DÂN SỐ 2
「以色列人要各归自己的纛下,在本族的旗号那里,对着会幕的四围安营。
「 yǐ sè liè rén yào gè guī zì jǐ de dào xià , zài běn zú de qí hào nà lǐ , duì zhe huì mù de sì wéi ān yíng 。
Dân Y-sơ-ra-ên mỗi người phải đóng trại gần bên ngọn cờ mình, ở dưới bảng hiệu của tông tộc mình, đối ngang nhau vây chung quanh hội mạc.
在东边,向日出之地,照着军队安营的是犹大营的纛。有亚米拿达的儿子拿顺作犹大人的首领。
zài dōng biān , xiàng rì chū zhī dì , zhào zhe jūn duì ān yíng de shì yóu dà yíng de dào 。 yǒu yà mǐ ná dá de ér zi ná shùn zuò yóu dà rén de shǒu lǐng 。
Trại quân Giu-đa sẽ đóng tại hướng đông, về phía mặt trời mọc, với ngọn cờ và những đội ngũ của mình. Quan trưởng của người Giu-đa là Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp;
他军队被数的,共有七万四千六百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu qī wàn sì qiān liù bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cọng bảy mươi bốn ngàn sáu trăm người.
挨着他安营的是以萨迦支派。有苏押的儿子拿坦业作以萨迦人的首领。
āi zhe tā ān yíng de shì yǐ sà jiā zhī pài 。 yǒu sū yā de ér zi ná tǎn yè zuò yǐ sà jiā rén de shǒu lǐng 。
Chi phái Y-sa-ca phải đóng trại bên Giu-đa; quan trưởng của người Y-sa-ca là Na-tha-na-ên, con trai Xu-a;
他军队被数的,共有五万四千四百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu wǔ wàn sì qiān sì bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cọng năm mươi bốn ngàn bốn trăm người.
又有西布伦支派。希伦的儿子以利押作西布伦人的首领。
yòu yǒu xī bù lún zhī pài 。 xī lún de ér zi yǐ lì yā zuò xī bù lún rén de shǒu lǐng 。
Kế đến chi phái Sa-bu-lôn; quan trưởng của người Sa-bu-lôn là Ê-li-áp, con trai của Hê-lôn,
他军队被数的,共有五万七千四百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu wǔ wàn qī qiān sì bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng năm mươi bảy ngàn bốn trăm người.
凡属犹大营、按着军队被数的,共有十八万六千四百名,要作第一队往前行。
fán shǔ yóu dà yíng 、 àn zhe jūn duì bèi shù de , gòng yǒu shí bā wàn liù qiān sì bǎi míng , yào zuò dì yī duì wǎng qián xíng 。
Vậy, các người đã kê sổ theo trại quân Giu-đa, từng đội ngũ, cộng một trăm tám mươi sáu ngàn bốn trăm người. Họ phải đi tiên phong.
「在南边,按着军队是吕便营的纛。有示丢珥的儿子以利蓿作吕便人的首领。
「 zài nán biān , àn zhe jūn duì shì lǚ biàn yíng de dào 。 yǒu shì diū ěr de ér zi yǐ lì xu zuò lǚ biàn rén de shǒu lǐng 。
Ngọn cờ của trại quân Ru-bên và những đội ngũ mình, phải đóng về hướng nam. Quan trưởng của người Ru-bên là Ê-li-su, con trai của Sê-đêu;
他军队被数的,共有四万六千五百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu sì wàn liù qiān wǔ bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng bốn mươi sáu ngàn năm trăm người.
挨着他安营的是西缅支派。苏利沙代的儿子示路蔑作西缅人的首领。
āi zhe tā ān yíng de shì xī miǎn zhī pài 。 sū lì shā dài de ér zi shì lù miè zuò xī miǎn rén de shǒu lǐng 。
Chi phái Si-mê-ôn phải đóng trại bên Ru-bên; quan trưởng của người Si-mê-ôn là Sê-lu-mi-ên, con trai của Xu-ri-ha-đai;
他军队被数的,共有五万九千三百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu wǔ wàn jiǔ qiān sān bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng năm mươi chín ngàn ba trăm người.
