中文圣经
← Từ vựng
贫富
pín fù
HSK 7
nghèo và giàukhoảng cáchbất bình đẳng

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

贫

poor, needy, impoverished; lacking

bộ thủ 贝thành phần ⿱分贝
富

abundant, ample; rich, wealthy

bộ thủ 宀thành phần ⿱宀畐

Xuất hiện trong 2 câu