中文圣经

THI THIÊN 114

đã biết 0/59

yǐ sè liè chū le āi jí , yǎ gè jiā lí kāi shuō yì yán zhī mín ;

Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa bỏ một dân nói tiếng lạ,

nà shí , yóu dà wéi zhǔ de shèng suǒ , yǐ sè liè wèi tā suǒ zhì lǐ de guó dù 。

Thì Giu-đa trở nên đền thánh Ngài, Và Y-sơ-ra-ên thành nước Ngài.

cāng hǎi kàn jiàn jiù bēn táo ; yuē dàn hé yě dǎo liú 。

Biển thấy sự ấy, bèn chạy trốn; Sông Giô-đanh chảy trở lại sau;

dà shān yǒng yuè , rú gōng yáng ; xiǎo shān tiào wǔ , rú yáng gāo 。

Núi nhảy như chiên đực, Nổng nhảy khác nào chiên con.

cāng hǎi a , nǐ wèi hé bēn táo ? yuē dàn nǎ , nǐ wèi hé dǎo liú ?

ù biển, nhân sao ngươi chạy trốn? ù Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?

dà shān nǎ , nǐ wèi hé yǒng yuè , rú gōng yáng ? xiǎo shān nǎ , nǐ wèi hé tiào wǔ , rú yáng gāo ?

ù núi, nhân sao ngươi nhảy như chiên đực? ù nổng, vì cớ gì mà ngươi nhảy như chiên con?

便

dà dì a , nǐ yīn jiàn zhǔ de miàn , jiù shì yǎ gè shén de miàn , biàn yào zhèn dòng 。

Hỡi đất, hãy run rẩy trước mặt Chúa, Trước mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp,

tā jiào pán shí biàn wèi shuǐ chí , jiào jiān shí biàn wèi quán yuán 。

Là Đấng biến hòn đá ra ao nước, Đổi đá cứng thành nguồn nước.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.