Bible Verses About Fear and Anxiety
Over and over, Scripture says "do not be afraid" — not because there's nothing frightening, but because God promises to be with us in it. These verses are a quiet place to return to when worry takes over.
- Ê-SAI 41:10
Đừng sợ, vì ta ở với ngươi; chớ kinh khiếp, vì ta là Đức Chúa Trời ngươi! Ta sẽ bổ sức cho ngươi; phải, ta sẽ giúp đỡ ngươi, lấy tay hữu công bình ta mà nâng đỡ ngươi.
你不要害怕,因为我与你同在; 不要惊惶,因为我是你的 神。 我必坚固你,我必帮助你; 我必用我公义的右手扶持你。
nǐ bú yào hài pà , yīn wèi wǒ yǔ nǐ tóng zài ; bú yào jīng huáng , yīn wèi wǒ shì nǐ de shén 。 wǒ bì jiān gù nǐ , wǒ bì bāng zhù nǐ ; wǒ bì yòng wǒ gōng yì de yòu shǒu fú chí nǐ 。
- PHI-LÍP 4:6
Chớ lo phiền chi hết, nhưng trong mọi sự hãy dùng lời cầu nguyện, nài xin, và sự tạ ơn mà trình các sự cầu xin của mình cho Đức Chúa Trời.
应当一无挂虑,只要凡事借着祷告、祈求,和感谢,将你们所要的告诉 神。
yīng dāng yì wú guà lǜ , zhǐ yào fán shì jiè zhe dǎo gào 、 qí qiú , hé gǎn xiè , jiāng nǐ men suǒ yào de gào sù shén 。
- GIÔ-SUÊ 1:9
Ta há không có phán dặn ngươi sao? Hãy vững lòng bền chí, chớ run sợ, chớ kinh khủng; vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi vẫn ở cùng ngươi trong mọi nơi ngươi đi.
我岂没有吩咐你吗?你当刚强壮胆!不要惧怕,也不要惊惶;因为你无论往哪里去,耶和华—你的 神必与你同在。」
wǒ qǐ méi yǒu fēn fù nǐ ma ? nǐ dāng gāng qiáng zhuàng dǎn ! bú yào jù pà , yě bú yào jīng huáng ; yīn wèi nǐ wú lùn wǎng nǎ lǐ qù , yē hé huá — nǐ de shén bì yǔ nǐ tóng zài 。」
- THI THIÊN 23:4
Dầu khi tôi đi trong trũng bóng chết, Tôi sẽ chẳng sợ tai họa nào; vì Chúa ở cùng tôi; Cây trượng và cây gậy của Chúa an ủi tôi.
我虽然行过死荫的幽谷, 也不怕遭害, 因为你与我同在; 你的杖,你的竿,都安慰我。
wǒ suī rán xíng guò sǐ yìn de yōu gǔ , yě bú pà zāo hài , yīn wèi nǐ yǔ wǒ tóng zài ; nǐ de zhàng , nǐ de gān , dōu ān wèi wǒ 。
- II TI-MÔ-THÊ 1:7
Vì Đức Chúa Trời chẳng ban cho chúng ta tâm thần nhút nhát, bèn là tâm thần mạnh mẽ, có tình thương yêu và dè giữ.
因为 神赐给我们,不是胆怯的心,乃是刚强、仁爱、谨守的心。
yīn wèi shén cì gěi wǒ men , bú shì dǎn qiè de xīn , nǎi shì gāng qiáng 、 rén ài 、 jǐn shǒu de xīn 。
- MA-THI-Ơ 6:34
Vậy, chớ lo lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai. Sự khó nhọc ngày nào đủ cho ngày ấy.
所以,不要为明天忧虑,因为明天自有明天的忧虑;一天的难处一天当就够了。」
suǒ yǐ , bú yào wèi míng tiān yōu lǜ , yīn wèi míng tiān zì yǒu míng tiān de yōu lǜ ; yì tiān de nán chù yì tiān dāng jiù gòu le 。」
- I PHIA-RƠ 5:7
lại hãy trao mọi điều lo lắng mình cho Ngài, vì Ngài hay săn sóc anh em.
你们要将一切的忧虑卸给 神,因为他顾念你们。
nǐ men yào jiāng yí qiè de yōu lǜ xiè gěi shén , yīn wèi tā gù niàn nǐ men 。
- GIĂNG 14:27
Ta để sự bình an lại cho các ngươi; ta ban sự bình an ta cho các ngươi; ta cho các ngươi sự bình an chẳng phải như thế gian cho. Lòng các ngươi chớ bối rối và đừng sợ hãi.
我留下平安给你们;我将我的平安赐给你们。我所赐的,不像世人所赐的。你们心里不要忧愁,也不要胆怯。
wǒ liú xià píng ān gěi nǐ men ; wǒ jiāng wǒ de píng ān cì gěi nǐ men 。 wǒ suǒ cì de , bú xiàng shì rén suǒ cì de 。 nǐ men xīn lǐ bú yào yōu chóu , yě bú yào dǎn qiè 。
- THI THIÊN 56:3
Trong ngày sợ hãi, Tôi sẽ để lòng nhờ cậy nơi Chúa.
我惧怕的时候要倚靠你。
wǒ jù pà de shí hòu yào yǐ kào nǐ 。
- PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 31:6
Hãy vững lòng bền chí; chớ sợ chi và chớ kinh khủng trước mặt các dân đó; vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đi cùng ngươi; Ngài chẳng lìa khỏi ngươi, chẳng từ bỏ ngươi đâu.
你们当刚强壮胆,不要害怕,也不要畏惧他们,因为耶和华—你的 神和你同去。他必不撇下你,也不丢弃你。」
nǐ men dāng gāng qiáng zhuàng dǎn , bú yào hài pà , yě bú yào wèi jù tā men , yīn wèi yē hé huá — nǐ de shén hé nǐ tóng qù 。 tā bì bù piě xià nǐ , yě bù diū qì nǐ 。」
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.