又有迦得支派。丢珥的儿子以利雅萨作迦得人的首领。
yòu yǒu jiā dé zhī pài 。 diū ěr de ér zi yǐ lì yǎ sà zuò jiā dé rén de shǒu lǐng 。
Kế đến chi phái Gát; các quan trưởng của người Gát là Ê-li-a-sáp, con trai của Rê-u-ên;
他军队被数的,共有四万五千六百五十名,
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu sì wàn wǔ qiān liù bǎi wǔ shí míng ,
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng bốn mươi lăm ngàn sáu trăm năm mươi người.
凡属吕便营、按着军队被数的,共有十五万一千四百五十名,要作第二队往前行。
fán shǔ lǚ biàn yíng 、 àn zhe jūn duì bèi shù de , gòng yǒu shí wǔ wàn yī qiān sì bǎi wǔ shí míng , yào zuò dì èr duì wǎng qián xíng 。
Vậy, các người đã kê sổ theo trại quân Ru-bên, từng đội ngũ, cộng một trăm năm mươi mốt ngàn bốn trăm năm mươi người. Họ phải đi thứ nhì.
「随后,会幕要往前行,有利未营在诸营中间。他们怎样安营就怎样往前行,各按本位,各归本纛。
「 suí hòu , huì mù yào wǎng qián xíng , yǒu lì wèi yíng zài zhū yíng zhōng jiān 。 tā men zěn yàng ān yíng jiù zěn yàng wǎng qián xíng , gè àn běn wèi , gè guī běn dào 。
Sau ấy, hội mạc sẽ đi với trại quân Lê-vi, ở giữa các trại quân khác; trại quân Lê-vi sẽ đi theo thứ tự như đã đóng, mỗi người theo hàng ngũ và theo ngọn cờ mình.
「在西边,按着军队是以法莲营的纛。亚米忽的儿子以利沙玛作以法莲人的首领。
「 zài xī biān , àn zhe jūn duì shì yǐ fǎ lián yíng de dào 。 yà mǐ hū de ér zi yǐ lì shā mǎ zuò yǐ fǎ lián rén de shǒu lǐng 。
Ngọn cờ của trại quân Eùp-ra-im và những quân đội người phải đóng về hướng tây; quan trưởng của người Eùp-ra-im là Ê-li-sa-ma, con trai A-mi-hút;
他军队被数的,共有四万零五百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu sì wàn líng wǔ bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng bốn mươi ngàn năm trăm người.
挨着他的是玛拿西支派。比大蓿的儿子迦玛列作玛拿西人的首领。
āi zhe tā de shì mǎ ná xī zhī pài 。 bǐ dà xu de ér zi jiā mǎ liè zuò mǎ ná xī rén de shǒu lǐng 。
Chi phái Ma-na-se phải đóng trại bên Eùp-ra-im; quan trưởng của người Ma-na-se là Ga-ma-li-ên, con trai của Phê-đát-su;
他军队被数的,共有三万二千二百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu sān wàn èr qiān èr bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng ba mươi hai ngàn hai trăm người.
又有便雅悯支派。基多尼的儿子亚比但作便雅悯人的首领。
yòu yǒu biàn yǎ mǐn zhī pài 。 jī duō ní de ér zi yà bǐ dàn zuò biàn yǎ mǐn rén de shǒu lǐng 。
Kế đến chi phái Bên-gia-min; quan trưởng của người Bên-gia-min là A-bi-đan, con trai của Ghi-đeo-ni;
他军队被数的,共有三万五千四百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu sān wàn wǔ qiān sì bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng ba mươi lăm ngàn bốn trăm người.
凡属以法莲营、按着军队被数的,共有十万零八千一百名,要作第三队往前行。
fán shǔ yǐ fǎ lián yíng 、 àn zhe jūn duì bèi shù de , gòng yǒu shí wàn líng bā qiān yì bǎi míng , yào zuò dì sān duì wǎng qián xíng 。
Vậy, các người đã kê sổ theo trại quân Eùp-ra-im, từng đội ngũ, cộng một trăm tám ngàn một trăm người. Họ phải đi thứ ba.
