中文圣经
Từ vựng
gāi dāng

nên; xứng đáng

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

should, ought to, must

bộ thủ thành phần ⿰讠亥

appropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells

bộ thủ thành phần ⿱⺌彐

Xuất hiện trong 2 câu