DÂN SỐ 26
瘟疫之后,耶和华晓谕摩西和祭司亚伦的儿子以利亚撒说:
wēn yì zhī hòu , yē hé huá xiǎo yù mó xī hé jì sī yà lún de ér zi yǐ lì yà sā shuō :
Xảy sau tai vạ nầy, Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và Ê-lê-a-sa, con trai A-rôn, thầy tế lễ, mà rằng:
「你们要将以色列全会众,按他们的宗族,凡以色列中从二十岁以外、能出去打仗的,计算总数。」
「 nǐ men yào jiāng yǐ sè liè quán huì zhòng , àn tā men de zōng zú , fán yǐ sè liè zhōng cóng èr shí suì yǐ wài 、 néng chū qù dǎ zhàng de , jì suàn zǒng shù 。」
Hãy dựng sổ cả hội chúng Y-sơ-ra-ên, từ hai mươi tuổi sắp lên, tùy theo tông tộc của họ, tức là hết thảy người trong Y-sơ-ra-ên đi ra trận được.
摩西和祭司以利亚撒在摩押平原与耶利哥相对的约旦河边向以色列人说:
mó xī hé jì sī yǐ lì yà sā zài mó yā píng yuán yǔ yē lì gē xiāng duì de yuē dàn hé biān xiàng yǐ sè liè rén shuō :
Vậy, Môi-se và Ê-lê-a-sa, thầy tế lễ, nói cùng dân Y-sơ-ra-ên trong đồng Mô-áp gần sông Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô, mà rằng:
「将你们中间从二十岁以外的计算总数」;是照耶和华吩咐出埃及地的摩西和以色列人的话。
「 jiāng nǐ men zhōng jiān cóng èr shí suì yǐ wài de jì suàn zǒng shù 」; shì zhào yē hé huá fēn fù chū āi jí dì de mó xī hé yǐ sè liè rén de huà 。
Hãy tu bộ dân sự từ hai mươi tuổi sắp lên, như Đức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se và dân Y-sơ-ra-ên, mà đã ra khỏi xứ Ê-díp-tô.
以色列的长子是吕便。吕便的众子:属哈诺的,有哈诺族;属法路的,有法路族;
yǐ sè liè de zhǎng zǐ shì lǚ biàn 。 lǚ biàn de zhòng zǐ : shǔ hā nuò de , yǒu hā nuò zú ; shǔ fǎ lù de , yǒu fǎ lù zú ;
Ru-bên, con trưởng nam của Y-sơ-ra-ên. Con trai Ru-bên là Hê-nóc; do nơi người sanh ra họ Hê-nóc; do nơi Pha-lu sanh họ Pha-lu;
属希斯伦的,有希斯伦族;属迦米的,有迦米族;
shǔ xī sī lún de , yǒu xī sī lún zú ; shǔ jiā mǐ de , yǒu jiā mǐ zú ;
do nơi Hết-rôn sanh họ Hết-rôn; do nơi Cạt-mi sanh ra họ Cạt-mi.
这就是吕便的各族;其中被数的,共有四万三千七百三十名。
zhè jiù shì lǚ biàn de gè zú ; qí zhōng bèi shù de , gòng yǒu sì wàn sān qiān qī bǎi sān shí míng 。
Đó là các họ của Ru-bên, và những tên người mà người ta tu bộ, cộng được bốn mươi ba ngàn bảy trăm ba mươi.
以利押的众子是尼母利、大坍、亚比兰。这大坍、亚比兰,就是从会中选召的,与可拉一党同向耶和华争闹的时候也向摩西、亚伦争闹;
yǐ lì yā de zhòng zǐ shì ní mǔ lì 、 dà tān 、 yà bǐ lán 。 zhè dà tān 、 yà bǐ lán , jiù shì cóng huì zhōng xuǎn zhào de , yǔ kě lā yì dǎng tóng xiàng yē hé huá zhēng nào de shí hòu yě xiàng mó xī 、 yà lún zhēng nào ;
Các con trai của Ê-li-áp là Nê-mu-ên, Đa-than và A-bi-ram. Aáy là Đa-than và A-bi-ram nầy, trưởng của hội chúng dấy loạn cùng Môi-se và A-rôn, tại phe đảng Cô-rê, khi họ dấy loạn cùng Đức Giê-hô-va.
