中文圣经
← 斐

Tô theo các chữ màu xám, rồi điền vào ô trống. Lưu thành PDF từ hộp thoại in.

斐
fěi
âm ký 'fei'; (văn học) có vẻ công phu; chữ Hy Lạp phi (Φ, φ)
斐斐斐