中文圣经

THI THIÊN 47

đã biết 0/70

wàn mín nǎ , nǐ men dōu yào pāi zhǎng ! yào yòng kuā shèng de shēng yīn xiàng shén hū hǎn !

Hỡi các dân, hãy vỗ tay; Hãy lấy tiếng thắng trận mà reo mừng cho Đức Chúa Trời.

yīn wèi yē hé huá zhì gāo zhě shì kě wèi de ; tā shì zhì lǐ quán dì de dà jūn wáng 。

Vì Đức Giê-hô-va Chí cao thật đáng kinh; Ngài là Vua lớn trên cả trái đất.

tā jiào wàn mín fú zài wǒ men yǐ xià , yòu jiào liè bāng fú zài wǒ men jiǎo xià 。

Ngài khiến các dân suy phục chúng tôi, Và là các nước phục dưới chân chúng tôi.

耀。 (

tā wèi wǒ men xuǎn zé chǎn yè , jiù shì tā suǒ ài zhī yǎ gè de róng yào 。 ( xì lā )

Ngài chọn cơ nghiệp cho chúng tôi, Là sự vinh hiển của Gia-cốp mà Ngài yêu mến.

shén shàng shēng , yǒu hǎn shēng xiāng sòng ; yē hé huá shàng shēng , yǒu jiǎo shēng xiāng sòng 。

Đức Chúa Trời ngự lên có tiếng reo mừng, Đức Giê-hô-va thăng lên có tiếng kèn thổi.

nǐ men yào xiàng shén gē sòng , gē sòng ! xiàng wǒ men wáng gē sòng , gē sòng !

Hãy hát ngợi khen Đức Chúa Trời, khá hát đi; Hãy hát ngợi khen Vua chúng tôi, khá hát đi;

yīn wèi shén shì quán dì de wáng ; nǐ men yào yòng wù xìng gē sòng 。

Vì Đức Chúa Trời là Vua của cả trái đất; Hãy hát ngợi khen cách thông hiểu.

shén zuò wáng zhì lǐ wàn guó ; shén zuò zài tā de shèng bǎo zuò shàng 。

Đức Chúa Trời cai trị các nước, Đức Chúa Trời ngự ngôi thánh Ngài.

liè bāng de jūn wáng jù jí yào zuò yà bó lā hǎn zhī shén de mín 。 yīn wèi shì jiè de dùn pái shì shǔ shén de ; tā wèi zhì gāo !

Vua các dân đều nhóm nhau lại Đặng làm dân Đức Chúa Trời của Aùp-ra-ham; Vì các khiên của đất đều thuộc về Đức Chúa Trời; Ngài được tôn chí cao.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.