Bible Verses About Hope
Biblical hope isn't wishful thinking; it's confident expectation grounded in God's character. When the future feels heavy, these verses lift the eyes back up.
- LA-MÃ 15:13
Vậy xin Đức Chúa Trời của sự trông cậy, làm cho anh em đầy dẫy mọi điều vui vẻ và mọi điều bình an trong đức tin, hầu cho anh em nhờ quyền phép Đức Thánh Linh được dư dật sự trông cậy!
但愿使人有盼望的 神,因信将诸般的喜乐、平安充满你们的心,使你们借着圣灵的能力大有盼望!
dàn yuàn shǐ rén yǒu pàn wàng de shén , yīn xìn jiāng zhū bān de xǐ lè 、 píng ān chōng mǎn nǐ men de xīn , shǐ nǐ men jiè zhe shèng líng de néng lì dà yǒu pàn wàng !
- GIÊ-RÊ-MI 29:11
Đức Giê-hô-va phán: Vì ta biết ý tưởng ta nghĩ đối cùng các ngươi, là ý tưởng bình an, không phải tai họa, để cho các ngươi được sự trông cậy trong lúc cuối cùng của mình.
耶和华说:我知道我向你们所怀的意念是赐平安的意念,不是降灾祸的意念,要叫你们末后有指望。
yē hé huá shuō : wǒ zhī dào wǒ xiàng nǐ men suǒ huái de yì niàn shì cì píng ān de yì niàn , bú shì jiàng zāi huò de yì niàn , yào jiào nǐ men mò hòu yǒu zhǐ wàng 。
- LA-MÃ 8:24
Vì chúng ta được cứu trong sự trông cậy, nhưng khi người ta đã thấy điều mình trông rồi, ấy không phải là trông nữa: mình thấy rồi, sao còn trông làm chi?
我们得救是在乎盼望;只是所见的盼望不是盼望,谁还盼望他所见的呢 ?
wǒ men dé jiù shì zài hū pàn wàng ; zhǐ shì suǒ jiàn de pàn wàng bú shì pàn wàng , shuí hái pàn wàng tā suǒ jiàn de ne ?
- Ê-SAI 40:31
Nhưng ai trông đợi Đức Giê-hô-va thì chắc được sức mới, cất cánh bay cao như chim ưng; chạy mà không mệt nhọc, đi mà không mòn mỏi.
但那等候耶和华的必从新得力。 他们必如鹰展翅上腾; 他们奔跑却不困倦, 行走却不疲乏。
dàn nà děng hòu yē hé huá de bì cóng xīn dé lì 。 tā men bì rú yīng zhǎn chì shàng téng ; tā men bēn pǎo què bú kùn juàn , xíng zǒu què bù pí fá 。
- THI THIÊN 39:7
Hỡi Chúa, bây giờ tôi trông đợi gì? Sự trông cậy tôi ở nơi Chúa.
主啊,如今我等什么呢? 我的指望在乎你!
zhǔ a , rú jīn wǒ děng shén me ne ? wǒ de zhǐ wàng zài hū nǐ !
- LA-MÃ 5:5
Vả, sự trông cậy không làm cho hổ thẹn, vì sự yêu thương của Đức Chúa Trời rải khắp trong lòng chúng ta bởi Đức Thánh Linh đã được ban cho chúng ta.
盼望不至于羞耻,因为所赐给我们的圣灵将 神的爱浇灌在我们心里。
pàn wàng bú zhì yú xiū chǐ , yīn wèi suǒ cì gěi wǒ men de shèng líng jiāng shén de ài jiāo guàn zài wǒ men xīn lǐ 。
- AI CA 3:24
Hồn ta nói: Đức Giê-hô-va là cơ nghiệp ta, nên ta để lòng trông cậy nơi Ngài.
我心里说:耶和华是我的分, 因此,我要仰望他。
wǒ xīn lǐ shuō : yē hé huá shì wǒ de fēn , yīn cǐ , wǒ yào yǎng wàng tā 。
- THI THIÊN 71:5
Vì, Chúa Giê-hô-va ôi, Chúa là sự trông đợi tôi, Và là sự tin cậy tôi từ buổi thơ ấu.
主—耶和华啊,你是我所盼望的; 从我年幼,你是我所倚靠的。
zhǔ — yē hé huá a , nǐ shì wǒ suǒ pàn wàng de ; cóng wǒ nián yòu , nǐ shì wǒ suǒ yǐ kào de 。
- HÊ-BƠ-RƠ 11:1
Vả, đức tin là sự biết chắc vững vàng của những điều mình đang trông mong là bằng cớ của những điều mình chẳng xem thấy.
信就是所望之事的实底,是未见之事的确据。
xìn jiù shì suǒ wàng zhī shì de shí dǐ , shì wèi jiàn zhī shì dí què jù 。
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.