THI THIÊN 100
普天下当向耶和华欢呼!
pǔ tiān xià dāng xiàng yē hé huá huān hū !
Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va!
你们当乐意事奉耶和华, 当来向他歌唱!
nǐ men dāng lè yì shì fèng yē hé huá , dāng lái xiàng tā gē chàng !
Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng mà đến trước mặt Ngài.
你们当晓得耶和华是 神! 我们是他造的,也是属他的; 我们是他的民,也是他草场的羊。
nǐ men dāng xiǎo de yē hé huá shì shén ! wǒ men shì tā zào de , yě shì shǔ tā de ; wǒ men shì tā de mín , yě shì tā cǎo chǎng de yáng 。
Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.
当称谢进入他的门; 当赞美进入他的院。 当感谢他,称颂他的名!
dāng chēng xiè jìn rù tā de mén ; dāng zàn měi jìn rù tā de yuàn 。 dāng gǎn xiè tā , chēng sòng tā de míng !
Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.
因为耶和华本为善。 他的慈爱存到永远; 他的信实直到万代。
yīn wèi yē hé huá běn wèi shàn 。 tā de cí ài cún dào yǒng yuǎn ; tā de xìn shí zhí dào wàn dài 。
Vì Đức Giê-hô-va là thiện; sự nhân từ Ngài hằng có mãi mãi, Và sự thành tín Ngài còn đến đời đời.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.