← Từ vựng
无论何事
wú lùn hé shì
bất cứ gì; điều gì cũng được
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
无
no, not; lacking, -less
bộ thủ 无thành phần ⿱一尢
论
debate; discussion
bộ thủ 讠thành phần ⿰讠仑
何
what, why, where, which, how
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻可
事
affair, matter, business; to serve; accident, incident
bộ thủ 亅thành phần ⿻⿳一口彐亅