中文圣经
← 随时随地

Tô theo các chữ màu xám, rồi điền vào ô trống. Lưu thành PDF từ hộp thoại in.

随时随地
suí shí suí dì
bất cứ khi nào; bất cứ nơi đâu
随随随
时时时
随随随
地地地