中文圣经

THI THIÊN 128

Các từ trong câu này

—

凡敬畏耶和华、 遵行他道的人便为有福!

fán jìng wèi yē hé huá 、 zūn xíng tā dào de rén biàn wéi yǒu fú !

Phước cho người nào kính sợ Đức Giê-hô-va, Đi trong đường lối Ngài!

你要吃劳碌得来的; 你要享福,事情顺利。

nǐ yào chī láo lù dé lái de ; nǐ yào xiǎng fú , shì qing shùn lì 。

Vì ngươi sẽ hưởng công việc của tay mình, Được phước, may mắn.

你妻子在你的内室,好像多结果子的葡萄树; 你儿女围绕你的桌子,好像橄榄栽子。

nǐ qī zǐ zài nǐ de nèi shì , hǎo xiàng duō jié guǒ zǐ de pú tao shù ; nǐ ér nǚ wéi rào nǐ de zhuō zi , hǎo xiàng gǎn lǎn zāi zi 。

Vợ ngươi ở trong nhà ngươi Sẽ như cây nho thạnh mậu; Con cái ngươi ở chung quanh bàn ngươi Khác nào những chồi ô-li-ve.

看哪,敬畏耶和华的人必要这样蒙福!

kàn nǎ , jìng wèi yē hé huá de rén bì yào zhè yàng méng fú !

Kìa, người nào kính sợ Đức Giê-hô-va Sẽ được phước là như vậy.

愿耶和华从锡安赐福给你! 愿你一生一世看见耶路撒冷的好处!

yuàn yē hé huá cóng xī ān cì fú gěi nǐ ! yuàn nǐ yì shēng yí shì kàn jiàn yē lù sā lěng de hǎo chù !

Nguyện Đức Giê-hô-va từ Si-ôn ban phước cho ngươi; Nguyện trọn đời mình ngươi được thấy sự phước lành của Giê-ru-sa-lem.

愿你看见你儿女的儿女! 愿平安归于以色列!

yuàn nǐ kàn jiàn nǐ ér nǚ de ér nǚ ! yuàn píng ān guī yú yǐ sè liè !

Nguyện ngươi được thấy con cháu mình! Nguyện sự bình an giáng trên Y-sơ-ra-ên!

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…