Bible Verses About Strength
Scripture is honest about how often we run out of strength — and clear about where more is found. These verses point to the God who carries us when our own resolve gives out.
- PHI-LÍP 4:13
Tôi làm được mọi sự nhờ Đấng ban thêm sức cho tôi.
我靠着那加给我力量的,凡事都能做。
wǒ kào zhe nà jiā gěi wǒ lì liàng de , fán shì dōu néng zuò 。
- Ê-SAI 40:31
Nhưng ai trông đợi Đức Giê-hô-va thì chắc được sức mới, cất cánh bay cao như chim ưng; chạy mà không mệt nhọc, đi mà không mòn mỏi.
但那等候耶和华的必从新得力。 他们必如鹰展翅上腾; 他们奔跑却不困倦, 行走却不疲乏。
dàn nà děng hòu yē hé huá de bì cóng xīn dé lì 。 tā men bì rú yīng zhǎn chì shàng téng ; tā men bēn pǎo què bú kùn juàn , xíng zǒu què bù pí fá 。
- Ê-SAI 41:10
Đừng sợ, vì ta ở với ngươi; chớ kinh khiếp, vì ta là Đức Chúa Trời ngươi! Ta sẽ bổ sức cho ngươi; phải, ta sẽ giúp đỡ ngươi, lấy tay hữu công bình ta mà nâng đỡ ngươi.
你不要害怕,因为我与你同在; 不要惊惶,因为我是你的 神。 我必坚固你,我必帮助你; 我必用我公义的右手扶持你。
nǐ bú yào hài pà , yīn wèi wǒ yǔ nǐ tóng zài ; bú yào jīng huáng , yīn wèi wǒ shì nǐ de shén 。 wǒ bì jiān gù nǐ , wǒ bì bāng zhù nǐ ; wǒ bì yòng wǒ gōng yì de yòu shǒu fú chí nǐ 。
- THI THIÊN 46:1
Đức Chúa Trời là nơi nương náu và sức lực của chúng tôi, Ngài sẵn giúp đỡ trong cơn gian truân.
神是我们的避难所,是我们的力量, 是我们在患难中随时的帮助。
shén shì wǒ men de bì nàn suǒ , shì wǒ men de lì liàng , shì wǒ men zài huàn nàn zhōng suí shí de bāng zhù 。
- II CÔ-RINH 12:9
Nhưng Chúa phán rằng: Aân điển ta đủ cho ngươi rồi, vì sức mạnh của ta nên trọn vẹn trong sự yếu đuối. Vậy, tôi sẽ rất vui lòng khoe mình về sự yếu đuối tôi, hầu cho sức mạnh của Đấng Christ ở trong tôi.
他对我说:「我的恩典够你用的,因为我的能力是在人的软弱上显得完全。」所以,我更喜欢夸自己的软弱,好叫基督的能力覆庇我。
tā duì wǒ shuō :「 wǒ de ēn diǎn gòu nǐ yòng de , yīn wèi wǒ de néng lì shì zài rén de ruǎn ruò shàng xiǎn de wán quán 。」 suǒ yǐ , wǒ gèng xǐ huan kuā zì jǐ de ruǎn ruò , hǎo jiào jī dū de néng lì fù bì wǒ 。
- Ê-PHÊ-SÔ 6:10
Vả lại, anh em phải làm mạnh dạn trong Chúa, nhờ sức toàn năng của Ngài.
我还有末了的话:你们要靠着主,倚赖他的大能大力作刚强的人。
wǒ hái yǒu mò le de huà : nǐ men yào kào zhe zhǔ , yǐ lài tā de dà néng dà lì zuò gāng qiáng de rén 。
- THI THIÊN 28:7
Đức Giê-hô-va là sức mạnh và là cái khiên của tôi; Lòng tôi đã nhờ cậy nơi Ngài, và tôi được cứu tiếp; Vì vậy, lòng tôi rất mừng rỡ, Tôi sẽ lấy bài ca mà ngợi khen Ngài.
耶和华是我的力量,是我的盾牌; 我心里倚靠他就得帮助。 所以我心中欢乐, 我必用诗歌颂赞他。
yē hé huá shì wǒ de lì liàng , shì wǒ de dùn pái ; wǒ xīn lǐ yǐ kào tā jiù dé bāng zhù 。 suǒ yǐ wǒ xīn zhōng huān lè , wǒ bì yòng shī gē sòng zàn tā 。
- NÊ-HÊ-MI 8:10
Nê-hê-mi nói với chúng rằng: Hãy đi ăn vật gì béo, uống đồ gì ngọt, và hãy gởi phần cho những người không có sắm sửa gì hết; vì ngày nay là thánh, biệt riêng ra cho Chúa của chúng ta. Chớ buồn thảm, vì sự vui vẻ của Đức Giê-hô-va là sức lực của các ngươi.
又对他们说:「你们去吃肥美的,喝甘甜的,有不能预备的就分给他,因为今日是我们主的圣日。你们不要忧愁,因靠耶和华而得的喜乐是你们的力量。」
yòu duì tā men shuō :「 nǐ men qù chī féi měi de , hē gān tián de , yǒu bù néng yù bèi de jiù fēn gěi tā , yīn wèi jīn rì shì wǒ men zhǔ de shèng rì 。 nǐ men bú yào yōu chóu , yīn kào yē hé huá ér dé de xǐ lè shì nǐ men de lì liàng 。」
- Ê-SAI 40:29
Ngài ban sức mạnh cho kẻ nhọc nhằn, thêm lực lượng cho kẻ chẳng có sức.
疲乏的,他赐能力; 软弱的,他加力量。
pí fá de , tā cì néng lì ; ruǎn ruò de , tā jiā lì liàng 。
- THI THIÊN 18:2
Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn lũy tôi, Đấng giải cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu rỗi tôi, và là nơi náu ẩn cao của tôi.
耶和华是我的岩石,我的山寨,我的救主, 我的 神,我的磐石,我所投靠的。 他是我的盾牌, 是拯救我的角,是我的高台。
yē hé huá shì wǒ de yán shí , wǒ de shān zhài , wǒ de jiù zhǔ , wǒ de shén , wǒ de pán shí , wǒ suǒ tóu kào de 。 tā shì wǒ de dùn pái , shì zhěng jiù wǒ de jiǎo , shì wǒ de gāo tái 。
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.