中文圣经

THI THIÊN 29

Các từ trong câu này

—

神的众子啊,你们要将荣耀、能力归给耶和华, 归给耶和华!

shén de zhòng zǐ a , nǐ men yào jiāng róng yào 、 néng lì guī gěi yē hé huá , guī gěi yē hé huá !

Hỡi các con của Đức Chúa Trời, Hãy tôn Đức Giê-hô-va vinh hiển và quyền năng.

要将耶和华的名所当得的荣耀归给他, 以圣洁的 妆饰敬拜耶和华。

yào jiāng yē hé huá de míng suǒ dāng dé de róng yào guī gěi tā , yǐ shèng jié de zhuāng shì jìng bài yē hé huá 。

Hãy tôn Đức Giê-hô-va vinh hiển xứng đáng cho danh Ngài; Hãy mặc trang sức thánh mà thờ lạy Đức Giê-hô-va.

耶和华的声音发在水上; 荣耀的 神打雷, 耶和华打雷在大水之上。

yē hé huá de shēng yīn fā zài shuǐ shàng ; róng yào de shén dǎ léi , yē hé huá dǎ léi zài dà shuǐ zhī shàng 。

Tiếng Đức Giê-hô-va dội trên các nước; Giê-hô-va Đức Chúa Trời vinh hiển sấm sét Trên các nước sâu.

耶和华的声音大有能力; 耶和华的声音满有威严。

yē hé huá de shēng yīn dà yǒu néng lì ; yē hé huá de shēng yīn mǎn yǒu wēi yán 。

Tiếng Đức Giê-hô-va rất mạnh; Tiếng Đức Giê-hô-va có sự oai nghiêm.

耶和华的声音震破香柏树; 耶和华震碎黎巴嫩的香柏树。

yē hé huá de shēng yīn zhèn pò xiāng bǎi shù ; yē hé huá zhèn suì lí bā nèn de xiāng bǎi shù 。

Tiếng Đức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam: Phải Đức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam Li-ban,

他也使之跳跃如牛犊, 使黎巴嫩和西连跳跃如野牛犊。

tā yě shǐ zhī tiào yuè rú niú dú , shǐ lí bā nèn hé xī lián tiào yuè rú yě niú dú 。

Ngài khiến nó nhảy như bò con, Li-ban và Si-ri-ôn nhảy như bò tót tơ.

耶和华的声音使火焰分岔。

yē hé huá de shēng yīn shǐ huǒ yàn fēn chà 。

Tiếng Đức Giê-hô-va khiến những lằn lửa văng ra.

耶和华的声音震动旷野; 耶和华震动加低斯的旷野。

yē hé huá de shēng yīn zhèn dòng kuàng yě ; yē hé huá zhèn dòng jiā dī sī de kuàng yě 。

Tiếng Đức Giê-hô-va làm cho đồng vắng rúng động; Đức Giê-hô-va khiến đồng vắng Ca-đe rúng động.

耶和华的声音惊动母鹿落胎, 树木也脱落净光。 凡在他殿中的,都称说他的荣耀。

yē hé huá de shēng yīn jīng dòng mǔ lù luò tāi , shù mù yě tuō luò jìng guāng 。 fán zài tā diàn zhōng de , dōu chēng shuō tā de róng yào 。

Tiếng Đức Giê-hô-va khiến con nai cái sanh đẻ, Và làm cho trụi các rừng; Trong đền Ngài thay thảy đều hô rằng: Vinh hiển thay!

洪水泛滥之时,耶和华坐着为王; 耶和华坐着为王,直到永远。

hóng shuǐ fàn làn zhī shí , yē hé huá zuò zhe wéi wáng ; yē hé huá zuò zhe wéi wáng , zhí dào yǒng yuǎn 。

Đức Giê-hô-va ngự trên nước lụt; Phải, Đức Giê-hô-va ngự ngôi vua đến đời đời.

耶和华必赐力量给他的百姓; 耶和华必赐平安的福给他的百姓。

yē hé huá bì cì lì liang gěi tā de bǎi xìng ; yē hé huá bì cì píng ān de fú gěi tā de bǎi xìng 。

Đức Giê-hô-va sẽ ban sức mạnh cho dân sự Ngài; Đức Giê-hô-va sẽ chúc phước bình an cho dân sự Ngài.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…