地便开口吞了他们,和可拉、可拉的党类一同死亡。那时火烧灭了二百五十个人;他们就作了警戒。
dì biàn kāi kǒu tūn le tā men , hé kě lā 、 kě lā de dǎng lèi yì tóng sǐ wáng 。 nà shí huǒ shāo miè le èr bǎi wǔ shí gè rén ; tā men jiù zuò le jǐng jiè 。
Aáy, khi đất hả miệng ra nuốt hai người và Cô-rê cùng những kẻ đã hiệp đảng chết luôn, lúc lửa thiêu nuốt hai trăm rưởi người; họ làm gương như vậy.
按着家族,西缅的众子:属尼母利的,有尼母利族;属雅悯的,有雅悯族;属雅斤的,有雅斤族;
àn zhe jiā zú , xī miǎn de zhòng zǐ : shǔ ní mǔ lì de , yǒu ní mǔ lì zú ; shǔ yǎ mǐn de , yǒu yǎ mǐn zú ; shǔ yǎ jīn de , yǒu yǎ jīn zú ;
Các con trai Si-mê-ôn, tùy theo họ hàng mình: do nơi Nê-mu-ên sanh ra họ Nê-mu-ên; do nơi Gia-min sanh ra họ Gia-min; do nơi Gia-kin sanh ra họ Gia-kin;
属谢拉的,有谢拉族;属扫罗的,有扫罗族。
shǔ xiè lā de , yǒu xiè lā zú ; shǔ sǎo luó de , yǒu sǎo luó zú 。
do nơi Xê-rách sanh ra họ Xê-rách; do nơi Sau-lơ sanh ra họ Sau-lơ.
这就是西缅的各族,共有二万二千二百名。
zhè jiù shì xī miǎn de gè zú , gòng yǒu èr wàn èr qiān èr bǎi míng 。
Đó là các họ của Si-mê-ôn: số là hai mươi hai ngàn hai trăm người.
按着家族,迦得的众子:属洗分的,有洗分族;属哈基的,有哈基族;属书尼的,有书尼族;
àn zhe jiā zú , jiā dé de zhòng zǐ : shǔ xǐ fēn de , yǒu xǐ fēn zú ; shǔ hā jī de , yǒu hā jī zú ; shǔ shū ní de , yǒu shū ní zú ;
Các con trai của Gát, tùy theo họ hàng mình: do nơi Xê-phôn sanh ra họ Xê-phôn; do nơi Ha-ghi sanh ra họ Ha-ghi; do nơi Su-ni sanh ra họ Su-ni;
属阿斯尼的,有阿斯尼族;属以利的,有以利族;
shǔ ā sī ní de , yǒu ā sī ní zú ; shǔ yǐ lì de , yǒu yǐ lì zú ;
do nơi Oùc-ni sanh ra họ Oùc-ni; do nơi Ê-ri sanh ra họ Ê-ri;
属亚律的,有亚律族;属亚列利的,有亚列利族。
shǔ yà lǜ de , yǒu yà lǜ zú ; shǔ yà liè lì de , yǒu yà liè lì zú 。
do nơi A-rốt sanh ra họ A-rốt; do nơi A-rê-li sanh ra họ A-rê-li.
这就是迦得子孙的各族,照他们中间被数的,共有四万零五百名。
zhè jiù shì jiā dé zǐ sūn de gè zú , zhào tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu sì wàn líng wǔ bǎi míng 。
Đó là các họ của những con trai Gát, tùy theo tu bộ: số là bốn mươi ngàn năm trăm người.
犹大的儿子是珥和俄南。这珥和俄南死在迦南地。
yóu dà de ér zi shì ěr hé é nán 。 zhè ěr hé é nán sǐ zài jiā nán dì 。
Các con trai Giu-đa: Ê-rơ và Ô-nan; nhưng Ê-rơ và Ô-nan đã qua đời tại xứ Ca-na-an.
