← Từ vựng
从天而降
cóng tiān ér jiàng
rơi từ trời; xuất hiện bất ngờ
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
从
from, by, since, whence, through
bộ thủ 人thành phần ⿰人人
天
sky, heaven; god, celestial
bộ thủ 大thành phần ⿱一大
而
and, and then, and yet; but
bộ thủ 而
降
to descend, to fall; to drop, to lower
bộ thủ 阝thành phần ⿰阝夅