中文圣经

THI THIÊN 47

Các từ trong câu này

—

万民哪,你们都要拍掌! 要用夸胜的声音向 神呼喊!

wàn mín nǎ , nǐ men dōu yào pāi zhǎng ! yào yòng kuā shèng de shēng yīn xiàng shén hū hǎn !

Hỡi các dân, hãy vỗ tay; Hãy lấy tiếng thắng trận mà reo mừng cho Đức Chúa Trời.

因为耶和华至高者是可畏的; 他是治理全地的大君王。

yīn wèi yē hé huá zhì gāo zhě shì kě wèi de ; tā shì zhì lǐ quán dì de dà jūn wáng 。

Vì Đức Giê-hô-va Chí cao thật đáng kinh; Ngài là Vua lớn trên cả trái đất.

他叫万民服在我们以下, 又叫列邦服在我们脚下。

tā jiào wàn mín fú zài wǒ men yǐ xià , yòu jiào liè bāng fú zài wǒ men jiǎo xià 。

Ngài khiến các dân suy phục chúng tôi, Và là các nước phục dưới chân chúng tôi.

他为我们选择产业, 就是他所爱之雅各的荣耀。 (细拉)

tā wèi wǒ men xuǎn zé chǎn yè , jiù shì tā suǒ ài zhī yǎ gè de róng yào 。 ( xì lā )

Ngài chọn cơ nghiệp cho chúng tôi, Là sự vinh hiển của Gia-cốp mà Ngài yêu mến.

神上升,有喊声相送; 耶和华上升,有角声相送。

shén shàng shēng , yǒu hǎn shēng xiāng sòng ; yē hé huá shàng shēng , yǒu jiǎo shēng xiāng sòng 。

Đức Chúa Trời ngự lên có tiếng reo mừng, Đức Giê-hô-va thăng lên có tiếng kèn thổi.

你们要向 神歌颂,歌颂! 向我们王歌颂,歌颂!

nǐ men yào xiàng shén gē sòng , gē sòng ! xiàng wǒ men wáng gē sòng , gē sòng !

Hãy hát ngợi khen Đức Chúa Trời, khá hát đi; Hãy hát ngợi khen Vua chúng tôi, khá hát đi;

因为 神是全地的王; 你们要用悟性歌颂。

yīn wèi shén shì quán dì de wáng ; nǐ men yào yòng wù xìng gē sòng 。

Vì Đức Chúa Trời là Vua của cả trái đất; Hãy hát ngợi khen cách thông hiểu.

神作王治理万国; 神坐在他的圣宝座上。

shén zuò wáng zhì lǐ wàn guó ; shén zuò zài tā de shèng bǎo zuò shàng 。

Đức Chúa Trời cai trị các nước, Đức Chúa Trời ngự ngôi thánh Ngài.

列邦的君王聚集要作亚伯拉罕之 神的民。 因为世界的盾牌是属 神的; 他为至高!

liè bāng de jūn wáng jù jí yào zuò yà bó lā hǎn zhī shén de mín 。 yīn wèi shì jiè de dùn pái shì shǔ shén de ; tā wéi zhì gāo !

Vua các dân đều nhóm nhau lại Đặng làm dân Đức Chúa Trời của Aùp-ra-ham; Vì các khiên của đất đều thuộc về Đức Chúa Trời; Ngài được tôn chí cao.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…