中文圣经

THI THIÊN 103

đã biết 0/161

wǒ de xīn nǎ , nǐ yào chēng sòng yē hé huá ! fán zài wǒ lǐ miàn de , yě yào chēng sòng tā de shèng míng !

Hỡi linh hồn ta, khá ngợi khen Đức Giê-hô-va! Mọi điều gì ở trong ta hãy ca tụng danh thánh của Ngài!

wǒ de xīn nǎ , nǐ yào chēng sòng yē hé huá ! bù kě wàng jì tā de yí qiè ēn huì !

Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va, Chớ quên các ân huệ của Ngài.

tā shè miǎn nǐ de yí qiè zuì niè , yī zhì nǐ de yí qiè jí bìng 。

Aáy là Ngài tha thứ các tội ác ngươi, Chữa lành mọi bịnh tật ngươi,

tā jiù shú nǐ de mìng tuō lí sǐ wáng , yǐ rén ài hé cí bēi wèi nǐ de guān miǎn 。

Cứu chuộc mạng sống ngươi khỏi chốn hư nát, Lấy sự nhân từ và sự thương xót mà làm mão triều đội cho ngươi.

使

tā yòng měi wù shǐ nǐ suǒ yuàn de dé yǐ zhī zú , yǐ zhì nǐ rú yīng fǎn lǎo huán tóng 。

Ngài cho miệng ngươi được thỏa các vật ngon, Tuổi đang thì của ngươi trở lại như của chim phụng-hoàng.

yē hé huá shī xíng gōng yì , wèi yí qiè shòu qū de rén shēn yuān 。

Đức Giê-hô-va thi hành sự công bình Và sự ngay thẳng cho mọi người bị hà hiếp.

使西

tā shǐ mó xī zhī dào tā de fǎ zé , jiào yǐ sè liè rén xiǎo de tā de zuò wéi 。

Ngài bày tỏ cho Môi-se đường lối Ngài, Và cho Y-sơ-ra-ên biết các công việc Ngài.

yē hé huá yǒu lián mǐn , yǒu ēn diǎn , bù qīng yì fā nù , qiě yǒu fēng shèng de cí ài 。

Đức Giê-hô-va có lòng thương xót, hay làm ơn, Chậm nóng giận, và đầy sự nhân từ.

怀

tā bù cháng jiǔ zé bèi , yě bù yǒng yuǎn huái nù 。

Ngài không bắt tôi luôn luôn, Cũng chẳng giữ lòng giận đến đời đời.

tā méi yǒu àn wǒ men de zuì guo dài wǒ men , yě méi yǒu zhào wǒ men de zuì niè bào yìng wǒ men 。

Ngài không đãi chúng tôi theo tội lỗi chúng tôi, Cũng không báo trả chúng tôi tùy sự gian ác của chúng tôi.

tiān lí dì hé děng de gāo , tā de cí ài xiàng jìng wèi tā de rén yě shì hé děng de dà !

Vì hễ các từng trời cao trên đất bao nhiêu, Thì sự nhân từ Ngài càng lớn cho kẻ nào kính sợ Ngài bấy nhiêu.

西

dōng lí xī yǒu duō yuǎn , tā jiào wǒ men de guò fàn lí wǒ men yě yǒu duō yuǎn !

Phương đông xa cách phương tây bao nhiêu, Thì Ngài đã đem sự vi phạm chúng tôi khỏi xa chúng tôi bấy nhiêu.

fù qīn zěn yàng lián xù tā de ér nǚ , yē hé huá yě zěn yàng lián xù jìng wèi tā de rén !

Đức Giê-hô-va thương xót kẻ kính sợ Ngài, Khác nào cha thương xót con cái mình vậy.

yīn wèi tā zhī dào wǒ men de běn tǐ , sī niàn wǒ men bú guò shì chén tǔ 。

Vì Ngài biết chúng tôi nắn nên bởi giống gì, Ngài nhớ lại rằng chúng tôi bằng bụi đất.

zhì yú shì rén , tā de nián rì rú cǎo yí yàng 。 tā fā wàng rú yě dì de huā ,

Đời loài người như cây cỏ; Người sanh trưởng khác nào bông hoa nơi đồng;

便

jīng fēng yì chuī , biàn guī wú yǒu ; tā de yuán chù yě bú zài rèn shi tā 。

Gió thổi trên bông hoa, kìa nó chẳng còn, Chỗ nó không còn nhìn biết nó nữa.

dàn yē hé huá de cí ài guī yú jìng wèi tā de rén , cóng gèn gǔ dào yǒng yuǎn ; tā de gōng yì yě guī yú zǐ zǐ sūn sūn —

Song sự nhân từ Đức Giê-hô-va hằng có đời đời. Cho những người kính sợ Ngài, Và sự công bình Ngài dành cho chắt chít của họ.

jiù shì nà xiē zūn shǒu tā de yuē 、 jì niàn tā de xùn cí ér zūn xíng de rén 。

Tức là cho người nào giữ giao ước Ngài, Và nhớ lại các giềng mối Ngài đặng làm theo.

yē hé huá zài tiān shàng lì dìng bǎo zuò ; tā de quán bǐng tǒng guǎn wàn yǒu 。

Đức Giê-hô-va đã lập ngôi Ngài trên các từng trời, Nước Ngài cai trị trên muôn vật.

使

tīng cóng tā mìng lìng 、 chéng quán tā zhǐ yì 、 yǒu dà néng de tiān shǐ , dōu yào chēng sòng yē hé huá !

Hỡi các thiên sứ của Đức Giê-hô-va, Là các đấng có sức lực làm theo mạng lịnh Ngài, Hay vâng theo tiếng Ngài, khá ngợi khen Đức Giê-hô-va!

nǐ men zuò tā de zhū jūn , zuò tā de pú yì , xíng tā suǒ xǐ yuè de , dōu yào chēng sòng yē hé huá !

Hỡi cả cơ binh của Đức Giê-hô-va, Là tôi tớ Ngài làm theo ý chỉ Ngài, hãy ca tụng Đức Giê-hô-va!

nǐ men yí qiè bèi tā zào de , zài tā suǒ zhì lǐ de gè chù , dōu yào chēng sòng yē hé huá ! wǒ de xīn nǎ , nǐ yào chēng sòng yē hé huá !

Hỡi các công việc của Đức Giê-hô-va, Trong mọi nơi nước Ngài, khá ngợi khen Đức Giê-hô-va! Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va!

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.