中文圣经

THI THIÊN 11

Các từ trong câu này

—

我是投靠耶和华; 你们怎么对我说:你当像鸟飞往你的山去。

wǒ shì tóu kào yē hé huá ; nǐ men zěn me duì wǒ shuō : nǐ dāng xiàng niǎo fēi wǎng nǐ de shān qù 。

Tôi nương náu mình nơi Đức Giê-hô-va; Sao các ngươi nói cùng linh hồn ta: Hãy trốn lên núi ngươi như con chim?

看哪,恶人弯弓,把箭搭在弦上, 要在暗中射那心里正直的人。

kàn nǎ , è rén wān gōng , bǎ jiàn dā zài xián shàng , yào zài àn zhōng shè nà xīn li zhèng zhí de rén 。

Vì kìa, kẻ ác gương cung, Tra tên mình trên dây, Đặng bắn trong tối tăm kẻ có lòng ngay thẳng.

根基若毁坏, 义人还能做什么呢?

gēn jī ruò huǐ huài , yì rén hái néng zuò shén me ne ?

Nếu các nền bị phá đổ, Người công bình sẽ làm sao?

耶和华在他的圣殿里; 耶和华的宝座在天上; 他的慧眼察看世人。

yē hé huá zài tā de shèng diàn lǐ ; yē hé huá de bǎo zuò zài tiān shàng ; tā de huì yǎn chá kàn shì rén 。

Đức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người.

耶和华试验义人; 惟有恶人和喜爱强暴的人,他心里恨恶。

yē hé huá shì yàn yì rén ; wéi yǒu è rén hé xǐ ài qiáng bào de rén , tā xīn li hèn wù 。

Đức Giê-hô-va thử người công bình; Nhưng lòng Ngài ghét người ác và kẻ ưa sự hung bạo.

他要向恶人密布网罗; 有烈火、硫磺、热风,作他们杯中的分。

tā yào xiàng è rén mì bù wǎng luó ; yǒu liè huǒ 、 liú huáng 、 rè fēng , zuò tā men bēi zhōng de fèn 。

Ngài sẽ giáng xối trên kẻ ác những bẫy, lửa và diêm; Một ngọn gió phỏng sẽ là phần của chúng nó.

因为耶和华是公义的,他喜爱公义; 正直人必得见他的面。

yīn wèi yē hé huá shì gōng yì de , tā xǐ ài gōng yì ; zhèng zhí rén bì dé jiàn tā de miàn 。

Vì Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài yêu sự công bình: Những người ngay thẳng sẽ nhìn xem mặt Ngài.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…