中文圣经

Bible Verses About Forgiveness

Forgiveness sits at the heart of the gospel: we are forgiven freely, and asked to forgive freely in turn. These verses speak both to the relief of being pardoned and the hard work of pardoning.

  1. Ê-PHÊ-SÔ 4:32

    Hãy ở với nhau cách nhân từ, đầy dẫy lòng thương xót, tha thứ nhau như Đức Chúa Trời đã tha thứ anh em trong Đấng Christ vậy.

    并要以恩慈相待,存怜悯的心,彼此饶恕,正如 神在基督里饶恕了你们一样。

    bìng yào yǐ ēn cí xiāng dài , cún lián mǐn de xīn , bǐ cǐ ráo shù , zhèng rú shén zài jī dū lǐ ráo shù le nǐ men yí yàng 。

  2. CÔ-LÔ-SE 3:13

    nếu một người trong anh em có sự gì phàn nàn với kẻ khác thì hãy nhường nhịn nhau và tha thứ nhau: như Chúa đã tha thứ anh em thể nào, thì anh em cũng phải tha thứ thể ấy.

    倘若这人与那人有嫌隙,总要彼此包容,彼此饶恕;主怎样饶恕了你们,你们也要怎样饶恕人。

    tǎng ruò zhè rén yǔ nà rén yǒu xián xì , zǒng yào bǐ cǐ bāo róng , bǐ cǐ ráo shù ; zhǔ zěn yàng ráo shù le nǐ men , nǐ men yě yào zěn yàng ráo shù rén 。

  3. I GIĂNG 1:9

    Còn nếu chúng ta xưng tội mình, thì Ngài là thành tín công bình để tha tội cho chúng ta, và làm cho chúng ta sạch mọi điều gian ác.

    我们若认自己的罪, 神是信实的,是公义的,必要赦免我们的罪,洗净我们一切的不义。

    wǒ men ruò rèn zì jǐ de zuì , shén shì xìn shí de , shì gōng yì de , bì yào shè miǎn wǒ men de zuì , xǐ jìng wǒ men yí qiè de bú yì 。

  4. MA-THI-Ơ 6:14

    Vả, nếu các ngươi tha lỗi cho người ta, thì Cha các ngươi ở trên trời cũng sẽ tha thứ các ngươi.

    「你们饶恕人的过犯,你们的天父也必饶恕你们的过犯;

    「 nǐ men ráo shù rén de guò fàn , nǐ men de tiān fù yě bì ráo shù nǐ men de guò fàn ;

  5. MÁC 11:25

    Khi các ngươi đứng cầu nguyện, nếu có sự gì bất bình cùng ai, thì hãy tha thứ, để Cha các ngươi ở trên trời cũng tha lỗi cho các ngươi.

    你们站着祷告的时候,若想起有人得罪你们,就当饶恕他,好叫你们在天上的父也饶恕你们的过犯。

    nǐ men zhàn zhe dǎo gào de shí hòu , ruò xiǎng qǐ yǒu rén dé zuì nǐ men , jiù dāng ráo shù tā , hǎo jiào nǐ men zài tiān shàng de fù yě ráo shù nǐ men de guò fàn 。

  6. THI THIÊN 103:12

    Phương đông xa cách phương tây bao nhiêu, Thì Ngài đã đem sự vi phạm chúng tôi khỏi xa chúng tôi bấy nhiêu.

    东离西有多远, 他叫我们的过犯离我们也有多远!

    dōng lí xī yǒu duō yuǎn , tā jiào wǒ men de guò fàn lí wǒ men yě yǒu duō yuǎn !

  7. LU-CA 6:37

    Đừng đoán xét ai, thì các ngươi khỏi bị đoán xét; đừng lên án ai, thì các ngươi khỏi bị lên án; hãy tha thứ, người sẽ tha thứ mình.

    「你们不要论断人,就不被论断;你们不要定人的罪,就不被定罪;你们要饶恕人,就必蒙饶恕 ;

    「 nǐ men bú yào lùn duàn rén , jiù bú bèi lùn duàn ; nǐ men bú yào dìng rén de zuì , jiù bú bèi dìng zuì ; nǐ men yào ráo shù rén , jiù bì méng ráo shù ;

  8. MA-THI-Ơ 18:21

    Phi-e-rơ bèn đến gần Đức Chúa Jêsus mà hỏi rằng: Thưa Chúa, nếu anh em tôi phạm tội cùng tôi, thì sẽ tha cho họ mấy lần? Có phải đến bảy lần chăng?

    那时,彼得进前来,对耶稣说:「主啊,我弟兄得罪我,我当饶恕他几次呢?到七次可以吗?」

    nà shí , bǐ dé jìn qián lái , duì yē sū shuō :「 zhǔ a , wǒ dì xiong dé zuì wǒ , wǒ dāng ráo shù tā jǐ cì ne ? dào qī cì kě yǐ ma ?」

  9. CÔNG VỤ 3:19

    Vậy, các ngươi hãy ăn năn và trở lại, đặng cho tội lỗi mình được xóa đi,

    所以,你们当悔改归正,使你们的罪得以涂抹,

    suǒ yǐ , nǐ men dāng huǐ gǎi guī zhèng , shǐ nǐ men de zuì dé yǐ tú mǒ ,

Read these in context

Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.

Start reading