中文圣经
← Từ vựng
岂敢
qǐ gǎn
sao dámkhông xứng đáng

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

岂

what; how

bộ thủ 山thành phần ⿱山己Chữ khó đọc · qǐ
敢

bold, brave; to dare, to venture

bộ thủ 攵thành phần ⿰⿱?耳攵

Xuất hiện trong 1 câu