按着家族,犹大其余的众子:属示拉的,有示拉族;属法勒斯的,有法勒斯族;属谢拉的有谢拉族。
àn zhe jiā zú , yóu dà qí yú de zhòng zǐ : shǔ shì lā de , yǒu shì lā zú ; shǔ fǎ lè sī de , yǒu fǎ lè sī zú ; shǔ xiè lā de yǒu xiè lā zú 。
Các con trai Giu-đa, tùy theo họ hàng mình: do nơi Sê-la sanh ra họ Sê-la; do nơi Phê-rết sanh ra họ Phê-rết; do nơi Xê-rách sanh ra họ Xê-rách.
法勒斯的儿子:属希斯 的,有希斯 族;属哈母勒的,有哈母勒族。
fǎ lè sī de ér zi : shǔ xī sī de , yǒu xī sī zú ; shǔ hā mǔ lè de , yǒu hā mǔ lè zú 。
Các con trai của Pha-rết: do nơi Hết-rôn sanh ra họ Hết-rôn; do nơi Ha-mun sanh ra họ Ha-mun.
这就是犹大的各族,照他们中间被数的,共有七万六千五百名。
zhè jiù shì yóu dà de gè zú , zhào tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu qī wàn liù qiān wǔ bǎi míng 。
Đó là các họ của Giu-đa, tùy theo tu bộ: số là bảy mươi sáu ngàn năm trăm người.
按着家族,以萨迦的众子:属陀拉的,有陀拉族;属普瓦的,有普瓦族;
àn zhe jiā zú , yǐ sà jiā de zhòng zǐ : shǔ tuó lā de , yǒu tuó lā zú ; shǔ pǔ wǎ de , yǒu pǔ wǎ zú ;
Các con trai Y-sa-ca, tùy theo họ hàng mình: do nơi Thô-la sanh ra họ Thô-la; do nơi Phu-va sanh ra họ Phu-va;
属雅述的,有雅述族;属伸 的,有伸 族。
shǔ yǎ shù de , yǒu yǎ shù zú ; shǔ shēn de , yǒu shēn zú 。
do nơi Gia-súp sanh ra họ Gia-súp; do nơi Sim-rôn sanh ra họ Sim-rôn.
这就是以萨迦的各族,照他们中间被数的,共有六万四千三百名。
zhè jiù shì yǐ sà jiā de gè zú , zhào tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu liù wàn sì qiān sān bǎi míng 。
Đó là các họ Y-sa-ca, tùy theo tu bộ: số là sáu mươi bốn ngàn ba trăm người.
按着家族,西布伦的众子:属西烈的,有西烈族;属以伦的,有以伦族;属雅利的,有雅利族。
àn zhe jiā zú , xī bù lún de zhòng zǐ : shǔ xī liè de , yǒu xī liè zú ; shǔ yǐ lún de , yǒu yǐ lún zú ; shǔ yǎ lì de , yǒu yǎ lì zú 。
Các con trai Sa-bu-lôn, tùy theo họ hàng mình: do nơi Sê-rết sanh ra họ Sê-rết; do nơi Ê-lôn sanh ra họ Ê-lôn; do nơi Gia-lê-ên sanh ra họ Gia-lê-ên.
这就是西布伦的各族,照他们中间被数的,共有六万零五百名。
zhè jiù shì xī bù lún de gè zú , zhào tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu liù wàn líng wǔ bǎi míng 。
Đó là các họ của Sa-bu-lôn tùy theo tu bộ: số là sáu mươi ngàn năm trăm người.
按着家族,约瑟的儿子有玛拿西、以法莲。
àn zhe jiā zú , yuē sè de ér zi yǒu mǎ ná xī 、 yǐ fǎ lián 。
Các con trai Giô-sép, tùy theo họ hàng mình, là Ma-na-se và Eùp-ra-im.
玛拿西的众子:属玛吉的,有玛吉族;玛吉生基列;属基列的,有基列族。
mǎ ná xī de zhòng zǐ : shǔ mǎ jí de , yǒu mǎ jí zú ; mǎ jí shēng jī liè ; shǔ jī liè de , yǒu jī liè zú 。
Các con trai Ma-na-se: do nơi Ma-ki sanh ra họ Ma-ki, Ma-ki sanh Ga-la-át: do nơi Ga-la-át sanh ra họ Ga-la-át.
