中文圣经

THI THIÊN 143

Các từ trong câu này

—

耶和华啊,求你听我的祷告, 留心听我的恳求, 凭你的信实和公义应允我。

yē hé huá a , qiú nǐ tīng wǒ de dǎo gào , liú xīn tīng wǒ de kěn qiú , píng nǐ de xìn shí hé gōng yì yīng yǔn wǒ 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, lắng tai nghe sự nài xin của tôi; nhân sự thành tín và sự công bình Chúa, xin hãy đáp lại tôi.

求你不要审问仆人; 因为在你面前,凡活着的人没有一个是义的。

qiú nǐ bú yào shěn wèn pú rén ; yīn wèi zài nǐ miàn qián , fán huó zhe de rén méi yǒu yí ge shì yì de 。

Xin chớ đoán xét kẻ tôi tớ Chúa; Vì trước mặt Chúa chẳng người sống nào được xưng là công bình.

原来仇敌逼迫我, 将我打倒在地, 使我住在幽暗之处, 像死了许久的人一样。

yuán lái chóu dí bī pò wǒ , jiāng wǒ dǎ dǎo zài dì , shǐ wǒ zhù zài yōu àn zhī chù , xiàng sǐ le xǔ jiǔ de rén yí yàng 。

Kẻ thù nghịch đã đuổi theo linh hồn tôi, Giày đạp mạng sống tôi dưới đất; Nó làm cho tôi phải ở nơi tối tăm, Khác nào kẻ đã chết từ lâu rồi.

所以,我的灵在我里面发昏; 我的心在我里面凄惨。

suǒ yǐ , wǒ de líng zài wǒ lǐ miàn fā hūn ; wǒ de xīn zài wǒ lǐ miàn qī cǎn 。

Vì vậy, thần linh tôi nao sờn, Tấm lòng sầu não trong mình tôi.

我追想古时之日, 思想你的一切作为, 默念你手的工作。

wǒ zhuī xiǎng gǔ shí zhī rì , sī xiǎng nǐ de yí qiè zuò wéi , mò niàn nǐ shǒu de gōng zuò 。

Tôi nhớ lại các ngày xưa, Tưởng đến mọi việc Chúa đã làm, Và suy gẫm công việc của tay Chúa.

我向你举手; 我的心渴想你, 如干旱之地盼雨一样。 (细拉)

wǒ xiàng nǐ jǔ shǒu ; wǒ de xīn kě xiǎng nǐ , rú gān hàn zhī dì pàn yǔ yí yàng 。 ( xì lā )

Tôi giơ tay lên hướng về Chúa; Lòng tôi khát khao Chúa như đất khô khan vậy.

耶和华啊,求你速速应允我! 我心神耗尽! 不要向我掩面, 免得我像那些下坑的人一样。

yē hé huá a , qiú nǐ sù sù yīng yǔn wǒ ! wǒ xīn shén hào jìn ! bú yào xiàng wǒ yǎn miàn , miǎn de wǒ xiàng nà xiē xià kēng de rén yí yàng 。

Đức Giê-hô-va ôi! xin mau mau đáp lời tôi! Thần linh tôi nao sờn. Xin chớ giấu mặt Chúa cùng tôi, E tôi giống như kẻ xuống huyệt chăng.

求你使我清晨得听你慈爱之言, 因我倚靠你; 求你使我知道当行的路, 因我的心仰望你。

qiú nǐ shǐ wǒ qīng chén dé tīng nǐ cí ài zhī yán , yīn wǒ yǐ kào nǐ ; qiú nǐ shǐ wǒ zhī dào dāng xíng de lù , yīn wǒ de xīn yǎng wàng nǐ 。

Vừa buổi sáng, xin cho tôi nghe sự nhân từ Chúa, Vì tôi để lòng trông cậy nơi Chúa; Xin chỉ cho tôi biết con đường phải đi, Vì linh hồn tôi ngưỡng vọng Chúa.

耶和华啊,求你救我脱离我的仇敌! 我往你那里藏身。

yē hé huá a , qiú nǐ jiù wǒ tuō lí wǒ de chóu dí ! wǒ wǎng nǐ nà li cáng shēn 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, xin giải cứu tôi khỏi kẻ thù nghịch; Tôi chạy nương náu mình nơi Ngài.

求你指教我遵行你的旨意, 因你是我的 神。 你的灵本为善; 求你引我到平坦之地。

qiú nǐ zhǐ jiào wǒ zūn xíng nǐ de zhǐ yì , yīn nǐ shì wǒ de shén 。 nǐ de líng běn wéi shàn ; qiú nǐ yǐn wǒ dào píng tǎn zhī dì 。

Xin dạy tôi làm theo ý muốn Chúa, Vì Chúa là Đức Chúa Trời tôi; Nguyện Thần tốt lành của Chúa dẫn tôi vào đất bằng thẳng.

耶和华啊,求你为你的名将我救活, 凭你的公义,将我从患难中领出来,

yē hé huá a , qiú nǐ wèi nǐ de míng jiàng wǒ jiù huó , píng nǐ de gōng yì , jiāng wǒ cóng huàn nàn zhōng lǐng chū lái ,

Hỡi Đức Giê-hô-va, vì cớ danh Ngài, xin hãy làm cho tôi được sống; Nhờ sự công bình Ngài, xin hãy rút linh hồn tôi khỏi gian truân.

凭你的慈爱剪除我的仇敌, 灭绝一切苦待我的人, 因我是你的仆人。

píng nǐ de cí ài jiǎn chú wǒ de chóu dí , miè jué yí qiè kǔ dài wǒ de rén , yīn wǒ shì nǐ de pú rén 。

Nhờ sự nhân từ Chúa, xin hãy diệt hết kẻ thù nghịch tôi, Và hủy hoại những kẻ hà hiếp tôi; Vì tôi là kẻ tôi tớ Chúa.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…