中文圣经
Từ vựng
wǔ gǔ fēng dēng

mùa màng bội thu; lúa thóc sum suê

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

five; surname

bộ thủ thành phần ⿴二?

valley, gorge, ravine

bộ thủ thành phần ⿱八⿱人口

abundant, lush, bountiful, plenty

bộ thủ thành phần ⿻三丨

to rise, to mount, to board, to climb

bộ thủ thành phần ⿱癶豆

Xuất hiện trong 1 câu