「在北边,按着军队是但营的纛。亚米沙代的儿子亚希以谢作但人的首领。
「 zài běi biān , àn zhe jūn duì shì dàn yíng de dào 。 yà mǐ shā dài de ér zi yà xī yǐ xiè zuò dàn rén de shǒu lǐng 。
Ngọn cờ của trại quân Đan và những quân đội họ phải đóng về hướng bắc. Quan trưởng của người Đan là A-hi-ê-xe, con trai của A-mi-sa-đai;
他军队被数的,共有六万二千七百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu liù wàn èr qiān qī bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng sáu mươi hai ngàn bảy trăm người.
挨着他安营的是亚设支派。俄兰的儿子帕结作亚设人的首领。
āi zhe tā ān yíng de shì yà shè zhī pài 。 é lán de ér zi pà jié zuò yà shè rén de shǒu lǐng 。
Chi phái A-se phải đóng trại bên Đan; quan trưởng của người A-se là Pha-ghi-ên, con trai của Oùc-ran;
他军队被数的,共有四万一千五百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu sì wàn yī qiān wǔ bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng bốn mươi mốt ngàn năm trăm người.
又有拿弗他利支派。以南的儿子亚希拉作拿弗他利人的首领。
yòu yǒu ná fú tā lì zhī pài 。 yǐ nán de ér zi yà xī lā zuò ná fú tā lì rén de shǒu lǐng 。
Kế đến chi phái Nép-ta-li; quan trưởng của người Nép-ta-li là A-hi-ra, con trai của Ê-nan;
他军队被数的,共有五万三千四百名。
tā jūn duì bèi shù de , gòng yǒu wǔ wàn sān qiān sì bǎi míng 。
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng năm mươi ba ngàn bốn trăm người.
凡但营被数的,共有十五万七千六百名,要归本纛作末队往前行。」
fán dàn yíng bèi shù de , gòng yǒu shí wǔ wàn qī qiān liù bǎi míng , yào guī běn dào zuò mò duì wǎng qián xíng 。」
Vậy, các người đã kê sổ theo trại quân Đan, cộng một trăm năm mươi bảy ngàn sáu trăm người. Họ theo ngọn cờ mình phải đi hậu binh.
这些以色列人,照他们的宗族,按他们的军队,在诸营中被数的,共有六十万零三千五百五十名。
zhè xiē yǐ sè liè rén , zhào tā men de zōng zú , àn tā men de jūn duì , zài zhū yíng zhōng bèi shù de , gòng yǒu liù shí wàn líng sān qiān wǔ bǎi wǔ shí míng 。
Đó là những người trong dân Y-sơ-ra-ên mà người ta tu bộ tùy theo tông tộc mình. Trong các trại quân hết thảy người đã kê sổ từng đội ngũ là sáu trăm ba ngàn năm trăm năm mươi người.
惟独利未人没有数在以色列人中,是照耶和华所吩咐摩西的。
wéi dú lì wèi rén méi yǒu shù zài yǐ sè liè rén zhōng , shì zhào yē hé huá suǒ fēn fù mó xī de 。
Nhưng người Lê-vi không nhập sổ chung với dân Y-sơ-ra-ên, tùy theo mạng của Đức Giê-hô-va đã truyền cho Môi-se.
以色列人就这样行,各人照他们的家室、宗族归于本纛,安营起行,都是照耶和华所吩咐摩西的。
yǐ sè liè rén jiù zhè yàng xíng , gè rén zhào tā men de jiā shì 、 zōng zú guī yú běn dào , ān yíng qǐ xíng , dōu shì zhào yē hé huá suǒ fēn fù mó xī de 。
Dân Y-sơ-ra-ên y theo mọi điều Đức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se, bèn đóng trại tùy theo ngọn cờ mình, và mỗi người ra đi tùy theo họ hàng và tông tộc mình.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.