中文圣经

THI THIÊN 3

Các từ trong câu này

—

耶和华啊,我的敌人何其加增; 有许多人起来攻击我。

yē hé huá a , wǒ de dí rén hé qí jiā zēng ; yǒu xǔ duō rén qǐ lái gōng jī wǒ 。

Đức Giê-hô-va ôi! kẻ cừu địch tôi đã thêm nhiều dường bao! Lắm kẻ dấy lên cùng tôi thay!

有许多人议论我说: 他得不着 神的帮助。 (细拉)

yǒu xǔ duō rén yì lùn wǒ shuō : tā dé bù zháo shén de bāng zhù 。 ( xì lā )

Biết bao kẻ nói về linh hồn tôi rằng: Nơi Đức Chúa Trời chẳng có sự cứu rỗi cho nó.

但你—耶和华是我四围的盾牌, 是我的荣耀,又是叫我抬起头来的。

dàn nǐ — yē hé huá shì wǒ sì wéi de dùn pái , shì wǒ de róng yào , yòu shì jiào wǒ tái qǐ tóu lái de 。

Nhưng, hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là cái khiên chở che tôi; Ngài là sự vinh hiển tôi, và là Đấng làm cho tôi ngước đầu lên.

我用我的声音求告耶和华, 他就从他的圣山上应允我。 (细拉)

wǒ yòng wǒ de shēng yīn qiú gào yē hé huá , tā jiù cóng tā de shèng shān shàng yīng yǔn wǒ 。 ( xì lā )

Tôi lấy tiếng tôi mà kêu cầu Đức Giê-hô-va, Từ núi thánh Ngài đáp lời tôi.

我躺下睡觉,我醒着, 耶和华都保佑我。

wǒ tǎng xià shuì jiào , wǒ xǐng zhe , yē hé huá dōu bǎo yòu wǒ 。

Tôi nằm xuống mà ngủ; Tôi tỉnh thức, vì Đức Giê-hô-va nâng đỡ tôi.

虽有成万的百姓来周围攻击我, 我也不怕。

suī yǒu chéng wàn de bǎi xìng lái zhōu wéi gōng jī wǒ , wǒ yě bú pà 。

Tôi sẽ không nao muôn người Vây tôi khắp bốn bên.

耶和华啊,求你起来! 我的 神啊,求你救我! 因为你打了我一切仇敌的腮骨, 敲碎了恶人的牙齿。

yē hé huá a , qiú nǐ qǐ lái ! wǒ de shén a , qiú nǐ jiù wǒ ! yīn wèi nǐ dǎ le wǒ yí qiè chóu dí de sāi gǔ , qiāo suì le è rén de yá chǐ 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, hãy chỗi dậy; Hỡi Đức Chúa Trời tôi, hãy cứu tôi! Vì Chúa đã vả má các kẻ thù nghịch tôi, Và bẻ gãy răng kẻ ác.

救恩属乎耶和华; 愿你赐福给你的百姓。 (细拉)

jiù ēn shǔ hū yē hé huá ; yuàn nǐ cì fú gěi nǐ de bǎi xìng 。 ( xì lā )

Sự cứu rỗi thuộc về Đức Giê-hô-va. Nguyện phước Ngài giáng trên dân sự Ngài!

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…