基列的众子:属伊以谢的,有伊以谢族;属希勒的,有希勒族;
jī liè de zhòng zǐ : shǔ yī yǐ xiè de , yǒu yī yǐ xiè zú ; shǔ xī lè de , yǒu xī lè zú ;
Nầy là các con trai Ga-la-át: do nơi Giê-xe sanh ra họ Giê-xe; do nơi Hê-léc sanh ra họ Hê-léc;
属亚斯烈的,有亚斯烈族;属示剑的,有示剑族;
shǔ yà sī liè de , yǒu yà sī liè zú ; shǔ shì jiàn de , yǒu shì jiàn zú ;
do nơi Aùch-ri-ên sanh ra họ Aùch-ri-ên; do nơi Si-chem sanh ra họ Si-chem;
属示米大的,有示米大族;属希弗的,有希弗族。
shǔ shì mǐ dà de , yǒu shì mǐ dà zú ; shǔ xī fú de , yǒu xī fú zú 。
do nơi Sê-mi-đa sanh ra họ Sê-mi-đa; do nơi Hê-phe sanh ra họ Hê-phe.
希弗的儿子:西罗非哈没儿子,只有女儿。西罗非哈女儿的名字就是玛拉、挪阿、曷拉、密迦、得撒。
xī fú de ér zi : xī luó fēi hā méi ér zi , zhǐ yǒu nǚ ér 。 xī luó fēi hā nǚ ér de míng zì jiù shì mǎ lā 、 nuó ā 、 hé lā 、 mì jiā 、 dé sā 。
Vả, Xê-lô-phát, con trai Hê-phe, không có con trai, nhưng có con gái. Tên các con gái Xê-lô-phát là Mách-la, Nô-a, Hốt-la, Minh-ca và Thiệt-sa.
这就是玛拿西的各族;他们中间被数的,共有五万二千七百名。
zhè jiù shì mǎ ná xī de gè zú ; tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu wǔ wàn èr qiān qī bǎi míng 。
Đó là các họ Ma-na-se, tùy theo tu bộ: số là năm mươi hai ngàn bảy trăm người.
按着家族,以法莲的众子:属书提拉的,有书提拉族;属比结的,有比结族;属他罕的,有他罕族。
àn zhe jiā zú , yǐ fǎ lián de zhòng zǐ : shǔ shū tí lā de , yǒu shū tí lā zú ; shǔ bǐ jié de , yǒu bǐ jié zú ; shǔ tā hǎn de , yǒu tā hǎn zú 。
Nầy là các con trai Eùp-ra-im, tùy theo họ hàng mình: do nơi Su-thê-lách sanh ra họ Su-thê-lách; do nơi Bê-ke sanh ra họ Bê-ke; do nơi Tha-chan sanh ra họ Tha-chan.
书提拉的众子:属以兰的,有以兰族。
shū tí lā de zhòng zǐ : shǔ yǐ lán de , yǒu yǐ lán zú 。
Nầy là con trai của Su-thê-lách: do nơi Ê-ran sanh ra họ Ê-ran.
这就是以法莲子孙的各族,照他们中间被数的,共有三万二千五百名。按着家族,这都是约瑟的子孙。
zhè jiù shì yǐ fǎ lián zǐ sūn de gè zú , zhào tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu sān wàn èr qiān wǔ bǎi míng 。 àn zhe jiā zú , zhè dōu shì yuē sè de zǐ sūn 。
Đó là họ của các con trai Eùp-ra-im, tùy theo tu bộ: số là ba mươi hai ngàn năm trăm người. Aáy là các con trai Giô-sép, tùy theo họ hàng mình vậy.
