中文圣经

THI THIÊN 26

đã biết 0/96

yē hé huá a , qiú nǐ wèi wǒ shēn yuān , yīn wǒ xiàng lái xíng shì chún quán ; wǒ yòu yǐ kào yē hé huá , bìng bù yáo dòng 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.

yē hé huá a , qiú nǐ chá kàn wǒ , shì yàn wǒ , áo liàn wǒ de fèi fǔ xīn cháng 。

Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,

yīn wèi nǐ de cí ài cháng zài wǒ yǎn qián , wǒ yě àn nǐ de zhēn lǐ ér xíng 。

Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.

wǒ méi yǒu hé xū huǎng rén tóng zuò , yě bù yǔ mán hǒng rén de tóng qún 。

Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.

wǒ hèn è è rén de huì , bì bù yǔ è rén tóng zuò 。

Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.

yē hé huá a , wǒ yào xǐ shǒu biǎo míng wú gū , cái huán rào nǐ de jì tán ;

Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;

wǒ hǎo fā chēng xiè de shēng yīn , yě yào shù shuō nǐ yí qiè qí miào de zuò wéi 。

Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.

殿 耀

yē hé huá a , wǒ xǐ ài nǐ suǒ zhù de diàn hé nǐ xiǎn róng yào de jū suǒ 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.

bú yào bǎ wǒ de líng hún hé zuì rén yì tóng chú diào ; bú yào bǎ wǒ de xìng mìng hé liú rén xuè de yì tóng chú diào 。

Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;

贿

tā men de shǒu zhōng yǒu jiān è , yòu shǒu mǎn yǒu huì lù 。

Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.

zhì yú wǒ , què yào xíng shì chún quán ; qiú nǐ jiù shú wǒ , lián xù wǒ !

Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.

wǒ de jiǎo zhàn zài píng tǎn dì fāng ; zài zhòng huì zhōng wǒ yào chēng sòng yē hé huá !

Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.