中文圣经

Bible Verses About Love

Love is the thread that runs through the whole Bible. These are the verses people return to most — on the love of God, the love that holds a marriage together, and the patient, selfless love we're called to show one another.

  1. I CÔ-RINH 13:4

    Tình yêu thương hay nhịn nhục; tình yêu thương hay nhân từ; tình yêu thương chẳng ghen tị, chẳng khoe mình, chẳng lên mình kiêu ngạo,

    爱是恒久忍耐,又有恩慈;爱是不嫉妒;爱是不自夸,不张狂,

    ài shì héng jiǔ rěn nài , yòu yǒu ēn cí ; ài shì bù jí dù ; ài shì bú zì kuā , bù zhāng kuáng ,

  2. I CÔ-RINH 13:13

    Nên bây giờ còn có ba điều nầy: đức tin, sự trông cậy, tình yêu thương; nhưng điều trọng hơn trong ba điều đó là tình yêu thương.

    如今常存的有信,有望,有爱这三样,其中最大的是爱。

    rú jīn cháng cún de yǒu xìn , yǒu wàng , yǒu ài zhè sān yàng , qí zhōng zuì dà de shì ài 。

  3. GIĂNG 3:16

    Vì Đức Chúa Trời yêu thương thế gian, đến nỗi đã ban Con một của Ngài, hầu cho hễ ai tin Con ấy không bị hư mất mà được sự sống đời đời.

    「 神爱世人,甚至将他的独生子赐给他们,叫一切信他的,不致灭亡,反得永生。

    「 shén ài shì rén , shèn zhì jiāng tā de dú shēng zǐ cì gěi tā men , jiào yí qiè xìn tā de , bú zhì miè wáng , fǎn dé yǒng shēng 。

  4. GIĂNG 13:34

    Ta ban cho các ngươi một điều răn mới, nghĩa là các ngươi phải yêu nhau; như ta đã yêu các ngươi thể nào, thì các ngươi cũng hãy yêu nhau thể ấy.

    我赐给你们一条新命令,乃是叫你们彼此相爱;我怎样爱你们,你们也要怎样相爱。

    wǒ cì gěi nǐ men yì tiáo xīn mìng lìng , nǎi shì jiào nǐ men bǐ cǐ xiāng ài ; wǒ zěn yàng ài nǐ men , nǐ men yě yào zěn yàng xiāng ài 。

  5. LA-MÃ 5:8

    Nhưng Đức Chúa Trời tỏ lòng yêu thương Ngài đối với chúng ta, khi chúng ta còn là người có tội, thì Đấng Christ vì chúng ta chịu chết.

    惟有基督在我们还作罪人的时候为我们死, 神的爱就在此向我们显明了。

    wéi yǒu jī dū zài wǒ men hái zuò zuì rén de shí hòu wèi wǒ men sǐ , shén de ài jiù zài cǐ xiàng wǒ men xiǎn míng le 。

  6. I GIĂNG 4:8

    Ai chẳng yêu, thì không biết Đức Chúa Trời; vì Đức Chúa Trời là sự yêu thương.

    没有爱心的,就不认识 神,因为 神就是爱。

    méi yǒu ài xīn de , jiù bú rèn shi shén , yīn wèi shén jiù shì ài 。

  7. I GIĂNG 4:19

    Chúng ta yêu, vì Chúa đã yêu chúng ta trước.

    我们爱,因为 神先爱我们。

    wǒ men ài , yīn wèi shén xiān ài wǒ men 。

  8. I PHIA-RƠ 4:8

    Nhất là trong vòng anh em phải có lòng yêu thương sốt sắng; vì sự yêu thương che đậy vô số tội lỗi.

    最要紧的是彼此切实相爱,因为爱能遮掩许多的罪。

    zuì yào jǐn de shì bǐ cǐ qiè shí xiāng ài , yīn wèi ài néng zhē yǎn xǔ duō de zuì 。

  9. Ê-PHÊ-SÔ 5:25

    Hỡi người làm chồng, hãy yêu vợ mình, như Đấng Christ đã yêu Hội thánh, phó chính mình vì Hội thánh,

    你们作丈夫的,要爱你们的妻子,正如基督爱教会,为教会舍己。

    nǐ men zuò zhàng fū de , yào ài nǐ men de qī zǐ , zhèng rú jī dū ài jiào huì , wèi jiào huì shè jǐ 。

  10. CÔ-LÔ-SE 3:14

    Nhưng trên hết mọi sự đó, phải mặc lấy lòng yêu thương, vì là dây liên lạc của sự trọn lành.

    在这一切之外,要存着爱心,爱心就是联络全德的。

    zài zhè yí qiè zhī wài , yào cún zhe ài xīn , ài xīn jiù shì lián luò quán dé de 。

Read these in context

Tap any reference to open the verse with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.

Start reading