中文圣经

THI THIÊN 87

Các từ trong câu này

—

耶和华所立的根基在圣山上。

yē hé huá suǒ lì de gēn jī zài shèng shān shàng 。

Cái nền Ngài đã đặt trên các núi thánh.

他爱锡安的门, 胜于爱雅各一切的住处。

tā ài xī ān de mén , shèng yú ài yǎ gè yí qiè de zhù chù 。

Đức Giê-hô-va chuộng các cửa Si-ôn Hơn những nơi ở của Gia-cốp.

神的城啊, 有荣耀的事乃指着你说的。 (细拉)

shén de chéng a , yǒu róng yào de shì nǎi zhǐ zhe nǐ shuō de 。 ( xì lā )

ù thành của Đức Chúa Trời, Đã được nói những sự vinh hiển về ngươi.

我要提起拉哈伯和巴比伦人, 是在认识我之中的; 看哪,非利士和泰尔并古实人, 个个生在那里。

wǒ yào tí qǐ lā hā bó hé bā bǐ lún rén , shì zài rèn shi wǒ zhī zhōng de ; kàn nǎ , fēi lì shì hé tài ěr bìng gǔ shí rén , gè gè shēng zài nà li 。

Ta sẽ nói đến Ra-háp và Ba-by-lôn, là những người trong bọn quen biết ta; Kìa là Phi-li-tin, và Ty-rơ, với Ê-thi-ô-bi: Kẻ nầy đã sanh ra tại Si-ôn.

论到锡安,必说: 这一个、那一个都生在其中, 而且至高者必亲自坚立这城。

lùn dào xī ān , bì shuō : zhè yí ge 、 nà yí ge dōu shēng zài qí zhōng , ér qiě zhì gāo zhě bì qīn zì jiān lì zhè chéng 。

Phải, người ta sẽ nói về Si-ôn rằng: Kẻ nầy và kẻ kia đã sanh ra tại đó; Chính Đấng Chí cao sẽ vững lập Si-ôn.

当耶和华记录万民的时候, 他要点出这一个生在那里。 (细拉)

dāng yē hé huá jì lù wàn mín de shí hou , tā yào diǎn chū zhè yí ge shēng zài nà li 。 ( xì lā )

Khi Đức Giê-hô-va biên các dân vào sổ, thì Ngài sẽ kể rằng: Kẻ nầy đã sanh tại Si-ôn.

歌唱的,跳舞的,都要说: 我的泉源都在你里面。

gē chàng de , tiào wǔ de , dōu yào shuō : wǒ de quán yuán dōu zài nǐ lǐ miàn 。

Những kẻ hát xướng và những kẻ nhảy múa sẽ nói rằng: Các suối tôi đều ở trong Ngươi.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…