中文圣经

THI THIÊN 131

đã biết 0/41

yē hé huá a , wǒ de xīn bù kuáng ào , wǒ de yǎn bù gāo dà ; zhòng dà hé cè bú tòu de shì , wǒ yě bù gǎn xíng 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, lòng tôi không kiêu ngạo, Mắt tôi không tự cao, Tôi cũng không tìm tòi những việc lớn, Hoặc những việc cao k” quá cho tôi.

怀

wǒ de xīn píng wěn ān jìng , hǎo xiàng duàn guò nǎi de hái zǐ zài tā mǔ qīn de huái zhōng ; wǒ de xīn zài wǒ lǐ miàn zhēn xiàng duàn guò nǎi de hái zi 。

Tôi đã làm cho linh hồn tôi êm dịu an tịnh, Như con trẻ dứt sữa bên mẹ mình; Linh hồn ở trong mình tôi cũng như con trẻ dứt sữa vậy.

yǐ sè liè a , nǐ dāng yǎng wàng yē hé huá , cóng jīn shí zhí dào yǒng yuǎn !

Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.