中文圣经

THI THIÊN 67

đã biết 0/46

, (

yuàn shén lián mǐn wǒ men , cì fú yǔ wǒ men , yòng liǎn guāng zhào wǒ men , ( xì lā )

Nguyện Đức Chúa Trời thương xót chúng tôi, và ban phước cho chúng tôi, Soi sáng mặt Ngài trên chúng tôi.

hǎo jiào shì jiè dé zhī nǐ de dào lù , wàn guó dé zhī nǐ de jiù ēn 。

Để đường lối Chúa được biết trên đất, Và sự cứu rỗi của Chúa được biết giữa các nước.

shén a , yuàn liè bāng chēng zàn nǐ ! yuàn wàn mín dōu chēng zàn nǐ !

Hỡi Đức Chúa Trời, nguyện các dân ngợi khen Chúa! Nguyện muôn dân ca tụng Chúa!

。 (

yuàn wàn guó dōu kuài lè huān hū ; yīn wèi nǐ bì àn gōng zhèng shěn pàn wàn mín , yǐn dǎo shì shàng de wàn guó 。 ( xì lā )

Các nước khá vui vẻ và hát mừng rỡ; Vì Chúa sẽ dùng sự ngay thẳng mà đoán xét các dân, Và cai trị các nước trên đất.

shén a , yuàn liè bāng chēng zàn nǐ ! yuàn wàn mín dōu chēng zàn nǐ !

Hỡi Đức Chúa Trời, nguyện các dân ngợi khen Chúa! Nguyện muôn dân ca tụng Ngài!

dì yǐ jīng chū le tǔ chǎn ; shén — jiù shì wǒ men de shén yào cì fú yǔ wǒ men 。

Đất đã sanh hoa lợi nó, Đức Chúa Trời là Đức Chúa Trời chúng tôi, sẽ ban phước cho chúng tôi.

shén yào cì fú yǔ wǒ men ; dì de sì jí dōu yào jìng wèi tā !

Đức Chúa Trời sẽ ban phước cho chúng tôi, Và các đầu cùng đất đều sẽ kính sợ Ngài.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.