中文圣经

THI THIÊN 23

Các từ trong câu này

—

耶和华是我的牧者, 我必不致缺乏。

yē hé huá shì wǒ de mù zhě , wǒ bì bú zhì quē fá 。

Đức Giê-hô-va là Đấng chăn giữ tôi: tôi sẽ chẳng thiếu thốn gì.

他使我躺卧在青草地上, 领我在可安歇的水边。

tā shǐ wǒ tǎng wò zài qīng cǎo dì shang , lǐng wǒ zài kě ān xiē de shuǐ biān 。

Ngài khiến tôi an nghỉ nơi đồng cỏ xanh tươi, Dẫn tôi đến mé nước bình tịnh.

他使我的灵魂苏醒, 为自己的名引导我走义路。

tā shǐ wǒ de líng hún sū xǐng , wèi zì jǐ de míng yǐn dǎo wǒ zǒu yì lù 。

Ngài bổ lại linh hồn tôi, Dẫn tôi vào các lối công bình, vì cớ danh Ngài.

我虽然行过死荫的幽谷, 也不怕遭害, 因为你与我同在; 你的杖,你的竿,都安慰我。

wǒ suī rán xíng guò sǐ yìn de yōu gǔ , yě bú pà zāo hài , yīn wèi nǐ yǔ wǒ tóng zài ; nǐ de zhàng , nǐ de gān , dōu ān wèi wǒ 。

Dầu khi tôi đi trong trũng bóng chết, Tôi sẽ chẳng sợ tai họa nào; vì Chúa ở cùng tôi; Cây trượng và cây gậy của Chúa an ủi tôi.

在我敌人面前,你为我摆设筵席; 你用油膏了我的头,使我的福杯满溢。

zài wǒ dí rén miàn qián , nǐ wèi wǒ bǎi shè yán xí ; nǐ yòng yóu gāo le wǒ de tóu , shǐ wǒ de fú bēi mǎn yì 。

Chúa dọn bàn cho tôi Trước mặt kẻ thù nghịch tôi; Chúa xức dầu cho đầu tôi, Chén tôi đầy tràn.

我一生一世必有恩惠慈爱随着我; 我且要住在耶和华的殿中,直到永远。

wǒ yì shēng yí shì bì yǒu ēn huì cí ài suí zhe wǒ ; wǒ qiě yào zhù zài yē hé huá de diàn zhōng , zhí dào yǒng yuǎn 。

Quả thật, trọn đời tôi Phước hạnh và sự thương xót sẽ theo tôi; Tôi sẽ ở trong nhà Đức Giê-hô-va Cho đến lâu dài.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…