中文圣经

THI THIÊN 70

Các từ trong câu này

—

神啊,求你快快搭救我! 耶和华啊,求你速速帮助我!

shén a , qiú nǐ kuài kuài dā jiù wǒ ! yē hé huá a , qiú nǐ sù sù bāng zhù wǒ !

Đức Chúa Trời ôi! xin mau mau giải cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! xin mau mau giúp đỡ tôi.

愿那些寻索我命的,抱愧蒙羞; 愿那些喜悦我遭害的,退后受辱。

yuàn nà xiē xún suǒ wǒ mìng de , bào kuì méng xiū ; yuàn nà xiē xǐ yuè wǒ zāo hài de , tuì hòu shòu rǔ 。

Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống tôi. Đều phải bị hổ thẹn và nhuốc nhơ; Nguyện những kẻ vui vẻ về sự thiệt hại tôi Phải thối lại sau, và bị mất cỡ.

愿那些对我说阿哈、阿哈的, 因羞愧退后。

yuàn nà xiē duì wǒ shuō ā hā 、 ā hā de , yīn xiū kuì tuì hòu 。

Những kẻ nói rằng: Ha ha! ha ha! Nguyện chúng nó phải thối lại sau, vì cớ sự hổ thẹn chúng nó.

愿一切寻求你的,因你高兴欢喜; 愿那些喜爱你救恩的,常说:当尊 神为大!

yuàn yí qiè xún qiú nǐ de , yīn nǐ gāo xìng huān xǐ ; yuàn nà xiē xǐ ài nǐ jiù ēn de , cháng shuō : dāng zūn shén wéi dà !

Nguyện hết thảy người nào tìm cầu Chúa, Được mừng rỡ vui vẻ nơi Chúa; Nguyện những kẻ yêu mến sự cứu rỗi của Chúa Hằng nói rằng: Đáng tôn Đức Chúa Trời oai nghi thay!

但我是困苦穷乏的; 神啊,求你速速到我这里来! 你是帮助我的,搭救我的。 耶和华啊,求你不要耽延!

dàn wǒ shì kùn kǔ qióng fá de ; shén a , qiú nǐ sù sù dào wǒ zhè lǐ lái ! nǐ shì bāng zhù wǒ de , dā jiù wǒ de 。 yē hé huá a , qiú nǐ bú yào dān yán !

Còn tôi bị khốn cùng và thiếu thốn; Đức Chúa Trời ôi! xin hãy mau mau đến cùng tôi: Chúa là sự giúp đỡ tôi, Đấng giải cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! chớ chậm trễ.

Tự kiểm tra chương này

Bài kiểm tra nhanh 10 từ.

Bạn biết bao nhiêu trong chương này

 

Đọc gì tiếp theo

Những chương bạn đã biết phần lớn từ ngữ. ~92%

Đang tìm…