按着家族,便雅悯的众子:属比拉的,有比拉族;属亚实别的,有亚实别族;属亚希兰的,有亚希兰族;
àn zhe jiā zú , biàn yǎ mǐn de zhòng zǐ : shǔ bǐ lā de , yǒu bǐ lā zú ; shǔ yà shí bié de , yǒu yà shí bié zú ; shǔ yà xī lán de , yǒu yà xī lán zú ;
Các con trai Bên gia-min, tùy theo họ hàng mình: do nơi Bê-la sanh ra họ Bê-la; do nơi Aùch-bên sanh ra họ Aùch-bên, do nơi A-chi-ram sanh ra họ A-chi-ram;
属书反的,有书反族;属户反的,有户反族。
shǔ shū fǎn de , yǒu shū fǎn zú ; shǔ hù fǎn de , yǒu hù fǎn zú 。
do nơi Sê-phu-pham sanh ra họ Sê-phu-pham; do nơi Hu-pham sanh ra họ Hu-pham.
比拉的众子是亚勒、乃幔。属 亚勒 的,有亚勒族;属乃幔的,有乃幔族。
bǐ lā de zhòng zǐ shì yà lè 、 nǎi màn 。 shǔ yà lè de , yǒu yà lè zú ; shǔ nǎi màn de , yǒu nǎi màn zú 。
Các con trai Bê-la là A-rết và Na-a-man; do nơi A-rết sanh ra họ A-rết; do nơi Na-a-man sanh ra họ Na-a-man.
按着家族,这就是便雅悯的子孙,其中被数的,共有四万五千六百名。
àn zhe jiā zú , zhè jiù shì biàn yǎ mǐn de zǐ sūn , qí zhōng bèi shù de , gòng yǒu sì wàn wǔ qiān liù bǎi míng 。
Đó là các con trai Bên-gia-min, tùy theo họ hàng và tùy theo tu bộ: số là bốn mươi lăm ngàn sáu trăm người.
按着家族,但的众子:属书含的,有书含族。按着家族,这就是但的各族。
àn zhe jiā zú , dàn de zhòng zǐ : shǔ shū hán de , yǒu shū hán zú 。 àn zhe jiā zú , zhè jiù shì dàn de gè zú 。
Nầy là các con trai của Đan, tùy theo họ hàng mình: do nơi Su-cham sanh ra họ Su-cham. Đó là họ của Đan;
照其中被数的,书含所有的各族,共有六万四千四百名。
zhào qí zhōng bèi shù de , shū hán suǒ yǒu de gè zú , gòng yǒu liù wàn sì qiān sì bǎi míng 。
họ Su-cham, tùy theo tu bộ: số là sáu mươi bốn ngàn bốn trăm người.
按着家族,亚设的众子:属音拿的,有音拿族;属亦施韦的,有亦施韦族;属比利亚的,有比利亚族。
àn zhe jiā zú , yà shè de zhòng zǐ : shǔ yīn ná de , yǒu yīn ná zú ; shǔ yì shī wéi de , yǒu yì shī wéi zú ; shǔ bǐ lì yà de , yǒu bǐ lì yà zú 。
Các con trai A-se, tùy theo họ hàng mình: do nơi Di-ma sanh ra họ Di-ma; do nơi Dích-vi sanh ra họ Dích-vi; do nơi Bê-ri-a sanh ra họ Bê-ri-a.
比利亚的众子:属希别的,有希别族;属玛结的,有玛结族。
bǐ lì yà de zhòng zǐ : shǔ xī bié de , yǒu xī bié zú ; shǔ mǎ jié de , yǒu mǎ jié zú 。
Các con trai Bê-ri-a: do nơi Hê-be sanh ra họ Hê-be; do nơi Manh-ki-ên sanh ra họ Manh-ki-ên.
这就是亚设子孙的各族,照他们中间被数的,共有五万三千四百名。
zhè jiù shì yà shè zǐ sūn de gè zú , zhào tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu wǔ wàn sān qiān sì bǎi míng 。
Đó là những họ của các con trai A-se, tùy theo tu bộ: số là năm mươi ba ngàn bốn trăm người.
按着家族,拿弗他利的众子:属雅薛的,有雅薛族;属沽尼的,有沽尼族;
àn zhe jiā zú , ná fú tā lì de zhòng zǐ : shǔ yǎ xuē de , yǒu yǎ xuē zú ; shǔ gū ní de , yǒu gū ní zú ;
Các con trai Nép-ta-li, tùy theo họ hàng mình: do nơi Giát-sê-ên sanh ra họ Giát-sê-ên; do nơi Gu-ni sanh ra họ Gu-ni;
属耶色的,有耶色族;属示冷的,有示冷族。
shǔ yē sè de , yǒu yē sè zú ; shǔ shì lěng de , yǒu shì lěng zú 。
do nơi Dít-se sanh ra họ Dít-se: do nơi Si-lem sanh ra họ Si-lem.
