中文圣经

THI THIÊN 70:2

đã biết 0/14
2

退

yuàn nà xiē xún suǒ wǒ mìng de , bào kuì méng xiū ; yuàn nà xiē xǐ yuè wǒ zāo hài de , tuì hòu shòu rǔ 。

Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống tôi. Đều phải bị hổ thẹn và nhuốc nhơ; Nguyện những kẻ vui vẻ về sự thiệt hại tôi Phải thối lại sau, và bị mất cỡ.

Các từ trong câu này