中文圣经

THI THIÊN 76:8

đã biết 0/25
8

使。 (

nǐ cóng tiān shàng shǐ rén tīng pàn duàn 。 shén qǐ lái shī xíng shěn pàn , yào jiù dì shàng yí qiè qiān bēi de rén ; nà shí dì jiù jù pà ér jìng mò 。 ( xì lā )

Từ trên trời Chúa truyền đoán ngữ; Khi Đức Chúa Trời chỗi dậy đoán xét,

Các từ trong câu này