中文圣经

Bible Verses About Healing

From physical sickness to a broken heart, the Bible speaks often of God as healer. These verses are prayed over hospital beds and grieving hearts alike.

  1. GIÊ-RÊ-MI 17:14

    Hỡi Đức Giê-hô-va! xin Ngài chữa tôi thì tôi sẽ được lành; xin Ngài cứu tôi thì tôi sẽ được rỗi: vì Ngài là Đấng mà tôi ngợi khen.

    耶和华啊,求你医治我,我便痊愈, 拯救我,我便得救; 因你是我所赞美的。

    yē hé huá a , qiú nǐ yī zhì wǒ , wǒ biàn quán yù , zhěng jiù wǒ , wǒ biàn dé jiù ; yīn nǐ shì wǒ suǒ zàn měi de 。

  2. THI THIÊN 147:3

    Chữa lành người có lòng đau thương, Và bó vít của họ.

    他医好伤心的人, 裹好他们的伤处。

    tā yī hǎo shāng xīn de rén , guǒ hǎo tā men de shāng chù 。

  3. Ê-SAI 53:5

    Nhưng người đã vì tội lỗi chúng ta mà bị vết, vì sự gian ác chúng ta mà bị thương. Bởi sự sửa phạt người chịu chúng ta được bình an, bởi lằn roi người chúng ta được lành bịnh.

    哪知他为我们的过犯受害, 为我们的罪孽压伤。 因他受的刑罚,我们得平安; 因他受的鞭伤,我们得医治。

    nǎ zhī tā wèi wǒ men de guò fàn shòu hài , wèi wǒ men de zuì niè yā shāng 。 yīn tā shòu de xíng fá , wǒ men dé píng ān ; yīn tā shòu de biān shāng , wǒ men dé yī zhì 。

  4. GIA-CƠ 5:15

    Sự cầu nguyện bởi đức tin sẽ cứu kẻ bịnh, Chúa sẽ đỡ kẻ ấy dậy; nếu kẻ bịnh có phạm tội, cũng sẽ được tha.

    出于信心的祈祷要救那病人,主必叫他起来;他若犯了罪,也必蒙赦免。

    chū yú xìn xīn de qí dǎo yào jiù nà bìng rén , zhǔ bì jiào tā qǐ lái ; tā ruò fàn le zuì , yě bì méng shè miǎn 。

  5. XUẤT AI-CẬP 15:26

    Ngài phán rằng: Nếu ngươi chăm chỉ nghe lời Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, làm sự ngay thẳng trước mặt Ngài, lắng tai nghe các điều răn và giữ mọi luật lệ Ngài, thì ta chẳng giáng cho ngươi một trong các bịnh nào mà ta đã giáng cho xứ Ê-díp-tô; vì ta là Đức Giê-hô-va, Đấng chữa bịnh cho ngươi.

    又说:「你若留意听耶和华—你 神的话,又行我眼中看为正的事,留心听我的诫命,守我一切的律例,我就不将所加与埃及人的疾病加在你身上,因为我—耶和华是医治你的。」

    yòu shuō :「 nǐ ruò liú yì tīng yē hé huá — nǐ shén de huà , yòu xíng wǒ yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , liú xīn tīng wǒ de jiè mìng , shǒu wǒ yí qiè de lǜ lì , wǒ jiù bù jiāng suǒ jiā yǔ āi jí rén de jí bìng jiā zài nǐ shēn shàng , yīn wèi wǒ — yē hé huá shì yī zhì nǐ de 。」

  6. I PHIA-RƠ 2:24

    Ngài gánh tội lỗi chúng ta trong thân thể Ngài trên cây gỗ, hầu cho chúng ta là kẻ đã chết về tội lỗi, được sống cho sự công bình; lại nhân những lằn đòn của Ngài mà anh em đã được lành bịnh.

    他被挂在木头上,亲身担当了我们的罪,使我们既然在罪上死,就得以在义上活。因他受的鞭伤,你们便得了医治。

    tā bèi guà zài mù tou shàng , qīn shēn dān dāng le wǒ men de zuì , shǐ wǒ men jì rán zài zuì shàng sǐ , jiù dé yǐ zài yì shàng huó 。 yīn tā shòu de biān shāng , nǐ men biàn dé le yī zhì 。

  7. THI THIÊN 103:2

    Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va, Chớ quên các ân huệ của Ngài.

    我的心哪,你要称颂耶和华! 不可忘记他的一切恩惠!

    wǒ de xīn nǎ , nǐ yào chēng sòng yē hé huá ! bù kě wàng jì tā de yí qiè ēn huì !

  8. MA-THI-Ơ 11:28

    Hỡi những kẻ mệt mỏi và gánh nặng, hãy đến cùng ta, ta sẽ cho các ngươi được yên nghỉ.

    凡劳苦担重担的人可以到我这里来,我就使你们得安息。

    fán láo kǔ dān zhòng dàn de rén kě yǐ dào wǒ zhè lǐ lái , wǒ jiù shǐ nǐ men dé ān xī 。

Read these in context

Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.

Start reading