按着家族,这就是拿弗他利的各族;他们中间被数的,共有四万五千四百名。
àn zhe jiā zú , zhè jiù shì ná fú tā lì de gè zú ; tā men zhōng jiān bèi shù de , gòng yǒu sì wàn wǔ qiān sì bǎi míng 。
Đó là các họ của Nép-ta-li, tùy theo họ hàng và tu bộ mình: số là bốn mươi lăm ngàn bốn trăm người.
以色列人中被数的,共有六十万零一千七百三十名。
yǐ sè liè rén zhōng bèi shù de , gòng yǒu liù shí wàn líng yī qiān qī bǎi sān shí míng 。
Đó là những người trong dân Y-sơ-ra-ên mà người ta tu bộ lại: số là sáu trăm một ngàn bảy trăm ba mươi người.
「你要按着人名的数目将地分给这些人为业。
「 nǐ yào àn zhe rén míng de shù mù jiāng dì fēn gěi zhè xiē rén wéi yè 。
Phải tùy theo số các danh mà chia xứ ra cho những người nầy làm sản nghiệp;
人多的,你要把产业多分给他们;人少的,你要把产业少分给他们;要照被数的人数,把产业分给各人。
rén duō de , nǐ yào bǎ chǎn yè duō fēn gěi tā men ; rén shǎo de , nǐ yào bǎ chǎn yè shǎo fēn gěi tā men ; yào zhào bèi shù de rén shù , bǎ chǎn yè fēn gěi gè rén 。
chi phái nào số dân đông thì ngươi phải cho một sản nghiệp lớn hơn, chi phái nào số dân ít, thì phải cho một sản nghiệp nhỏ hơn, tức là phải cho mỗi chi phái sản nghiệp mình cân phân cùng số tu bộ.
虽是这样,还要拈阄分地。他们要按着祖宗各支派的名字承受为业。
suī shì zhè yàng , hái yào niān jiū fēn dì 。 tā men yào àn zhe zǔ zōng gè zhī pài de míng zì chéng shòu wèi yè 。
Nhưng phải bắt thăm mà chia xứ ra; dân Y-sơ-ra-ên sẽ lãnh phần sản nghiệp mình theo tên của các chi phái tổ tông.
要按着所拈的阄,看人数多,人数少,把产业分给他们。」
yào àn zhe suǒ niān de jiū , kàn rén shù duō , rén shù shǎo , bǎ chǎn yè fēn gěi tā men 。」
Phải tùy sự bắt thăm mà chia sản nghiệp ra cho mỗi chi phái, hoặc số dân đông hay ít.
利未人,按着他们的各族被数的:属革顺的,有革顺族;属哥辖的,有哥辖族;属米拉利的,有米拉利族。
lì wèi rén , àn zhe tā men de gè zú bèi shù de : shǔ gé shùn de , yǒu gé shùn zú ; shǔ gē xiá de , yǒu gē xiá zú ; shǔ mǐ lā lì de , yǒu mǐ lā lì zú 。
Nầy là người Lê-vi mà người ta tu bộ lại, tùy theo họ hàng mình: do nơi Ghẹt-sôn sanh ra họ Ghẹt-sôn; do nơi Kê-hát sanh ra họ Kê-hát; do nơi Mê-ra-ri sanh ra họ Mê-ra-ri.
利未的各族有立尼族、希伯伦族、玛利族、母示族、可拉族。哥辖生暗兰。
lì wèi de gè zú yǒu lì ní zú 、 xī bó lún zú 、 mǎ lì zú 、 mǔ shì zú 、 kě lā zú 。 gē xiá shēng àn lán 。
Nầy là các họ Lê-vi: họ Líp-ni, họ Hếp-rôn, họ Mách-li, họ Mu-si, họ Cô-rê. Vả, Kê-hát sanh Am-ram.
