中文圣经

THI THIÊN 100

Các từ trong câu này

—

普天下当向耶和华欢呼!

pǔ tiān xià dāng xiàng yē hé huá huān hū !

Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va!

你们当乐意事奉耶和华, 当来向他歌唱!

nǐ men dāng lè yì shì fèng yē hé huá , dāng lái xiàng tā gē chàng !

Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng mà đến trước mặt Ngài.

你们当晓得耶和华是 神! 我们是他造的,也是属他的; 我们是他的民,也是他草场的羊。

nǐ men dāng xiǎo de yē hé huá shì shén ! wǒ men shì tā zào de , yě shì shǔ tā de ; wǒ men shì tā de mín , yě shì tā cǎo chǎng de yáng 。

Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.

当称谢进入他的门; 当赞美进入他的院。 当感谢他,称颂他的名!

dāng chēng xiè jìn rù tā de mén ; dāng zàn měi jìn rù tā de yuàn 。 dāng gǎn xiè tā , chēng sòng tā de míng !

Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.

因为耶和华本为善。 他的慈爱存到永远; 他的信实直到万代。

yīn wèi yē hé huá běn wéi shàn 。 tā de cí ài cún dào yǒng yuǎn ; tā de xìn shí zhí dào wàn dài 。

Vì Đức Giê-hô-va là thiện; sự nhân từ Ngài hằng có mãi mãi, Và sự thành tín Ngài còn đến đời đời.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…