Bible Verses About Faith
Faith is being sure of what we hope for even before we can see it. These verses have steadied believers for centuries — when the path was unclear and they had to trust God one step at a time.
- HÊ-BƠ-RƠ 11:1
Vả, đức tin là sự biết chắc vững vàng của những điều mình đang trông mong là bằng cớ của những điều mình chẳng xem thấy.
信就是所望之事的实底,是未见之事的确据。
xìn jiù shì suǒ wàng zhī shì de shí dǐ , shì wèi jiàn zhī shì dí què jù 。
- HÊ-BƠ-RƠ 11:6
Vả, không có đức tin, thì chẳng hề có thế nào ở cho đẹp ý Ngài; vì kẻ đến gần Đức Chúa Trời phải tin rằng có Đức Chúa Trời, và Ngài là Đấng hay thưởng cho kẻ tìm kiếm Ngài.
人非有信,就不能得 神的喜悦;因为到 神面前来的人必须信有 神,且信他赏赐那寻求他的人。
rén fēi yǒu xìn , jiù bù néng dé shén de xǐ yuè ; yīn wèi dào shén miàn qián lái de rén bì xū xìn yǒu shén , qiě xìn tā shǎng cì nà xún qiú tā de rén 。
- LA-MÃ 10:17
Như vậy, đức tin đến bởi sự người ta nghe, mà người ta nghe, là khi lời của Đấng Christ được rao giảng.
可见,信道是从听道来的,听道是从基督的话来的。
kě jiàn , xìn dào shì cóng tīng dào lái de , tīng dào shì cóng jī dū de huà lái de 。
- II CÔ-RINH 5:7
vì chúng ta bước đi bởi đức tin, chớ chẳng phải bởi mắt thấy.
因我们行事为人是凭着信心,不是凭着眼见。
yīn wǒ men xíng shì wèi rén shì píng zhe xìn xīn , bú shì píng zhuó yǎn jiàn 。
- Ê-PHÊ-SÔ 2:8
Vả, ấy là nhờ ân điển, bởi đức tin, mà anh em được cứu, điều đó không phải đến từ anh em, bèn là sự ban cho của Đức Chúa Trời.
你们得救是本乎恩,也因着信;这并不是出于自己,乃是 神所赐的;
nǐ men dé jiù shì běn hū ēn , yě yīn zhe xìn ; zhè bìng bú shì chū yú zì jǐ , nǎi shì shén suǒ cì de ;
- MA-THI-Ơ 17:20
Ngài đáp rằng: Aáy là tại các ngươi ít đức tin: vì ta nói thật cùng các ngươi, nếu các ngươi có đức tin bằng một hột cải, sẽ khiến núi nầy rằng: Hãy dời đây qua đó, thì nó liền dời qua, và không có sự gì mà các ngươi chẳng làm được.
耶稣说:「是因你们的信心小。我实在告诉你们,你们若有信心,像一粒芥菜种,就是对这座山说:『你从这边挪到那边』,它也必挪去;并且你们没有一件不能做的事了。
yē sū shuō :「 shì yīn nǐ men de xìn xīn xiǎo 。 wǒ shí zài gào sù nǐ men , nǐ men ruò yǒu xìn xīn , xiàng yí lì jiè cài zhǒng , jiù shì duì zhè zuò shān shuō :『 nǐ cóng zhè biān nuó dào nà biān 』, tā yě bì nuó qù ; bìng qiě nǐ men méi yǒu yí jiàn bù néng zuò de shì le 。
- MÁC 11:24
Bởi vậy ta nói cùng các ngươi: Mọi điều các ngươi xin trong lúc cầu nguyện, hãy tin đã được, tất điều đó sẽ ban cho các ngươi.
所以我告诉你们,凡你们祷告祈求的,无论是什么,只要信是得着的,就必得着。
suǒ yǐ wǒ gào sù nǐ men , fán nǐ men dǎo gào qí qiú de , wú lùn shì shén me , zhǐ yào xìn shì dé zhe de , jiù bì dé zhe 。
- GIA-CƠ 2:17
Về đức tin, cũng một lẽ ấy; nếu đức tin không sanh ra việc làm, thì tự mình nó chết.
这样,信心若没有行为就是死的。
zhè yàng , xìn xīn ruò méi yǒu xíng wéi jiù shì sǐ de 。
- CHÂM NGÔN 3:5
Hãy hết lòng tin cậy Đức Giê-hô-va, Chớ nương cậy nơi sự thông sáng của con;
你要专心仰赖耶和华, 不可倚靠自己的聪明,
nǐ yào zhuān xīn yǎng lài yē hé huá , bù kě yǐ kào zì jǐ de cōng ming ,
- LA-MÃ 1:17
vì trong Tin Lành nầy có bày tỏ sự công bình của Đức Chúa Trời, bởi đức tin mà được, lại dẫn đến đức tin nữa, như có chép rằng: Người công bình sẽ sống bởi đức tin.
因为 神的义正在这福音上显明出来;这义是本于信,以至于信。如经上所记:「义人必因信得生。」
yīn wèi shén de yì zhèng zài zhè fú yīn shàng xiǎn míng chū lái ; zhè yì shì běn yú xìn , yǐ zhì yú xìn 。 rú jīng shàng suǒ jì :「 yì rén bì yīn xìn dé shēng 。」
Read these in context
Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.