xíng de , yǐ zhì diàn wū le zì jǐ 。 wǒ shì yē hé huá — nǐ men de shén 。」
Thế thì, các ngươi phải giữ điều ta phán dặn, để đừng làm theo một trong các thói tục gớm ghiếc nào đã làm trước các ngươi, và các ngươi chớ vì các thói tục đó mà gây cho mình ô uế. Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.