Bible Verses About Comfort and Grief
When words fail, Scripture gives language to grief and a promise to hold onto: God is near to the brokenhearted. These are verses for the hardest days.
- THI THIÊN 34:18
Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau thương, Và cứu kẻ nào có tâm hồn thống-hối.
耶和华靠近伤心的人, 拯救灵性痛悔的人。
yē hé huá kào jìn shāng xīn de rén , zhěng jiù líng xìng tòng huǐ de rén 。
- MA-THI-Ơ 5:4
Phước cho những kẻ than khóc, vì sẽ được yên ủi!
哀恸的人有福了! 因为他们必得安慰。
āi tòng de rén yǒu fú le ! yīn wèi tā men bì dé ān wèi 。
- THI THIÊN 23:4
Dầu khi tôi đi trong trũng bóng chết, Tôi sẽ chẳng sợ tai họa nào; vì Chúa ở cùng tôi; Cây trượng và cây gậy của Chúa an ủi tôi.
我虽然行过死荫的幽谷, 也不怕遭害, 因为你与我同在; 你的杖,你的竿,都安慰我。
wǒ suī rán xíng guò sǐ yìn de yōu gǔ , yě bú pà zāo hài , yīn wèi nǐ yǔ wǒ tóng zài ; nǐ de zhàng , nǐ de gān , dōu ān wèi wǒ 。
- II CÔ-RINH 1:3
Chúc tạ Đức Chúa Trời, Cha Đức Chúa Jêsus Christ chúng ta, là Cha hay thương xót, là Đức Chúa Trời ban mọi sự yên ủi.
愿颂赞归与我们的主耶稣基督的父 神,就是发慈悲的父,赐各样安慰的 神。
yuàn sòng zàn guī yǔ wǒ men de zhǔ yē sū jī dū de fù shén , jiù shì fā cí bēi de fù , cì gè yàng ān wèi de shén 。
- KHẢI THỊ 21:4
Ngài sẽ lau ráo hết nước mắt khỏi mắt chúng, sẽ không có sự chết, cũng không có than khóc, kêu ca, hay là đau đớn nữa; vì những sự thứ nhất đã qua rồi.
神要擦去他们一切的眼泪;不再有死亡,也不再有悲哀、哭号、疼痛,因为以前的事都过去了。」
shén yào cā qù tā men yí qiè de yǎn lèi ; bú zài yǒu sǐ wáng , yě bú zài yǒu bēi āi 、 kū hào 、 téng tòng , yīn wèi yǐ qián de shì dōu guò qù le 。」
- THI THIÊN 147:3
Chữa lành người có lòng đau thương, Và bó vít của họ.
他医好伤心的人, 裹好他们的伤处。
tā yī hǎo shāng xīn de rén , guǒ hǎo tā men de shāng chù 。
- GIĂNG 14:1
Lòng các ngươi chớ hề bối rối; hãy tin Đức Chúa Trời, cũng hãy tin ta nữa.
「你们心里不要忧愁;你们信 神,也当信我。
「 nǐ men xīn lǐ bú yào yōu chóu ; nǐ men xìn shén , yě dāng xìn wǒ 。
- MA-THI-Ơ 11:28
Hỡi những kẻ mệt mỏi và gánh nặng, hãy đến cùng ta, ta sẽ cho các ngươi được yên nghỉ.
凡劳苦担重担的人可以到我这里来,我就使你们得安息。
fán láo kǔ dān zhòng dàn de rén kě yǐ dào wǒ zhè lǐ lái , wǒ jiù shǐ nǐ men dé ān xī 。
- THI THIÊN 73:26
Thịt và lòng tôi bị tiêu hao; Nhưng Đức Chúa Trời là sức lực của lòng tôi, và là phần tôi đến đời đời.
我的肉体和我的心肠衰残; 但 神是我心里的力量, 又是我的福分,直到永远。
wǒ de ròu tǐ hé wǒ de xīn cháng shuāi cán ; dàn shén shì wǒ xīn lǐ de lì liàng , yòu shì wǒ de fú fēn , zhí dào yǒng yuǎn 。
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.