暗兰的妻名叫约基别,是利未女子,生在埃及。她给暗兰生了亚伦、摩西,并他们的姊姊米利暗。
àn lán de qī míng jiào yuē jī bié , shì lì wèi nǚ zǐ , shēng zài āi jí 。 tā gěi àn lán shēng le yà lún 、 mó xī , bìng tā men de zǐ zǐ mǐ lì àn 。
Tên vợ Am-ram là Giô-kê-bết, con gái của Lê-vi, sanh trong xứ Ê-díp-tô; nàng sanh cho Am-ram, A-rôn, Môi-se và chị của hai người là Mi-ri-am.
亚伦生拿答、亚比户、以利亚撒、以他玛。
yà lún shēng ná dá 、 yà bǐ hù 、 yǐ lì yà sā 、 yǐ tā mǎ 。
Còn A-rôn sanh Na-đáp và A-bi-hu, Ê-lê-a-sa và Y-tha-ma.
拿答、亚比户在耶和华面前献凡火的时候就死了。
ná dá 、 yà bǐ hù zài yē hé huá miàn qián xiàn fán huǒ de shí hòu jiù sǐ le 。
Nhưng Na-đáp và A-bi-hu chết trong khi dâng một thứ lửa lạ trước mặt Đức Giê-hô-va.
利未人中,凡一个月以外、被数的男丁,共有二万三千。他们本来没有数在以色列人中;因为在以色列人中,没有分给他们产业。
lì wèi rén zhōng , fán yí gè yuè yǐ wài 、 bèi shù de nán dīng , gòng yǒu èr wàn sān qiān 。 tā men běn lái méi yǒu shù zài yǐ sè liè rén zhōng ; yīn wèi zài yǐ sè liè rén zhōng , méi yǒu fēn gěi tā men chǎn yè 。
Những nam đinh mà người ta tu bộ từ một tháng sắp lên, cộng được hai mươi ba ngàn; vì người Lê-vi không được kể vào số tu bộ của dân Y-sơ-ra-ên, bởi người Lê-vi không được phần sản nghiệp giữa dân Y-sơ-ra-ên.
这些就是被摩西和祭司以利亚撒所数的;他们在摩押平原与耶利哥相对的约旦河边数点以色列人。
zhè xiē jiù shì bèi mó xī hé jì sī yǐ lì yà sā suǒ shù de ; tā men zài mó yā píng yuán yǔ yē lì gē xiāng duì de yuē dàn hé biān shù diǎn yǐ sè liè rén 。
Đó là sự tu bộ mà Môi-se và Ê-lê-a-sa, thầy tế lễ, làm về dân Y-sơ-ra-ên trong đồng bằng Mô-áp gần Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô.
但被数的人中,没有一个是摩西和祭司亚伦从前在西奈的旷野所数的以色列人,
dàn bèi shù de rén zhōng , méi yǒu yí gè shì mó xī hé jì sī yà lún cóng qián zài xī nài de kuàng yě suǒ shù de yǐ sè liè rén ,
Trong các người nầy không có một ai thuộc về bọn mà Môi-se và A-rôn, thầy tế lễ, đã kiểm soát khi hai người tu bộ dân Y-sơ-ra-ên tại đồng vắng Si-na-i.
因为耶和华论到他们说:「他们必要死在旷野。」所以,除了耶孚尼的儿子迦勒和嫩的儿子约书亚以外,连一个人也没有存留。
yīn wèi yē hé huá lùn dào tā men shuō :「 tā men bì yào sǐ zài kuàng yě 。」 suǒ yǐ , chú le yē fú ní de ér zi jiā lè hé nèn de ér zi yuē shū yà yǐ wài , lián yí gè rén yě méi yǒu cún liú 。
Vì Đức Giê-hô-va có phán về bọn đó rằng: Chúng nó hẳn sẽ chết trong đồng vắng! Vậy, chẳng còn lại một tên, trừ ra Ca-lép, con trai Giê-phu-nê, và Giô-suê, con trai Nun.
Tự kiểm tra chương này
Bài kiểm tra nhanh 10 từ.