中文圣经

THI THIÊN 131

Các từ trong câu này

—

耶和华啊,我的心不狂傲, 我的眼不高大; 重大和测不透的事, 我也不敢行。

yē hé huá a , wǒ de xīn bù kuáng ào , wǒ de yǎn bù gāo dà ; zhòng dà hé cè bú tòu de shì , wǒ yě bù gǎn xíng 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, lòng tôi không kiêu ngạo, Mắt tôi không tự cao, Tôi cũng không tìm tòi những việc lớn, Hoặc những việc cao k” quá cho tôi.

我的心平稳安静, 好像断过奶的孩子在他母亲的怀中; 我的心在我里面真像断过奶的孩子。

wǒ de xīn píng wěn ān jìng , hǎo xiàng duàn guò nǎi de hái zi zài tā mǔ qīn de huái zhōng ; wǒ de xīn zài wǒ lǐ miàn zhēn xiàng duàn guò nǎi de hái zi 。

Tôi đã làm cho linh hồn tôi êm dịu an tịnh, Như con trẻ dứt sữa bên mẹ mình; Linh hồn ở trong mình tôi cũng như con trẻ dứt sữa vậy.

以色列啊,你当仰望耶和华, 从今时直到永远!

yǐ sè liè a , nǐ dāng yǎng wàng yē hé huá , cóng jīn shí zhí dào yǒng yuǎn !

Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…